Định nghĩa ngành nghề
Giám sát trong khai thác gỗ và lâm nghiệp giám sát và điều phối hoạt động của công nhân tham gia vào hoạt động khai thác gỗ và lâm sinh. Họ được tuyển dụng bởi các công ty khai thác gỗ, nhà thầu và cơ quan chính phủ.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một phần hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Giám sát và điều phối hoạt động của công nhân khai thác gỗ và lâm nghiệp trong các hoạt động lâm trường, thường tại nhiều địa điểm làm việc trải rộng trên vài kilômét vuông
- Giám sát các hoạt động lâm sinh như cày xới đất, trồng cây và kiểm soát thảm thực vật
- Lên lịch cho đội thợ, thiết bị và vận chuyển cho nhiều địa điểm làm việc
- Giải quyết các vấn đề công việc và đề xuất biện pháp cải thiện phương pháp làm việc
- Hướng dẫn công nhân về an toàn, nhận biết điều kiện làm việc không an toàn và điều chỉnh quy trình làm việc
- Đảm bảo tuân thủ các quy định của chính phủ
- Trao đổi với nhân viên kỹ thuật, chuyên nghiệp và quản lý lâm nghiệp về các kế hoạch, quy trình và lịch trình khai thác và quản lý rừng
- Lập báo cáo sản xuất và báo cáo khác
- Tuyển dụng và đào tạo công nhân mới.
Yêu cầu việc làm
- Thường yêu cầu hoàn thành bậc trung học.
- Có thể yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng từ một đến ba năm dành cho kỹ thuật viên công nghệ hoặc kỹ thuật viên lâm nghiệp.
- Được cung cấp đào tạo chính thức của công ty và vài tháng đào tạo tại chỗ.
- Thường yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm làm thợ khai thác gỗ, công nhân lâm sinh hoặc vận hành máy khai thác gỗ.
- Có thể yêu cầu giấy phép sử dụng hóa chất.
- Có thể yêu cầu chứng chỉ sơ cứu công nghiệp.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 25 chức danh
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Vận hành cưa xích và máy kéo gỗ Chain saw and skidder operators→ NOC 84110 · Người vận hành cưa xích và máy kéo gỗ
- Quản lý lâm nghiệp và khai thác gỗ Forestry and logging manager→ NOC 80010 · Quản lý trong khai thác tài nguyên thiên nhiên và thuỷ sản
- Kỹ thuật viên công nghệ và kỹ thuật viên lâm nghiệp Forestry technologists and technicians→ NOC 22112 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên lâm nghiệp
- Vận hành máy khai thác gỗ Logging machinery operators→ NOC 83110 · Người vận hành máy móc khai thác gỗ
- Công nhân lâm sinh và lâm nghiệp Silviculture and forestry workers→ NOC 84111 · Công nhân trồng rừng và lâm nghiệp