Định nghĩa ngành nghề
Quản lý kỹ thuật lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của một phòng kỹ thuật, dịch vụ hoặc công ty. Họ làm việc cho nhiều cơ sở khu vực tư nhân và chính phủ, các công ty tư vấn kỹ thuật và nghiên cứu khoa học.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động và vận hành của một phòng kỹ thuật, dịch vụ hoặc công ty
- Phát triển và triển khai các chính sách, tiêu chuẩn và thủ tục cho công việc kỹ thuật được thực hiện trong phòng, dịch vụ, phòng thí nghiệm hoặc công ty
- Tham khảo ý kiến và đàm phán với khách hàng để chuẩn bị thông số kỹ thuật, giải thích đề xuất và trình bày báo cáo và kết quả kỹ thuật
- Phân công, điều phối và rà soát công việc kỹ thuật của phòng hoặc các nhóm dự án
- Tuyển dụng nhân viên và giám sát việc phát triển và duy trì năng lực của nhân viên trong các lĩnh vực cần thiết
- Có thể tham gia trực tiếp vào việc thiết kế, phát triển và kiểm tra các dự án kỹ thuật hoặc công việc kỹ thuật của phòng.
Yêu cầu việc làm
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân kỹ thuật.
- Yêu cầu kinh nghiệm rộng rãi trong một chuyên ngành kỹ thuật, bao gồm kinh nghiệm giám sát.
- Thông thường yêu cầu đăng ký làm Kỹ sư Chuyên nghiệp (P. Eng.) bởi hiệp hội kỹ sư chuyên nghiệp cấp tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 30 chức danh
Thông tin bổ sung
Có thể dịch chuyển đến các vị trí quản lý kỹ thuật khác, hoặc các vị trí nghiên cứu hoặc quản lý cấp cao với kinh nghiệm.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Quản lý kiến trúc và khoa học Architecture and science managers→ NOC 20011 · Quản lý kiến trúc và khoa học
- Kỹ sư xây dựng dân dụng và cơ khí Civil and mechanical engineers→ NOC 2130 · Kỹ sư xây dựng dân dụng và cơ khí
- Quản lý hệ thống máy tính và thông tin Computer and information systems managers→ NOC 20012 · Quản lý hệ thống máy tính và thông tin
- Nhà thiết kế và phát triển máy tính, phần mềm và web Computer, software and Web designers and developers→ NOC 2123 · Nhà thiết kế và phát triển máy tính, phần mềm và web
- Quản lý xây dựng Construction managers→ NOC 70010 · Quản lý xây dựng
- Kỹ sư điện, điện tử và máy tính Electrical, electronics and computer engineers→ NOC 2131 · Kỹ sư điện, điện tử và máy tính
- Nhà quản lý vận tải Managers in transportation→ NOC 70020 · Quản lý trong vận tải
- Kỹ sư sản xuất và chế biến Manufacturing and processing engineers→ NOC 2132 · Kỹ sư sản xuất và chế biến
- Quản lý sản xuất Manufacturing managers→ NOC 90010 · Quản lý sản xuất
- Kỹ sư tài nguyên thiên nhiên Natural resources engineers→ NOC 2133 · Kỹ sư tài nguyên thiên nhiên
- Kỹ sư khác Other engineers→ NOC 2139 · Kỹ sư khác
- Quản lý tiện ích Utilities managers→ NOC 90011 · Quản lý tiện ích