Occupation Definition
Giám sát viên nhân viên văn phòng tổng hợp và hỗ trợ hành chính giám sát và điều phối các hoạt động của nhân viên trong các nhóm phụ sau: Các vị trí hỗ trợ văn phòng và dịch vụ tòa án (1410) và Các vị trí khảo sát, thống kê và nhập dữ liệu (1411). Họ được tuyển dụng trong toàn bộ khu vực công và khu vực tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Điều phối, phân công và xem xét công việc của các nhân viên văn thư tham gia vào các nhiệm vụ sau: xử lý văn bản; lưu trữ hồ sơ và sắp xếp; vận hành điện thoại và tổng đài; nhập dữ liệu; xuất bản máy tính để bàn; và các hoạt động khác liên quan đến các kỹ năng văn phòng tổng hợp và hành chính
- Thiết lập lịch trình làm việc và quy trình và điều phối các hoạt động với các đơn vị công việc hoặc phòng ban khác
- Giải quyết các vấn đề liên quan đến công việc và chuẩn bị và nộp các báo cáo tiến độ và báo cáo khác
- Đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc, quy trình an toàn và chính sách công ty
- Yêu cầu vật tư và nguyên liệu
- Đảm bảo hoạt động trơn tru của thiết bị và máy móc văn phòng, và sắp xếp công việc bảo trì và sửa chữa
- Có thể thực hiện cùng các nhiệm vụ như nhân viên được giám sát.
Employment Requirements
- Yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Thông thường yêu cầu hoàn thành các khóa học cao đẳng liên quan đến lĩnh vực giám sát.
- Thông thường yêu cầu kinh nghiệm trong nghề được giám sát.
Example Titles
View all 40 titles
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Quản lý văn phòng Office manager→ NOC 13100 · Cán bộ hành chính
- Giám sát viên nhân viên tài chính và bảo hiểm Supervisors, finance and insurance office workers→ NOC 12011 · Giám sát viên — nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm
- Giám sát viên thư viện, thư từ và nhân viên thông tin liên quan Supervisors, library, correspondence and related information workers→ NOC 12012 · Giám sát viên — nhân viên thư viện, thư tín và thông tin liên quan
- Giám sát viên các vị trí phân phối thư và tin nhắn Supervisors, mail and message distribution occupations→ NOC 72025 · Giám sát viên nghề phân phối thư tín và bưu phẩm
- Giám sát viên các vị trí điều phối chuỗi cung ứng, theo dõi và lập lịch Supervisors, supply chain, tracking and scheduling coordination occupations→ NOC 12013 · Giám sát viên — nghề điều phối chuỗi cung ứng, theo dõi và lập lịch