Định nghĩa ngành nghề
Chuyên gia an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp rà soát, đánh giá và giám sát các mối nguy hiểm về sức khoẻ và an toàn và phát triển các chiến lược để phòng ngừa, kiểm soát và loại trừ các tai nạn và chấn thương nghề nghiệp. Họ thanh tra môi trường, thiết bị và thực hành nơi làm việc để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định về môi trường, sức khoẻ và an toàn của tổ chức và chính phủ. Họ làm việc trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Dẫn dắt và tham gia vào các kiểm toán nơi làm việc và điều tra các vấn đề an toàn, sự cố và tai nạn
- Dẫn dắt và tham gia vào thanh tra nơi làm việc để đảm bảo rằng thiết bị, vật liệu và quy trình sản xuất không gây nguy hiểm về an toàn hoặc sức khoẻ cho nhân viên
- Phát triển và triển khai các chương trình sức khoẻ và an toàn, bao gồm các quy trình vận hành tiêu chuẩn, chính sách và đào tạo để giảm thiểu rủi ro, tối ưu hoá sức khoẻ và an toàn của người lao động và nuôi dưỡng văn hoá sức khoẻ và an toàn nghề nghiệp tích cực
- Khởi động các thủ tục thực thi đối với các nơi làm việc vi phạm các tiêu chuẩn và quy định sức khoẻ và an toàn của tổ chức và chính phủ
- Cung cấp đào tạo cho nhà tuyển dụng, nhân viên và công chúng về các vấn đề an toàn nơi làm việc
- Giao tiếp, tương tác và ảnh hưởng đến những người ra quyết định và người lao động để đảm bảo tuân thủ luật pháp và quy định về sức khoẻ và an toàn
Yêu cầu việc làm
- Thông thường yêu cầu bằng cử nhân hoặc bằng cao đẳng về an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp.
- Cán bộ an toàn và sức khoẻ nghề nghiệp có thể yêu cầu chứng nhận với Board of Canadian Registered Safety Professionals (BCRSP).
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 35 chức danh
✓ Nghề bao gồm trong NOC này
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Cán bộ thực thi pháp lệnh và cán bộ quản lý quy định khác By-law enforcement and other regulatory officers→ NOC 43202 · Cán bộ thực thi pháp lệnh địa phương và cán bộ quản lý quy định khác
- Thanh tra xây dựng Construction inspectors→ NOC 22233 · Thanh tra xây dựng
- Thanh tra kỹ thuật và cán bộ quản lý quy định Engineering inspectors and regulatory officers→ NOC 22231 · Thanh tra kỹ thuật và cán bộ quản lý quy định
- Nhà nhân trắc học Ergonomist→ NOC 41400 · Nhà nghiên cứu chính sách, tư vấn viên và cán bộ chương trình khoa học tự nhiên và ứng dụng
- Nhà vệ sinh nghề nghiệp Occupational hygienist→ NOC 41400 · Nhà nghiên cứu chính sách, tư vấn viên và cán bộ chương trình khoa học tự nhiên và ứng dụng
- Chuyên gia y tế công cộng, môi trường và an toàn Public and environmental health and safety professionals→ NOC 21120 · Chuyên gia y tế công cộng, môi trường và an toàn