Occupation Definition
Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật thực hiện và giám sát các thủ thuật phẫu thuật. Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật thông thường làm việc tại các bệnh viện. Bác sĩ nội trú đào tạo để trở thành bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Bác sĩ phẫu thuật tổng quát
- Điều trị các bệnh, chấn thương và dị dạng bằng các phương pháp phẫu thuật xâm lấn, xâm lấn tối thiểu hoặc không xâm lấn, như sử dụng dụng cụ, thiết bị hoặc bằng thao tác thủ công.
- Bác sĩ sản phụ khoa
- Cung cấp chăm sóc y tế liên quan đến thai kỳ hoặc sinh con. Chẩn đoán, điều trị và giúp phòng ngừa các bệnh của phụ nữ, đặc biệt là những bệnh ảnh hưởng đến hệ sinh sản. Cũng có thể cung cấp chăm sóc y tế tổng quát cho phụ nữ. Có thể thực hiện cả chức năng phẫu thuật y khoa và phụ khoa.
- Bác sĩ nhãn khoa
- Chẩn đoán, điều trị và giúp phòng ngừa các bệnh và chấn thương của mắt và các cấu trúc liên quan.
- Bác sĩ tiết niệu
- Chẩn đoán, điều trị và giúp phòng ngừa các rối loạn y khoa và phẫu thuật lành tính và ác tính của hệ tiết niệu sinh dục và các tuyến thận.
- Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật khác
- Đánh giá các bệnh hoặc rối loạn của bệnh nhân để xác định các thủ thuật phẫu thuật phù hợp.
- Thực hiện và giám sát các thủ thuật phẫu thuật để sửa chữa các dị thường và thiếu sót về thể chất và sửa chữa chấn thương.
- Hoạt động như tư vấn viên cho các bác sĩ khác.
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân hoặc tại Quebec, hoàn thành chương trình cao đẳng và một năm nghiên cứu đại học tiền y khoa.
- Yêu cầu tốt nghiệp từ trường y được công nhận và đào tạo chuyên khoa cụ thể.
- Yêu cầu hoàn thành các kỳ thi chứng nhận của Royal College of Physicians and Surgeons of Canada và cấp phép bởi cơ quan cấp phép cấp tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ.
- Yêu cầu năm đến sáu năm đào tạo nội trú chuyên khoa.
- Có thể yêu cầu hai năm đào tạo chuyên khoa phụ.
Example Titles
View all 39 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý, như trưởng khoa phẫu thuật, với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Bác sĩ thần kinh cột sống Chiropractors→ NOC 31201 · Bác sĩ thần kinh cột sống
- Bác sĩ phẫu thuật nha khoa Dental surgeon→ NOC 31110 · Nha sĩ
- Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình General practitioners and family physicians→ NOC 31102 · Bác sĩ đa khoa và bác sĩ gia đình
- Nhà miễn dịch học Immunologist→ NOC 21110 · Nhà sinh vật học và nhà khoa học liên quan
- Quản lý trong chăm sóc sức khoẻ Managers in health care→ NOC 30010 · Quản lý trong chăm sóc sức khoẻ
- Nghề chuyên môn khác trong chẩn đoán và điều trị sức khoẻ Other professional occupations in health diagnosing and treating→ NOC 31209 · Nghề chuyên môn khác trong chẩn đoán và điều trị sức khoẻ
- Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế liên quan Physicians assistants, midwives and allied health professionals→ NOC 31303 · Trợ lý bác sĩ, nữ hộ sinh và chuyên gia y tế hỗ trợ
- Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm y học Specialists in clinical and laboratory medicine→ NOC 31100 · Bác sĩ chuyên khoa lâm sàng và xét nghiệm y học