Occupation Definition
Giám sát viên vận hành vận tải đường sắt giám sát và điều phối hoạt động của kỹ sư đầu máy đường sắt và sân ga, công nhân sân ga đường sắt và lao động phổ thông đường sắt. Họ làm việc cho các công ty vận tải đường sắt.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Giám sát, điều phối và lập lịch hoạt động của người lao động vận hành tàu, lái đầu máy trong sân ga đường sắt và thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến vận hành đường sắt
- Thiết lập phương pháp để đáp ứng lịch làm việc và phối hợp hoạt động với các bộ phận khác
- Giải quyết các vấn đề trong công việc và đề xuất các biện pháp nâng cao hiệu suất
- Đặt yêu cầu vật tư và vật liệu
- Đào tạo nhân viên về nhiệm vụ công việc, quy trình an toàn và chính sách công ty
- Đề xuất các hành động nhân sự như tuyển dụng và thăng chức
- Lập báo cáo công việc.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Yêu cầu chứng chỉ Quy tắc Vận hành Đường sắt Canada.
- Yêu cầu chứng chỉ phù hợp với Quy định về Tiêu chuẩn Trình độ Nhân viên Đường sắt.
- Yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm vận hành đường sắt.
Example Titles
View all 13 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Giám sát viên thợ sửa toa xe lửa Railway car repairer supervisor→ NOC 72020 · Nhà thầu và giám sát viên nghề cơ khí
- Quản đốc bảo trì đường ray Railway track maintenance foreman/woman→ NOC 72021 · Nhà thầu và giám sát viên kíp vận hành thiết bị hạng nặng