🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 72022 TEER 2

Giám sát viên nghề in ấn và nghề liên quan

Supervisors, printing and related occupations

Occupation Definition

Giám sát viên của người lao động trong nghề in ấn và nghề liên quan giám sát và điều phối hoạt động của người lao động làm công việc chế bản ảnh và bản in và trục in, xử lý phim, in văn bản và hình ảnh minh hoạ lên giấy, kim loại và các vật liệu khác, và đóng bìa và hoàn thiện các sản phẩm in. Họ làm việc cho các công ty chuyên về in ấn thương mại hoặc một trong các khâu của nó, như đóng bìa hoặc in màu, trong các công ty kết hợp in ấn và xuất bản, như báo và tạp chí, và trong nhiều cơ sở thuộc cả khu vực công và tư có bộ phận in ấn nội bộ.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Giám sát, điều phối và lập lịch hoạt động của người lao động làm công việc chế bản ảnh và bản in và trục in; xử lý phim; và in, đóng bìa và hoàn thiện sách, báo, biểu mẫu và các sản phẩm in khác
  • Thiết lập phương pháp để đáp ứng lịch làm việc và phối hợp hoạt động với các bộ phận khác
  • Kiểm tra và phê duyệt tất cả bản in thử hoặc bản mẫu để đảm bảo chất lượng công việc đáp ứng yêu cầu của khách hàng
  • Đặt yêu cầu vật tư và vật liệu
  • Giải quyết các vấn đề trong công việc, tư vấn kỹ thuật và đề xuất các biện pháp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm
  • Đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc, quy trình an toàn và chính sách công ty
  • Đề xuất các hành động nhân sự như tuyển dụng và thăng chức
  • Lập báo cáo sản xuất và các báo cáo khác
  • Có thể cài đặt máy móc hoặc thiết bị.

Employment Requirements

  • Yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Có thể yêu cầu hoàn tất chương trình cao đẳng về công nghệ đồ hoạ.
  • Thường yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực công việc được giám sát.
  • Có thể yêu cầu chứng chỉ nghề cấp tỉnh đối với một số nghề trong nhóm đơn vị này.

Example Titles

quản đốc đóng bìa — in ấn bindery foreman/woman - printing
giám sát viên đóng bìa — in ấn bindery supervisor - printing
giám sát viên phòng sắp chữ — in ấn composing room supervisor - printing
giám sát viên xử lý phim film processing supervisor
giám sát viên hoàn thiện — in ấn finishing supervisor - printing
quản đốc xử lý ảnh và phim photographic and film processing foreman/woman
giám sát viên chế bản in — in ấn platemaking supervisor - printing
giám sát viên tiền in — in ấn prepress supervisor - printing
giám sát viên phòng máy in — in ấn pressroom supervisor - printing
View all 65 titles
quản đốc thợ đóng bìa — in ấn binders foreman/woman - printing
giám sát viên thợ đóng bìa — in ấn binders supervisor - printing
quản đốc đóng bìa — in ấn bindery foreman/woman - printing
giám sát viên đóng bìa — in ấn bindery supervisor - printing
giám sát viên công nhân đóng bìa — in ấn bindery workers supervisor - printing
quản đốc sắp chữ — in ấn composing foreman/woman - printing
giám sát viên phòng sắp chữ — in ấn composing room supervisor - printing
quản đốc thợ sắp chữ — in ấn compositors foreman/woman - printing
giám sát viên thợ sắp chữ — in ấn compositors supervisor - printing
quản đốc thợ khắc (trừ thợ khắc ảnh) — in ấn engravers foreman/woman (except photoengravers) - printing
quản đốc khắc (trừ khắc ảnh) — in ấn engraving foreman/woman (except photoengraving) - printing
quản đốc thợ tráng phim film developers foreman/woman
giám sát viên thợ tráng phim film developers supervisor
quản đốc thợ in phim film printers foreman/woman
quản đốc in phim film printing foreman/woman
giám sát viên in phim film printing supervisor
quản đốc xử lý phim film processing foreman/woman
giám sát viên xử lý phim film processing supervisor
quản đốc thợ xử lý phim film processors foreman/woman
giám sát viên thợ xử lý phim film processors supervisor
giám sát viên người vận hành máy sắp phim filmsetter operators supervisor
giám sát viên thợ sắp phim filmsetters supervisor
quản đốc hoàn thiện — in ấn finishing foreman/woman - printing
giám sát viên hoàn thiện — in ấn finishing supervisor - printing
quản đốc người vận hành máy in lõm gravure press operators foreman/woman
quản đốc thợ in lõm gravure printers foreman/woman
giám sát viên thợ sắp chữ thủ công hand compositors supervisor
quản đốc sắp chữ nóng — in ấn hot composition foreman/woman - printing
quản đốc in letterpress — in ấn letterpress foreman/woman - printing
quản đốc phòng in letterpress letterpress room foreman/woman
quản đốc sắp chữ cơ khí — in ấn mechanical composition foreman/woman - printing
quản đốc in offset — in ấn offset lithography foreman/woman - printing
quản đốc máy in offset — in ấn offset press foreman/woman - printing
quản đốc người vận hành máy in offset — in ấn offset press operators foreman/woman - printing
quản đốc OptiCopy và ghép phim — in ấn OptiCopy and stripping foreman/woman - printing
giám sát viên người vận hành máy sắp chữ ảnh photocomposer operators supervisor
giám sát viên thợ sắp chữ ảnh photocomposers supervisor
quản đốc thợ khắc ảnh photoengravers foreman/woman
quản đốc xử lý ảnh và phim photographic and film processing foreman/woman
giám sát viên xử lý ảnh và phim photographic and film processing supervisor
quản đốc phòng xử lý ảnh photographic lab foreman/woman
quản đốc xử lý và hoàn thiện ảnh photographic processing and finishing foreman/woman
giám sát viên thợ xử lý ảnh photographic processors supervisor
giám sát viên thợ chế bản in platemakers supervisor
giám sát viên chế bản in — in ấn platemaking supervisor - printing
giám sát viên phòng bản in — in ấn plateroom supervisor - printing
giám sát viên chuẩn bị — in ấn preparatory supervisor - printing
giám sát viên tiền in — in ấn prepress supervisor - printing
giám sát viên công nhân tiền in prepress workers supervisor
giám sát viên máy in — in ấn press supervisor - printing
quản đốc phòng máy in — in ấn pressroom foreman/woman - printing
giám sát viên phòng máy in — in ấn pressroom supervisor - printing
quản đốc thợ in printers foreman/woman
giám sát viên thợ in printers supervisor
giám sát viên người vận hành máy in printing press operators supervisor
quản đốc xưởng in printing shop foreman/woman
giám sát viên in ấn printing supervisor
giám sát viên sản xuất — in ấn production supervisor - printing
quản đốc in ống đồng rotogravure foreman/woman
quản đốc người vận hành máy in ống đồng — in ấn rotogravure press operators foreman/woman - printing
quản đốc thợ in ống đồng — in ấn rotogravure pressmen/women foreman/woman - printing
quản đốc thợ đúc bản in và thợ mạ điện stereotypists and electroplaters foreman/woman
quản đốc thợ sắp chữ — in ấn typesetters foreman/woman - printing
giám sát viên thợ sắp chữ — in ấn typesetters supervisor - printing
giám sát viên thợ chữ in typographers supervisor

Additional Information

Có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý, như quản lý phòng ban, quản lý sản xuất hoặc quản lý nhà máy, khi có kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí