Occupation Definition
Giám sát viên vận tải cơ giới và người vận hành giao thông mặt đất khác giám sát và điều phối hoạt động của tài xế xe tải, tài xế xe buýt, tài xế giao hàng, người vận hành tàu điện ngầm và giao thông công cộng khác, tài xế và tài xế taxi và limousine. Nhóm đơn vị này cũng bao gồm điều phối viên xe buýt điều phối hoạt động của tài xế xe buýt hệ thống giao thông công cộng và người điều khiển giao thông tàu điện ngầm vận hành và giám sát bảng điều khiển tín hiệu và chuyển hướng. Họ làm việc cho các công ty vận tải cơ giới và giao thông mặt đất và hệ thống giao thông đô thị.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Giám sát, điều phối và lập lịch hoạt động của người lao động vận hành xe tải, xe buýt, tàu điện ngầm, đường sắt nhẹ, xe điện, taxi và các phương tiện vận tải khác
- Thiết lập phương pháp để đáp ứng lịch làm việc và phối hợp hoạt động với các bộ phận khác
- Giải quyết các vấn đề trong công việc và đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu suất
- Đặt yêu cầu vật tư và vật liệu
- Đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc, quy trình an toàn và chính sách công ty
- Đề xuất các hành động nhân sự như tuyển dụng và thăng chức
- Điều phối tài xế xe buýt và giám sát các tuyến đường để đảm bảo tuân thủ lịch trình và giải quyết các vấn đề vận hành
- Giám sát và vận hành bảng điều khiển tín hiệu và chuyển hướng của hệ thống tàu điện ngầm
- Lập báo cáo công việc và ngân sách, và giám sát chi tiêu.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm với tư cách là tài xế hoặc người vận hành thiết bị vận tải cơ giới hoặc giao thông mặt đất.
Example Titles
View all 41 titles
Additional Information
Có ít sự chuyển đổi giữa các nghề trong các lĩnh vực vận tải khác nhau của nhóm đơn vị này.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giám sát viên, vận hành vận tải đường sắt Supervisors, railway transport operations→ NOC 72023 · Giám sát viên vận hành vận tải đường sắt
- Điều phối viên taxi Taxi dispatcher→ NOC 14404 · Nhân viên điều phối
- Điều phối viên tàu hoả Train dispatcher→ NOC 72604 · Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều phối viên giao thông đường thuỷ
- Điều phối viên xe tải Truck dispatcher→ NOC 14404 · Nhân viên điều phối