Định nghĩa ngành nghề
Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin thực hiện các kế hoạch kiểm thử để đánh giá hiệu suất của các ứng dụng phần mềm và hệ thống thông tin và viễn thông. Họ làm việc trong các đơn vị công nghệ thông tin trong toàn bộ khu vực tư nhân và công.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Phát triển và ghi chép các kế hoạch kiểm thử phần mềm
- Cài đặt phần mềm và phần cứng và cấu hình phần mềm hệ điều hành để chuẩn bị cho việc kiểm thử
- Thực hiện, phân tích và ghi chép kết quả kiểm thử ứng dụng phần mềm, trò chơi video và hệ thống thông tin và viễn thông
- Phát triển và triển khai các chính sách, thủ tục và script kiểm thử phần mềm và hệ thống thông tin
- Xác định, báo cáo, theo dõi và đề xuất giải pháp cho các khiếm khuyết sản phẩm.
Yêu cầu việc làm
- Thông thường yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học máy tính, lập trình máy tính hoặc quản trị mạng.
- Thông thường yêu cầu các khóa học cao đẳng hoặc khóa học khác về lập trình máy tính hoặc quản trị mạng.
- Một số nhà tuyển dụng có thể yêu cầu chứng nhận hoặc đào tạo do các nhà cung cấp phần mềm cung cấp.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 12 chức danh
Thông tin bổ sung
Có thể thăng tiến lên lập trình máy tính, phát triển truyền thông tương tác, phát triển Web hoặc phân tích hệ thống với kinh nghiệm.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Chuyên gia hệ thống kinh doanh Business systems specialists→ NOC 21221 · Chuyên gia hệ thống kinh doanh
- Kỹ sư máy tính (không bao gồm kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm) Computer engineers (except software engineers and designers)→ NOC 21311 · Kỹ sư máy tính (không bao gồm kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm)
- Kỹ thuật viên mạng máy tính và web Computer network and web technicians→ NOC 22220 · Kỹ thuật viên mạng máy tính và web
- Nhà phát triển và lập trình viên hệ thống máy tính Computer systems developers and programmers→ NOC 21230 · Nhà phát triển và lập trình viên hệ thống máy tính
- Chuyên gia an ninh mạng Cybersecurity specialists→ NOC 21220 · Chuyên gia an ninh mạng
- Chuyên gia hệ thống thông tin Information systems specialists→ NOC 21222 · Chuyên gia hệ thống thông tin
- Nhà phát triển và lập trình viên phần mềm Software developers and programmers→ NOC 21232 · Nhà phát triển và lập trình viên phần mềm
- Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm Software engineers and designers→ NOC 21231 · Kỹ sư và nhà thiết kế phần mềm
- Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng User support technicians→ NOC 22221 · Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng
- Nhà thiết kế web Web designers→ NOC 21233 · Nhà thiết kế web
- Nhà phát triển và lập trình viên web Web developers and programmers→ NOC 21234 · Nhà phát triển và lập trình viên web