Định nghĩa ngành nghề
Thợ lắp ráp máy móc lắp ráp, lắp đặt và xây dựng máy móc công nghiệp hạng nặng và thiết bị vận tải, bao gồm cả động cơ máy bay. Họ làm việc trong các ngành sản xuất máy móc công nghiệp và thiết bị vận tải.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Đọc và diễn giải bản vẽ, bản phác thảo và sơ đồ để xác định các hoạt động lắp ráp
- Lắp đặt và lắp ráp các chi tiết kim loại tiền chế để xây dựng máy móc và thiết bị công nghiệp hạng nặng như máy móc xây dựng, nông trại và chế biến, phương tiện đường sắt và động cơ máy bay
- Di chuyển và căn chỉnh các cụm phụ và linh kiện sử dụng thiết bị nâng và vận chuyển như cần cẩu trên cao
- Lắp đặt các linh kiện chính như bánh răng, máy bơm, động cơ hoặc cụm thuỷ lực
- Kiểm tra các chi tiết, cụm phụ và sản phẩm hoàn thiện để đảm bảo chất lượng.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề cơ khí, như lắp máy, gia công cơ khí, lắp ống, dịch vụ ô tô hoặc sửa chữa thiết bị hạng nặng hoặc hoàn tất chương trình học nghề thợ lắp ráp máy móc bốn năm hoặc hoàn tất năm năm đào tạo tại chỗ.
- Yêu cầu hoàn tất chương trình cao đẳng hai đến ba năm về sản xuất máy bay hoặc chế tạo tổng quát cho thợ lắp ráp động cơ máy bay.
- Có thể yêu cầu chứng chỉ ở một nghề liên quan.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 36 chức danh
Thông tin bổ sung
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Thợ lắp ráp máy bay Aircraft assembler→ NOC 93200 · Thợ lắp ráp máy bay và thanh tra lắp ráp máy bay
- Thợ lắp ráp, chế tạo và thanh tra động cơ điện và máy biến áp công nghiệp Assemblers, fabricators and inspectors, industrial electrical motors and transformers→ NOC 94203 · Thợ lắp ráp, chế tạo và thanh tra động cơ điện công nghiệp và máy biến áp
- Giám sát viên thợ lắp ráp máy móc Machine fitters supervisor→ NOC 72020 · Nhà thầu và giám sát viên nghề cơ khí
- Thợ lắp ráp và thanh tra cơ khí Mechanical assemblers and inspectors→ NOC 94204 · Thợ lắp ráp và thanh tra cơ khí
- Thợ lắp máy Millwright→ NOC 72400 · Thợ lắp máy xây dựng và thợ cơ khí công nghiệp
- Thợ hàn và người vận hành máy hàn liên quan Welders and related machine operators→ NOC 72106 · Thợ hàn và người vận hành máy hàn liên quan