Định nghĩa ngành nghề
Nhân viên thu ngân vận hành máy tính tiền, máy quét giá bằng quang học, máy tính hoặc thiết bị khác để ghi nhận và nhận thanh toán cho việc mua hàng hoá, dịch vụ và vé vào cửa. Họ làm việc tại các cửa hàng, nhà hàng, rạp chiếu phim, cơ sở giải trí và thể thao, quầy đổi ngoại tệ, văn phòng chính phủ, văn phòng kinh doanh và các cơ sở dịch vụ, bán lẻ và bán sỉ khác.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Chào đón khách hàng
- Xác định hoặc nhận biết giá hàng hoá, dịch vụ hoặc vé vào cửa và tính tổng thanh toán yêu cầu bằng máy tính tiền điện tử hoặc khác, máy quét giá bằng quang học hoặc thiết bị khác
- Cân nông sản và thực phẩm đóng gói lớn
- Nhận và xử lý thanh toán bằng tiền mặt, séc, thẻ tín dụng hoặc ghi nợ tự động
- Gói hoặc đặt hàng hoá vào túi
- Cung cấp thông tin cho khách hàng
- Hỗ trợ khán giả thể thao và khách của rạp chiếu phim chọn chỗ ngồi
- Tính toán đổi ngoại tệ
- Tính tổng thanh toán đã nhận vào cuối ca làm và đối chiếu với tổng doanh số
- Xác minh tuổi khách hàng khi bán vé số, rượu hoặc sản phẩm thuốc lá
- Có thể nhận đặt chỗ và đặt món mang đi
- Cũng có thể xếp hàng lên kệ và lau dọn khu vực quầy thu ngân.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu một số giáo dục trung học. Một số nhà tuyển dụng có thể yêu cầu bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu giấy phép cờ bạc sòng bài đối với nhân viên thu ngân làm việc tại sòng bài.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 27 chức danh
Thông tin bổ sung
Nhân viên thu ngân có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát, như thu ngân trưởng, với đào tạo hoặc kinh nghiệm bổ sung.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Đại diện dịch vụ khách hàng — tổ chức tài chính Customer services representatives - financial institutions→ NOC 64400 · Đại diện dịch vụ khách hàng — tổ chức tài chính
- Thu ngân trưởng Head cashier→ NOC 62010 · Giám sát viên kinh doanh bán lẻ
- Nhân viên bán hàng bán lẻ và người trưng bày hàng hoá trực quan Retail salespersons and visual merchandisers→ NOC 64100 · Nhân viên bán hàng bán lẻ và trưng bày hàng hoá
- Nhân viên trạm xăng Service station attendants→ NOC 65101 · Nhân viên trạm xăng