Occupation Definition
Giám sát viên dịch vụ khác giám sát và điều phối các hoạt động của nhân viên giặt khô, giặt ủi, là ủi, ép và hoàn thiện, nhân viên hướng dẫn và phục vụ rạp hát, nhân viên spa, câu lạc bộ thể thao và giải trí, nhân viên canh gác, bảo vệ và các nhân viên dịch vụ khác. Họ làm việc tại các cơ sở dịch vụ trong khu vực công và tư.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Điều phối, phân công và xem xét công việc của nhân viên giặt khô, giặt ủi, là ủi, ép và hoàn thiện, nhân viên hướng dẫn và phục vụ rạp hát, nhân viên spa, câu lạc bộ thể thao và giải trí, nhân viên canh gác, bảo vệ và các nhân viên dịch vụ khác không được phân loại ở nơi khác
- Thiết lập lịch làm việc và thủ tục và điều phối hoạt động với các đơn vị hoặc phòng ban khác
- Giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc và chuẩn bị và nộp báo cáo tiến độ và báo cáo khác
- Tuyển dụng và đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc, thủ tục an toàn và chính sách công ty
- Yêu cầu vật tư và vật liệu
- Đảm bảo vận hành trơn tru của hệ thống máy tính, thiết bị và máy móc, và sắp xếp công việc bảo trì và sửa chữa
- Theo dõi chất lượng và mức sản xuất
- Có thể thực hiện cùng nhiệm vụ với nhân viên được giám sát.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn thành các khoá học cao đẳng liên quan đến khu vực được giám sát.
- Thường yêu cầu kinh nghiệm trong nghề được giám sát.
- Có thể yêu cầu chứng nhận hoặc giấy phép cho một số nghề trong nhóm này (ví dụ: giám sát viên nhân viên canh gác hoặc bảo vệ).
Example Titles
View all 38 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý khi có đào tạo hoặc kinh nghiệm bổ sung.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giám sát viên vệ sinh Cleaning supervisors→ NOC 62024 · Giám sát viên vệ sinh
- Quản gia trưởng Executive housekeepers→ NOC 62021 · Quản gia trưởng
- Quản lý dịch vụ khách hàng và dịch vụ cá nhân Managers in customer and personal services→ NOC 60040 · Quản lý dịch vụ khách hàng và dịch vụ cá nhân
- Giám sát viên kinh doanh bán lẻ Retail sales supervisors→ NOC 62010 · Giám sát viên kinh doanh bán lẻ