Định nghĩa ngành nghề
Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công hỗ trợ người dùng truy cập tài nguyên thư viện hoặc lưu trữ, hỗ trợ mô tả các tài liệu mới thu thập, tham gia xử lý và lưu trữ kho lưu trữ, và tiến hành tìm kiếm tham khảo. Họ làm việc tại các thư viện và kho lưu trữ công.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Kỹ thuật viên thư viện
- Hỗ trợ người dùng thư viện truy cập sách, phim, ảnh, bản đồ, tài liệu, tài liệu điện tử và các tài liệu thư viện khác
- Biên mục các tài liệu mới thu thập dưới sự chỉ đạo của thủ thư
- Thực hiện tìm kiếm tham khảo thủ công và trực tuyến và thực hiện mượn giữa các thư viện cho người dùng
- Hỗ trợ thủ thư trong việc hướng dẫn tham quan và cung cấp các chương trình thư viện cho trẻ em và các chương trình chuyên biệt khác.
- Kỹ thuật viên lưu trữ công
- Hỗ trợ xây dựng kiểm kê, biểu mẫu và công cụ tìm kiếm
- Triển khai và cập nhật kế hoạch phân loại và kế hoạch lập lịch và thanh lý hồ sơ
- Áp dụng các tiêu chuẩn và chính sách lưu trữ hồ sơ và tài liệu lưu trữ
- Mã hoá và phân loại tài liệu lưu trữ
- Đưa tài liệu lưu trữ vào microfilm hoặc cơ sở dữ liệu
- Chuyển tài liệu từ trạng thái hiện hành sang bán hiện hành hoặc đưa vào lưu trữ vĩnh viễn
- Thanh lọc, sắp xếp, giảm số lượng và lấy mẫu kho lưu trữ
- Nghiên cứu và truy xuất tài liệu lưu trữ
- Tham gia hướng dẫn và hỗ trợ người dùng
- Đảm bảo thủ tục đúng đắn được tuân thủ trong việc sử dụng hệ thống quản lý tài liệu vi tính hoá.
Yêu cầu việc làm
- Kỹ thuật viên thư viện thường yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng 2–3 năm về công nghệ thư viện và thông tin.
- Kỹ thuật viên lưu trữ công yêu cầu hoàn thành chương trình bằng cao đẳng hoặc chứng chỉ về công nghệ quản lý kho lưu trữ và tài liệu.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 12 chức danh
✓ Nghề bao gồm trong NOC này
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Nhân viên lưu trữ Archivists→ NOC 51102 · Nhân viên lưu trữ
- Thủ thư Librarians→ NOC 51100 · Thủ thư
- Trợ lý và thư ký thư viện Library assistants and clerks→ NOC 14300 · Trợ lý và nhân viên thư viện
- Kỹ thuật viên quản lý hồ sơ Records management technicians→ NOC 12112 · Kỹ thuật viên quản lý hồ sơ