Định nghĩa ngành nghề
Kỹ sư đầu máy đường sắt vận hành đầu máy đường sắt để vận chuyển hành khách và hàng hóa. Họ làm việc cho các công ty vận tải đường sắt. Kỹ sư đầu máy dồn toa vận hành đầu máy trong phạm vi các bãi đường sắt, công nghiệp hoặc các cơ sở khác. Họ làm việc cho các công ty vận tải đường sắt và những đơn vị sử dụng vận tải đường sắt trong công nghiệp hoặc thương mại.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các công việc sau:
- Kỹ sư đầu máy đường sắt
- Vận hành đầu máy để vận chuyển hành khách và hàng hóa trên đường sắt
- Vận hành hệ thống liên lạc để liên lạc với đội tàu và điều khiển viên giao thông nhằm đảm bảo vận hành và lịch trình an toàn cho các chuyến tàu
- Kiểm tra đầu máy được giao và thử nghiệm các điều khiển và thiết bị vận hành.
- Kỹ sư đầu máy dồn toa
- Vận hành đầu máy để dồn, nối và tháo toa xe để bốc dỡ hàng
- Thực hiện các thao tác dồn toa theo lệnh dồn toa bằng văn bản hoặc theo chỉ dẫn được điều phối
- Kiểm tra đầu máy, nạp nhiên liệu hoặc thực hiện bảo trì định kỳ cho đầu máy.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu hoàn tất trung học phổ thông.
- Kinh nghiệm làm người soát vé là bắt buộc đối với kỹ sư đầu máy đường sắt và có thể bắt buộc đối với kỹ sư đầu máy dồn toa.
- Kinh nghiệm làm công nhân bãi đường sắt có thể được yêu cầu đối với kỹ sư đầu máy dồn toa.
- Kỹ sư đầu máy đường sắt cần chứng chỉ Quy tắc Vận hành Đường sắt Canada.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 16 chức danh
Thông tin bổ sung
Sự dịch chuyển giữa các công ty vận tải đường sắt hoặc giữa các cơ sở sử dụng kỹ sư đầu máy có thể bị hạn chế do các điều khoản về thâm niên trong thỏa ước lao động tập thể.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Người vận hành vận tải nhẹ chạy trên ray Light rail transit operator→ NOC 73301 · Tài xế xe buýt, người vận hành tàu điện ngầm và người vận hành giao thông công cộng khác
- Người vận hành tàu điện ngầm Subway train operator→ NOC 73301 · Tài xế xe buýt, người vận hành tàu điện ngầm và người vận hành giao thông công cộng khác
- Giám sát, hoạt động vận tải đường sắt Supervisors, railway transport operations→ NOC 72023 · Giám sát viên vận hành vận tải đường sắt
- Điều phối viên tàu Train dispatcher→ NOC 72604 · Kiểm soát viên giao thông đường sắt và điều phối viên giao thông đường thuỷ