Định nghĩa ngành nghề
Dự toán viên xây dựng phân tích chi phí và chuẩn bị dự toán cho các dự án xây dựng kỹ thuật dân dụng, kiến trúc, kết cấu, điện và cơ khí. Họ làm việc cho các công ty xây dựng dân cư, thương mại và công nghiệp và các nhà thầu lớn về điện, cơ khí và nghề, hoặc họ có thể tự hành nghề.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Chuẩn bị dự toán chi phí có thể có của vật liệu, nhân công và thiết bị cho các dự án xây dựng dựa trên hồ sơ dự thầu, báo giá, bản vẽ sơ đồ và thông số kỹ thuật
- Tư vấn về các thủ tục đấu thầu, xem xét và phân tích hồ sơ dự thầu, đề xuất trao thầu và tiến hành đàm phán
- Thiết lập và duy trì quy trình đấu thầu và thiết lập các hệ thống và thủ tục giám sát và báo cáo chi phí
- Chuẩn bị các báo cáo chi phí và chi tiêu và dự báo định kỳ trong suốt thời gian của dự án
- Chuẩn bị và duy trì danh bạ các nhà cung cấp, nhà thầu và nhà thầu phụ
- Liên lạc, tham khảo và giao tiếp với các kỹ sư, kiến trúc sư, chủ sở hữu, nhà thầu và nhà thầu phụ, và chuẩn bị các nghiên cứu khả thi kinh tế về thay đổi và điều chỉnh dự toán chi phí
- Quản lý và điều phối các dự án xây dựng và chuẩn bị lịch tiến độ xây dựng.
- Dự toán viên có thể chuyên về dự toán chi phí cho các dự án xây dựng kết cấu, điện hoặc cơ khí.
Yêu cầu việc làm
- Yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng ba năm về công nghệ kỹ thuật dân dụng hoặc xây dựng HOẶC vài năm kinh nghiệm làm thợ có trình độ trong một nghề xây dựng như nghề ống nước, nghề mộc hoặc nghề điện.
- Thông thường yêu cầu chứng nhận bởi Canadian Institute of Quantity Surveyors.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 20 chức danh
Thông tin bổ sung
Có thể thăng tiến lên các vị trí cấp cao hơn trong nhóm đơn vị này, như dự toán viên cấp cao hoặc lên các vị trí quản lý xây dựng với kinh nghiệm.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kiến trúc Architectural technologists and technicians→ NOC 22210 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kiến trúc
- Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng Civil engineering technologists and technicians→ NOC 22300 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng
- Kỹ sư xây dựng dân dụng Civil engineers→ NOC 21300 · Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Quản lý xây dựng Construction managers→ NOC 70010 · Quản lý xây dựng