🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 31103 TEER 1

Bác sĩ thú y

Veterinarians

Occupation Definition

Bác sĩ thú y phòng ngừa, chẩn đoán và điều trị các bệnh và rối loạn ở động vật và tư vấn cho khách hàng về việc cho ăn, vệ sinh, chuồng trại và chăm sóc chung cho động vật. Họ cũng có thể thực hiện các thủ thuật phẫu thuật. Họ làm việc tại phòng khám tư nhân hoặc có thể làm việc cho các phòng khám động vật, trang trại, phòng thí nghiệm, chính phủ hoặc ngành công nghiệp.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Chẩn đoán bệnh hoặc các tình trạng bất thường ở các động vật riêng lẻ, đàn và bầy thông qua khám lâm sàng hoặc xét nghiệm phòng thí nghiệm
  • Điều trị động vật bị bệnh hoặc bị thương bằng cách kê đơn thuốc, nắn xương, băng vết thương hoặc thực hiện phẫu thuật
  • Tiêm vắc-xin cho động vật để phòng ngừa và điều trị bệnh
  • Thực hiện khám thường quy, cấp cứu và sau tử vong
  • Tư vấn cho khách hàng về việc cho ăn, chuồng trại, hành vi, nhân giống, vệ sinh và chăm sóc chung cho động vật
  • Cung cấp một loạt các dịch vụ thú y bao gồm sản khoa, nha khoa và trợ tử
  • Có thể giám sát các nhà công nghệ sức khoẻ động vật và nhân viên chăm sóc động vật
  • Có thể chịu trách nhiệm về hoạt động tổng thể của bệnh viện động vật, phòng khám hoặc dịch vụ di động cho các trang trại
  • Có thể tiến hành nghiên cứu thú y liên quan đến các lĩnh vực như dinh dưỡng động vật, phát triển sản phẩm chăm sóc sức khoẻ và phòng ngừa và kiểm soát bệnh
  • Có thể thực thi các quy định của chính phủ về kiểm soát bệnh và sản xuất thực phẩm bao gồm thanh tra thực phẩm động vật hoặc thực phẩm có nguồn gốc từ động vật.

Employment Requirements

  • Tiến sĩ y học thú y
  • Yêu cầu hai năm nghiên cứu đại học tiền thú y hoặc hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học sức khoẻ và bằng đại học bốn đến năm năm về y học thú y và hoàn thành thành công kỳ thi dẫn đến chứng nhận quốc gia.
  • Yêu cầu giấy phép cấp tỉnh bang để hành nghề.
  • Bác sĩ chuyên khoa thú y
  • Yêu cầu hoàn thành bằng về y học thú y và ba đến bốn năm nghiên cứu sau đại học bổ sung hoặc chương trình nội trú trong chuyên khoa họ chọn.
  • Bác sĩ chuyên khoa thú y phải được công nhận bởi American College of Veterinary Internal Medicine (ACVIM) hoặc American Board of Veterinary Practitioners (ABVP). Tại Quebec, họ phải được công nhận bởi Ordre des médecins vétérinaires du Québec và chỉ 18 chuyên khoa được công nhận.
  • Yêu cầu giấy phép cấp tỉnh bang để hành nghề.
  • Bác sĩ thú y nghiên cứu
  • Yêu cầu hai năm nghiên cứu đại học tiền thú y hoặc hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học sức khoẻ và bằng đại học bốn đến năm năm về y học thú y và hoàn thành thành công kỳ thi dẫn đến chứng nhận quốc gia.
  • Việc vào các vị trí nghiên cứu có thể yêu cầu nghiên cứu sau đại học.
  • Yêu cầu giấy phép cấp tỉnh bang để hành nghề.

Example Titles

Bác sĩ thú y trang trại farm veterinarian
Bác sĩ chuyên khoa thú y động vật nhỏ small animal veterinary specialist
Bác sĩ thú y veterinarian
Thanh tra thú y veterinary inspector
Bác sĩ bệnh lý thú y veterinary pathologist
Bác sĩ sinh lý thú y veterinary physiologist
Bác sĩ phẫu thuật thú y veterinary surgeon
Bác sĩ thú y vườn thú zoo veterinarian
View all 41 titles
Bác sĩ thú y hành vi động vật animal behavior veterinarian
Bác sĩ bệnh lý động vật animal pathologist
Bác sĩ thú y chim avian veterinarian
Bác sĩ thú y động vật đồng hành companion animal veterinarian
Tiến sĩ y học thú y doctor of veterinary medicine
Bác sĩ thú y cấp cứu và chăm sóc đặc biệt emergency and intensive care veterinarian
Bác sĩ thú y ngựa equine veterinarian
Bác sĩ thú y trang trại farm veterinarian
Bác sĩ thú y động vật thực phẩm food animal veterinarian
Bác sĩ thú y động vật phòng thí nghiệm laboratory animal veterinarian
Bác sĩ nội khoa thú y động vật lớn large animal veterinary internist
Bác sĩ thú y gia cầm poultry veterinarian
Bác sĩ thú y y học dự phòng preventive medicine veterinarian
Bác sĩ thú y nghiên cứu research veterinarian
Bác sĩ thú y động vật nhỏ small animal veterinarian
Bác sĩ nội khoa thú y động vật nhỏ small animal veterinary internist
Bác sĩ chuyên khoa thú y động vật nhỏ small animal veterinary specialist
Bác sĩ thú y veterinarian
Bác sĩ thú y thực hành veterinarian practitioner
Bác sĩ giải phẫu thú y veterinary anatomist
Bác sĩ gây mê thú y Veterinary anesthesiologist
Bác sĩ vi khuẩn thú y veterinary bacteriologist
Bác sĩ nha khoa thú y veterinary dentist
Bác sĩ da liễu thú y veterinary dermatologist
Bác sĩ dịch tễ thú y veterinary epidemiologist
Thanh tra thú y veterinary inspector
Bác sĩ nội khoa thú y veterinary internist
Nhà chẩn đoán phòng thí nghiệm thú y veterinary laboratory diagnostician
Bác sĩ vi sinh thú y veterinary microbiologist
Bác sĩ thần kinh thú y veterinary neurologist
Bác sĩ ung thư thú y veterinary oncologist
Bác sĩ nhãn khoa thú y veterinary ophthalmologist
Bác sĩ ký sinh trùng thú y veterinary parasitologist
Bác sĩ bệnh lý thú y veterinary pathologist
Bác sĩ dược lý thú y veterinary pharmacologist
Bác sĩ sinh lý thú y veterinary physiologist
Bác sĩ X-quang thú y veterinary radiologist
Bác sĩ phẫu thuật thú y veterinary surgeon
Bác sĩ theriogenology thú y veterinary theriogenologist
Bác sĩ virus thú y veterinary virologist
Bác sĩ thú y vườn thú zoo veterinarian

Additional Information

Nhiệm vụ của bác sĩ thú y thực hiện nghiên cứu có thể tương tự như của một số nhà sinh vật học.

Trong các quy định của mình, 'Ordre des médecins vétérinaires du Québec (OMVQ)' chỉ công nhận các chuyên khoa sau: Y học hành vi động vật; Y học động vật phòng thí nghiệm; Nội khoa động vật lớn; Phẫu thuật động vật lớn; Nội khoa thú cưng; Phẫu thuật thú cưng; Gây mê thú y; Bệnh lý lâm sàng thú y; Da liễu thú y; Cấp cứu và chăm sóc đặc biệt thú y; Chẩn đoán hình ảnh y tế thú y; Vi sinh thú y; Thần kinh thú y; Ung thư thú y; Nhãn khoa thú y; Bệnh lý thú y; Theriogenology thú y; và Y học động vật học.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí