🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 33102 TEER 3

Điều dưỡng phụ, hộ lý và nhân viên dịch vụ bệnh nhân

Nurse aides, orderlies and patient service associates

Định nghĩa ngành nghề

Điều dưỡng phụ, hộ lý và nhân viên dịch vụ bệnh nhân hỗ trợ điều dưỡng, nhân viên bệnh viện và bác sĩ trong việc chăm sóc cơ bản cho bệnh nhân. Họ làm việc tại bệnh viện, nhà dưỡng lão, cơ sở chăm sóc hỗ trợ cho người cao tuổi và các cơ sở chăm sóc sức khoẻ khác. Nhân viên chăm sóc y tế cấp cứu làm việc cho các dịch vụ xe cứu thương tư nhân, trung tâm chăm sóc khẩn cấp hoặc các cơ sở y tế khác.

Nhiệm vụ chính

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Trả lời tín hiệu gọi; cung cấp và đổ bô giường; tắm, mặc quần áo và chải chuốt cho bệnh nhân; phục vụ khay thức ăn, cho ăn hoặc hỗ trợ cho ăn bệnh nhân và hỗ trợ bệnh nhân lựa chọn thực đơn; cân, nâng, lật và định vị bệnh nhân; cạo râu bệnh nhân trước khi phẫu thuật; giám sát các thói quen tập luyện của bệnh nhân, thiết lập và cung cấp các hoạt động giải trí cho bệnh nhân, tháp tùng bệnh nhân trong các hoạt động giải trí bên ngoài và thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến chăm sóc và thoải mái của bệnh nhân
  • Đo huyết áp, nhiệt độ và mạch của bệnh nhân; báo cáo hoặc ghi lại lượng dịch vào và ra; quan sát hoặc theo dõi tình trạng bệnh nhân và ghi chép chăm sóc bệnh nhân trên biểu đồ; thu thập các mẫu như nước tiểu, phân hoặc đờm; sử dụng viên đạn hậu môn, rửa đại tràng và thụt và thực hiện các thủ tục khác theo chỉ đạo của nhân viên điều dưỡng và bệnh viện
  • Trong các tình huống khẩn cấp, thực hiện sơ cứu cho các cá nhân bị thương hoặc bị ốm trong phạm vi năng lực
  • Vận chuyển bệnh nhân bằng xe lăn hoặc cáng để điều trị hoặc phẫu thuật
  • Chuyển tin nhắn, báo cáo, yêu cầu và mẫu giữa các phòng ban
  • Dọn giường và duy trì phòng bệnh nhân
  • Duy trì kho hàng vật tư
  • Có thể thực hiện các nhiệm vụ bảo trì như hỗ trợ thiết lập và bảo trì thiết bị kéo, làm sạch hoặc tiệt trùng thiết bị, bảo trì và sửa chữa thiết bị, và lắp ráp, thiết lập và vận hành thiết bị liên quan đến công việc
  • Có thể vận chuyển bệnh nhân giữa các cơ sở chăm sóc.

Yêu cầu việc làm

  • Yêu cầu một số giáo dục trung học và đào tạo tại chỗ hoặc chương trình cao đẳng nhân viên hỗ trợ cá nhân, điều dưỡng phụ hoặc phụ tá chăm sóc sức khoẻ hoặc chương trình tại các cơ sở tư nhân, hoặc chương trình hộ lý điều dưỡng cao đẳng và đào tạo thực hành có giám sát.
  • Thông thường yêu cầu hoàn thành các khoá học chuyên ngành như hồi sức tim phổi (CPR) và sơ cứu.
  • Có thể yêu cầu loại bằng lái xe phù hợp cho nhân viên y tế.

Các chức danh tiêu biểu

Phụ tá chăm sóc sức khoẻ health care aide
Nhân viên bệnh viện hospital attendant
Phụ tá chăm sóc dài hạn long term care aide
Điều dưỡng phụ nurse aide
Nhân viên điều dưỡng nursing attendant
Hộ lý orderly
Phụ tá chăm sóc bệnh nhân patient care aide
Nhân viên dịch vụ bệnh nhân patient service associate
Nhân viên chăm sóc cá nhân — y tế personal care attendant - medical
Phụ tá tâm thần psychiatric aide
Phụ tá chăm sóc cư dân — y tế resident care aide - medical
Xem tất cả 67 chức danh
Nhân viên gây mê — bệnh viện anesthetic attendant - hospital
Trợ lý chăm sóc liên tục continuing care assistant
Trợ lý chăm sóc y tế cấp cứu emergency medical care assistant
Nhân viên chăm sóc y tế cấp cứu (không phải cận lâm sàng) emergency medical care attendant (non-paramedical)
Người phản ứng y tế cấp cứu (không phải cận lâm sàng) emergency medical responder (non-paramedical)
Phụ tá phòng cấp cứu emergency room aide
Trợ lý môi trường — y tế environmental assistant - medical
Nhân viên hỗ trợ môi trường — y tế environmental support person - medical
Người tháp tùng — dịch vụ y tế escort - health services
Nhân viên sơ cứu first aid attendant
Nhân viên sơ cứu — cấp cứu first aid attendant - emergency
Phụ tá lão khoa geriatric aide
Nhân viên chăm sóc sức khoẻ lão khoa geriatric health care attendant
Phụ tá chăm sóc sức khoẻ health care aide
Trợ lý chăm sóc sức khoẻ health care assistant
Nhân viên an dưỡng hospice worker
Phụ tá bệnh viện hospital aide
Nhân viên bệnh viện hospital attendant
Hộ lý bệnh viện hospital orderly
Nhân viên khuân vác bệnh viện hospital porter
Phụ tá dịch vụ bệnh viện — y tế hospital service aide - medical
Phụ tá khoa bệnh viện hospital ward aide
Phụ tá cơ sở institutional aide
Phụ tá chăm sóc dài hạn long term care aide
Phụ tá y tế medical aide
Nhân viên y tế — chuyển bệnh nhân medical attendant - patient transfer
Hộ lý y tế medical orderly
Phụ tá thần kinh tâm thần neuropsychiatric aide
Điều dưỡng phụ nurse aide
Phụ tá nhà trẻ — bệnh viện nursery aide - hospital
Trợ lý điều dưỡng (không đăng ký) nursing assistant (non-registered)
Nhân viên điều dưỡng nursing attendant
Nhân viên nhà dưỡng lão nursing home attendant
Hộ lý điều dưỡng nursing orderly
Phụ tá dịch vụ điều dưỡng nursing services aide
Phụ tá phòng mổ operating room aide
Hộ lý orderly
Phụ tá chăm sóc bệnh nhân patient care aide
Trợ lý chăm sóc bệnh nhân patient care assistant
Nhân viên chăm sóc bệnh nhân patient care associate
Phụ tá dịch vụ bệnh nhân patient service aide
Trợ lý dịch vụ bệnh nhân patient service assistant
Nhân viên dịch vụ bệnh nhân patient service associate
Nhân viên dịch vụ bệnh nhân patient service attendant
Nhân viên dịch vụ bệnh nhân patient service worker
Phụ tá chăm sóc cá nhân — y tế personal care aide - medical
Nhân viên chăm sóc cá nhân — y tế personal care attendant - medical
Nhà cung cấp chăm sóc cá nhân — y tế personal care provider - medical
Phụ tá hỗ trợ cá nhân — y tế personal support aide - medical
Nhân viên hỗ trợ cá nhân — chăm sóc điều dưỡng personal support worker - nursing care
Phụ tá tâm thần psychiatric aide
Phụ tá chăm sóc đăng ký registered care aide
Phụ tá chăm sóc cư dân — y tế resident care aide - medical
Người bầu bạn cư dân — y tế resident companion - medical
Phụ tá chăm sóc tạm thời respite care aide
Trợ lý dịch vụ — y tế service assistant - medical
Nhân viên dịch vụ — y tế service associate - medical
Nhân viên dịch vụ — y tế service attendant - medical
Phụ tá chăm sóc đặc biệt — điều dưỡng special care aide - nursing
Nhân viên cơ sở chăm sóc đặc biệt special care facility attendant
Nhân viên chăm sóc đặc biệt — y tế special care worker - medical
Trợ lý dịch vụ hỗ trợ — y tế support services assistant - medical
Phụ tá phẫu thuật surgical aide
Phụ tá đơn vị — y tế unit aide - medical
Trợ lý đơn vị — y tế unit assistant - medical
Kỹ thuật viên hỗ trợ đơn vị — y tế unit support technician - medical
Phụ tá khoa — y tế ward aide - medical

Nghề bao gồm trong NOC này

Nhân viên chăm sóc y tế cấp cứu (không phải cận lâm sàng)emergency medical care attendant (non-paramedical)Người phản ứng y tế cấp cứu (không phải cận lâm sàng)emergency medical responder (non-paramedical)Nhân viên sơ cứufirst aid attendantNhân viên y tế — chuyển bệnh nhânmedical attendant - patient transfer

Nghề phân loại ở NOC khác

🔗 Việc làm liên quan tới NOC này (sẽ cập nhật) Liên kết nội bộ tới bài tuyển dụng theo mã NOC
Nhận tư vấn miễn phí