🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 63211 TEER 3

Chuyên viên thẩm mỹ, chuyên viên triệt lông bằng điện và nghề liên quan

Estheticians, electrologists and related occupations

Occupation Definition

Chuyên viên thẩm mỹ, chuyên viên triệt lông bằng điện và nhân viên trong các nghề liên quan cung cấp các điều trị khuôn mặt và cơ thể được thiết kế để tôn lên vẻ đẹp bên ngoài của cá nhân. Họ làm việc tại các salon thẩm mỹ, studio triệt lông bằng điện, phòng khám điều trị da đầu và phục hồi tóc và các cơ sở tương tự khác và tại các phòng mỹ phẩm của các cơ sở bán lẻ như nhà thuốc và cửa hàng bách hoá, hoặc có thể tự hành nghề.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Chuyên viên thẩm mỹ
  • Cung cấp các điều trị khuôn mặt và cơ thể sử dụng các sản phẩm và kỹ thuật chuyên dụng.
  • Chuyên viên mỹ phẩm
  • Tư vấn cho khách hàng về việc sử dụng trang điểm và các sản phẩm làm đẹp khác và trang điểm cho khách hàng; có thể chuyên sâu về trang điểm cho người mẫu hoặc các cá nhân khác cho các dịp đặc biệt.
  • Chuyên viên triệt lông bằng điện
  • Triệt lông không mong muốn vĩnh viễn từ khuôn mặt hoặc cơ thể khách hàng sử dụng thiết bị triệt lông điện chuyên dụng chỉ bằng kim, laser và các thiết bị khác.
  • Chuyên viên làm móng tay và móng chân
  • Làm sạch, tạo hình và đánh bóng móng tay và móng chân và cung cấp các điều trị liên quan.
  • Chuyên viên điều trị da đầu
  • Áp dụng kem dưỡng có thuốc để điều trị tình trạng da đầu và rụng tóc.
  • Nghệ sĩ xăm hình
  • Làm sạch và khử trùng thiết bị xăm hình và khu vực làm việc; tham vấn và tư vấn cho khách hàng về kích thước, màu sắc, thiết kế và vị trí của hình xăm cơ thể; sử dụng máy xăm để xăm vĩnh viễn da khách hàng bằng thuốc nhuộm hoá học; duy trì các thủ tục sức khoẻ và an toàn; và có thể áp dụng các thiết kế tạm thời lên da khách hàng.
  • Kỹ thuật viên phục hồi tóc (phi y tế)
  • Chuẩn bị và gắn các phụ kiện tóc tuỳ chỉnh vào da đầu khách hàng, dệt tóc khách hàng vào các phụ kiện tóc và cung cấp các điều trị da đầu.

Employment Requirements

  • Yêu cầu hoàn thành các chương trình trung học phổ thông, cao đẳng hoặc trường thẩm mỹ cho chuyên viên mỹ phẩm, chuyên viên thẩm mỹ, chuyên viên triệt lông bằng điện, chuyên viên làm móng tay và móng chân hoặc được cung cấp đào tạo tại chỗ.
  • Chuyên viên triệt lông bằng điện thường yêu cầu chứng chỉ từ cơ sở giáo dục hoặc đào tạo chuyên viên triệt lông bằng điện.
  • Có thể yêu cầu là thành viên của hiệp hội điện phân cấp tỉnh hoặc quốc gia.
  • Có thể yêu cầu hoàn thành chương trình trị liệu da đã đăng ký để cung cấp các điều trị điện phân laser và mạch máu.
  • Chuyên viên thẩm mỹ thường yêu cầu chứng chỉ từ cơ sở giáo dục hoặc đào tạo chuyên viên thẩm mỹ.
  • Học việc cho chuyên viên triệt lông bằng điện, chuyên viên thẩm mỹ và kỹ thuật viên móng có sẵn tại Manitoba. Chứng chỉ nghề cho các nghề này là bắt buộc tại tỉnh đó.
  • Giấy phép kinh doanh được yêu cầu cho nhân viên trong nhóm này là chủ sở hữu/người vận hành doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ này.
  • Người hành nghề cung cấp các dịch vụ cá nhân này được yêu cầu tuân thủ các thủ tục kiểm soát nhiễm khuẩn.

Example Titles

chuyên viên điều trị thẩm mỹ beauty treatment operator
chuyên viên mỹ phẩm cosmetician
chuyên viên triệt lông bằng điện electrologist
kỹ thuật viên điện phân electrolysis technician
chuyên viên thẩm mỹ esthetician
kỹ thuật viên phục hồi tóc hair replacement technician
chuyên viên làm móng tay manicurist
chuyên viên làm móng chân pedicurist
chuyên viên điều trị da đầu scalp treatment specialist
nghệ sĩ xăm hình tattoo artist
View all 38 titles
chuyên viên làm đẹp beautician
chuyên viên chăm sóc sắc đẹp beauty care specialist
chuyên viên làm đẹp beauty culture operator
chuyên viên làm đẹp beauty culturist
chuyên viên điều trị thẩm mỹ beauty treatment operator
thợ xỏ khuyên cơ thể body piercer
chuyên viên mỹ phẩm cosmetician
chuyên viên mỹ phẩm cosmetologist
chuyên viên triệt lông depilator
nhà trị liệu da dermal therapist
chuyên viên triệt lông bằng điện electrologist
người vận hành điện phân electrolysis operator
kỹ thuật viên điện phân electrolysis technician
chuyên viên thẩm mỹ esthetician
chuyên viên điều trị khuôn mặt facial treatment operator
chuyên viên triệt lông hair removal specialist
tư vấn viên phục hồi tóc hair replacement consultant
kỹ thuật viên phục hồi tóc hair replacement technician
thợ dệt tóc hair weaver
nghệ sĩ xăm henna henna tattoo artist
chuyên viên trang điểm — salon thẩm mỹ, spa và bán lẻ make up artist - beauty salon, spa and retail
chuyên viên làm móng tay manicurist
nghệ sĩ xăm mehndi mehndi tattoo artist
kỹ thuật viên chăm sóc móng nail care technician
chuyên viên gắn móng và mi nails and lashes applicator
chuyên viên làm móng chân pedicurist
nhà trị liệu da đã đăng ký registered dermal therapist
chuyên viên điều trị da đầu scalp treatment specialist
tư vấn viên chăm sóc da skin care consultant
chuyên viên chăm sóc da skin care specialist
kỹ thuật viên chăm sóc da skin care technician
nghệ sĩ xăm hình tattoo artist
thợ xăm tattooer
thợ xăm tattooist
kỹ thuật viên nhiệt học và điện phân thermology and electrolysis technician
nhà tóc học trichologist
chuyên viên triệt lông bằng sáp wax depilation specialist
chuyên viên triệt lông bằng sáp wax depilator

Additional Information

Có ít hoặc không có cơ hội chuyển đổi giữa các nghề khác nhau trong nhóm này nếu không có đào tạo chuyên biệt bổ sung.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí