Occupation Definition
Chuyên viên kính mắt hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn gọng kính, lấy các số đo cần thiết và sắp xếp sản xuất kính mắt hoặc kính áp tròng, lắp tròng kính vào gọng và lắp kính theo đơn và kính áp tròng cuối cùng cho khách hàng. Họ làm việc tại các cửa hàng bán lẻ quang học hoặc các cơ sở khác có phòng cung cấp quang học, hoặc họ có thể tự hành nghề. Sinh viên chuyên viên kính mắt và chuyên viên kính mắt là quản lý của các cửa hàng bán lẻ quang học được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Lấy thông số kỹ thuật cho kính mắt hoặc kính áp tròng từ đơn kê đơn do bác sĩ nhãn khoa hoặc bác sĩ nhãn khoa đo thị lực chuẩn bị hoặc bằng cách phân tích kính mắt hoặc kính áp tròng của khách hàng và lấy các số đo cần thiết bao gồm độ cong của mắt, vị trí chính xác của đồng tử và chiều rộng sống mũi, bằng cách sử dụng các thiết bị đo quang học
- Tư vấn cho khách hàng về lựa chọn kính mắt bằng cách thông báo cho họ về các sản phẩm khác nhau như vật liệu tròng kính, gọng kính, tông màu và lớp phủ chống phản chiếu
- Điều chỉnh kính áp tròng và hướng dẫn khách hàng về cách sử dụng và chăm sóc
- Mài, đánh bóng, cắt và viền tròng kính hoặc cho phòng thí nghiệm làm trước khi lắp vào gọng
- Điều chỉnh kính mắt hoàn chỉnh để vừa với khách hàng
- Có thể giám sát hoặc quản lý các hoạt động của các chuyên viên kính mắt hoặc sinh viên chuyên viên kính mắt khác.
Employment Requirements
- Yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng hai hoặc ba năm về cung cấp kính nhãn khoa hoặc khoa học quang học.
- Yêu cầu cấp phép bởi cơ quan quản lý cho chuyên viên kính mắt tại tất cả các tỉnh bang.
- Yêu cầu cấp phép về phạm vi hành nghề và các danh hiệu được bảo vệ liên quan đến việc bán hoặc cung cấp và lắp kính áp tròng khác nhau theo tỉnh bang.
Example Titles
View all 25 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Quản lý văn phòng cung cấp kính mắt Dispensing opticians office manager→ NOC 60020 · Quản lý thương mại bán lẻ và bán sỉ
- Nhân viên làm mắt giả Ocularist→ NOC 32129 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên y khoa khác
- Bác sĩ nhãn khoa Ophthalmologist→ NOC 31101 · Bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật
- Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm quang học Optical laboratory technician→ NOC 33109 · Nghề trợ giúp khác hỗ trợ dịch vụ y tế
- Bác sĩ nhãn khoa đo thị lực Optometrists→ NOC 31111 · Bác sĩ nhãn khoa đo thị lực