Occupation Definition
Nhân viên lập lịch tuyến vận tải và lịch trực chuẩn bị lịch vận hành và lịch trực cho thiết bị vận tải và nhân viên vận hành. Họ làm việc cho các ủy ban giao thông công cộng thành phố, các công ty xe tải, giao hàng và chuyển phát, đường sắt, hãng hàng không và các cơ sở vận tải khác trong cả khu vực công và tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Rà soát các yêu cầu lịch trình, số lượng hành khách và hàng hóa, thời gian chạy, khoảng cách, tính sẵn sàng của nhân viên và các thông tin liên quan khác để thiết lập các thông số lịch trình
- Thiết kế lịch trình mới hoặc sửa đổi lịch trình hiện có bằng phần mềm máy tính hoặc các phương pháp khác
- Kết hợp vào kế hoạch tuyến đường các yếu tố như giai đoạn cao điểm, ngày nghỉ, sự kiện đặc biệt và xây dựng với trọng tâm là hiệu quả về thời gian và chi phí
- Phân công nhân viên cho thiết bị và tuyến đường, lập lịch ca làm việc
- Tổng hợp hồ sơ thiết bị và nhân viên, bao gồm giờ làm việc, khoảng cách, bảo trì, sửa chữa cần thiết và các dữ liệu khác, để tạo báo cáo vận hành
- Có thể chuẩn bị hướng dẫn người dùng và các thông tin dịch vụ công cộng khác.
Employment Requirements
- Yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thông thường yêu cầu vài năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vận tải thích hợp.
- Có thể được đào tạo tại chỗ.
Example Titles
View all 30 titles
Additional Information
Dịch chuyển giữa các nghề trong nhóm này bị hạn chế do yêu cầu kinh nghiệm lĩnh vực vận tải cụ thể.
Có thể thăng tiến lên vị trí giám sát với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giám sát viên nhân viên lập lịch trực Crew schedulers supervisor→ NOC 12013 · Giám sát viên — nghề điều phối chuỗi cung ứng, theo dõi và lập lịch
- Quản lý nhân viên lập lịch bay Flight schedulers manager→ NOC 70020 · Quản lý trong vận tải
- Nhà lập lịch sản xuất Production scheduler→ NOC 13201 · Chuyên viên điều phối hậu cần sản xuất và vận tải
- Kỹ thuật viên lập lịch — sản xuất Scheduling technician - manufacturing→ NOC 22302 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật công nghiệp và chế tạo
- Giám sát viên nhân viên lập lịch tuyến vận tải Transportation route schedulers supervisor→ NOC 12013 · Giám sát viên — nghề điều phối chuỗi cung ứng, theo dõi và lập lịch