🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 53111 TEER 3

Trợ lý và người vận hành trong điện ảnh, phát thanh truyền hình, nhiếp ảnh và nghệ thuật biểu diễn

Motion pictures, broadcasting, photography and performing arts assistants and operators

Định nghĩa ngành nghề

Trợ lý và người vận hành trong điện ảnh, phát thanh truyền hình, nhiếp ảnh và nghệ thuật biểu diễn thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến các lĩnh vực này. Họ làm việc tại các đài và mạng truyền hình và phát thanh, phòng thu âm, công ty sản xuất phim và video và tại các đoàn kịch và sân khấu.

Nhiệm vụ chính

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Người vận hành cần máy quay
  • Thiết lập, lắp ráp, điều chỉnh, bảo trì và thay thế cuộn phim và thiết bị máy chiếu; phát hiện và sửa chữa các vấn đề cơ khí và điện; và thay đổi và lắp đặt bảng điều khiển điện tử sử dụng thiết bị tự động hoá.
  • Người chiếu phim điện ảnh
  • Kiểm tra tình trạng của bản sao; thiết lập và nạp cuộn phim vào hệ thống máy chiếu của rạp chiếu phim, điều chỉnh tiêu cự, mức âm thanh và các thiết lập máy chiếu và rạp khác; và bảo trì thiết bị máy chiếu.
  • Người phụ trách đạo cụ và người xây dựng phông cảnh
  • Lắp ráp, sửa chữa, đặt, xây dựng và giám sát đạo cụ.
  • Trợ lý kịch bản
  • Phân phối kịch bản cho diễn viên; ghi chú chi tiết tất cả các hành động, vị trí và góc máy quay; và chụp ảnh và ghi ngày các cảnh.
  • Đoàn thiết bị và người lắp đặt
  • Lắp đặt, đặt, di chuyển và tháo dỡ phông cảnh, phông nền, cảnh quan và các thiết bị sân khấu khác.
  • Người phụ trách trang phục
  • Làm sạch, bảo trì, vận chuyển và lưu trữ trang phục, và hỗ trợ người biểu diễn mặc trang phục.
  • Trợ lý sản xuất
  • Cung cấp hỗ trợ cho đạo diễn và nhà sản xuất, và chịu trách nhiệm các khía cạnh sản xuất khác nhau như chuẩn bị lịch trình, thiết lập thiết bị và sắp xếp đi lại đến các địa điểm quay khác nhau.

Yêu cầu việc làm

  • Thường yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
  • Hầu hết các nghề trong nhóm này yêu cầu hoàn thành các khoá học cao đẳng về phát thanh truyền hình, nghệ thuật sân khấu hoặc lĩnh vực liên quan hoặc thời gian đào tạo tại chỗ.
  • Chứng chỉ cho người chiếu phim có sẵn nhưng tự nguyện tại New Brunswick. Tại Quebec, người chiếu phim được quản lý theo quy định về người vận hành máy điện, thiết bị điện ảnh.
  • Người chiếu phim được yêu cầu có giấy phép của tỉnh bang nơi làm việc.

Các chức danh tiêu biểu

người lắp cần boom boom grip
người vận hành cần máy quay camera crane operator
người phụ trách trang phục — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn dresser - motion pictures, broadcasting and performing arts
trợ lý ánh sáng lighting assistant
trợ lý sản xuất production assistant
người nhắc thoại prompter
người phụ trách đạo cụ props person
trợ lý kịch bản script assistant
người xây dựng phông cảnh set builder
trợ lý hiệu ứng đặc biệt special effects assistant
người vận hành đèn spotlight spotlight operator
nhân viên sân khấu stagehand
Xem tất cả 59 chức danh
người lắp đặt nghệ thuật artistic rigger
trợ lý nghe-nhìn (AV) audiovisual (AV) assistant
trợ lý nghe-nhìn (AV) — điện ảnh và phát thanh truyền hình audiovisual (AV) assistant - motion pictures and broadcasting
trợ lý trưởng best boy
người lắp cần boom boom grip
người vận hành micrô cần boom microphone operator
người vận hành cần boom operator
người vận hành cần máy quay camera crane operator
người lắp đặt xiếc circus rigger
người liên tục — điện ảnh và phát thanh truyền hình continuity person - motion pictures and broadcasting
người vận hành xe đẩy — điện ảnh và phát thanh truyền hình dolly operator - motion pictures and broadcasting
người đẩy xe — điện ảnh và phát thanh truyền hình dolly pusher - motion pictures and broadcasting
người phụ trách trang phục — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn dresser - motion pictures, broadcasting and performing arts
người kiểm tra phim sao chép — điện ảnh và phát thanh truyền hình duplicate-film examiner - motion pictures and broadcasting
người lắp đặt sân khấu giải trí entertainment stage rigger
người chiếu phim film projectionist
thanh tra chất lượng phim film quality inspector
người xử lý pháo hoa fireworks handler
người vận hành hệ thống treo trên cao nam/nữ flyman/woman
người kéo tiêu cự focus puller
nhân viên đoàn thiết bị grip
trợ lý ánh sáng lighting assistant
người kiểm tra phim điện ảnh motion picture examiner
người chiếu phim điện ảnh motion picture projectionist
người chiếu phim rạp movie theatre projectionist
trợ lý sản xuất production assistant
trợ lý sản xuất — điện ảnh và phát thanh truyền hình production assistant - motion pictures and broadcasting
người chiếu phim projectionist
người nhắc thoại prompter
người phụ trách đạo cụ property person
người xử lý đạo cụ props handler
người phụ trách đạo cụ props person
trợ lý thu âm — phòng thu recording assistant - recording studio
người lắp đặt — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn rigger - motion pictures, broadcasting and performing arts
người đổi cảnh scene shifter
hoạ sĩ cảnh quan — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn scenic artist - motion pictures, broadcasting and performing arts
người xây dựng cảnh quan scenic constructor
người xây dựng cảnh quan — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn scenic constructor - motion pictures, broadcasting and performing arts
hoạ sĩ vẽ cảnh — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn scenic painter - motion pictures, broadcasting and performing arts
trợ lý kịch bản script assistant
người phụ trách kịch bản — điện ảnh và phát thanh truyền hình script person - motion pictures and broadcasting
người vận hành đèn pha searchlight operator
trợ lý trang phục thứ hai second costumes assistant
người xây dựng phông cảnh set builder
người trang trí phông cảnh set dresser
trợ lý hiệu ứng đặc biệt special effects assistant
người vận hành đèn spotlight spotlight operator
trợ lý trưởng sân khấu stage best boy
nhân viên sản xuất sân khấu stage production worker
người phụ trách đạo cụ sân khấu stage property person
nhân viên sân khấu stagehand
trợ lý dàn dựng staging assistant
trợ lý kỹ thuật — nghe-nhìn technical assistant - audiovisual
người vận hành máy telecine telecine operator
người vận hành máy nhắc thoại teleprompt operator
người lắp đặt trên cao sân khấu theatre high rigger
trợ lý trang phục wardrobe assistant
nhân viên trang phục wardrobe attendant
trợ lý tóc giả — điện ảnh, phát thanh truyền hình và nghệ thuật biểu diễn wig assistant - motion pictures, broadcasting and performing arts

Thông tin bổ sung

Có thể có sự chồng chéo trong nhiệm vụ giữa các nghề trong nhóm này, tuỳ thuộc vào quy mô của phòng sản xuất hoặc phát thanh truyền hình.

Có thể thăng tiến lên các nghề kỹ thuật liên quan trong điện ảnh, phát thanh truyền hình hoặc nghệ thuật biểu diễn khi có đào tạo hoặc kinh nghiệm bổ sung.

Nghề bao gồm trong NOC này

người chiếu phim điện ảnhmotion picture projectionistngười chiếu phimprojectionist

Nghề phân loại ở NOC khác

🔗 Việc làm liên quan tới NOC này (sẽ cập nhật) Liên kết nội bộ tới bài tuyển dụng theo mã NOC
Nhận tư vấn miễn phí