Occupation Definition
Giáo viên tiểu học và mẫu giáo dạy các môn học cơ bản như đọc, viết và toán hoặc các môn học chuyên biệt như tiếng Anh hoặc tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ hai tại các trường tiểu học công và tư thục.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Chuẩn bị các khoá học để trình bày cho học sinh theo chương trình giảng dạy được phê duyệt
- Giảng dạy học sinh bằng cách sử dụng kế hoạch có hệ thống về bài học, thảo luận, trình bày nghe nhìn và các chuyến đi thực địa
- Dẫn dắt học sinh trong các hoạt động để thúc đẩy sự phát triển thể chất, tinh thần và xã hội của các em và sự sẵn sàng tới trường
- Giao và chấm bài tập về nhà
- Chuẩn bị, tổ chức và chấm các bài kiểm tra
- Đánh giá tiến độ của học sinh và thảo luận kết quả với học sinh, phụ huynh và cán bộ nhà trường
- Xác định nhu cầu học tập cá nhân của trẻ em
- Chuẩn bị và triển khai các chương trình bổ trợ cho học sinh cần trợ giúp thêm
- Tham gia các cuộc họp nhân sự, hội nghị giáo dục và hội thảo đào tạo giáo viên
- Có thể giám sát trợ giảng và giáo viên thực tập.
- Giáo viên tiểu học và mẫu giáo có thể chuyên về các lĩnh vực như giáo dục đặc biệt hoặc giảng dạy ngôn ngữ thứ hai.
Employment Requirements
- Yêu cầu bằng cử nhân về giáo dục.
- Có thể yêu cầu bằng cử nhân về phát triển trẻ em.
- Yêu cầu đào tạo bổ sung để chuyên về giáo dục đặc biệt hoặc giảng dạy ngôn ngữ thứ hai.
- Yêu cầu chứng chỉ giảng dạy cấp tỉnh bang. Yêu cầu chứng nhận bổ sung để giảng dạy tiếng Anh hoặc tiếng Pháp như ngôn ngữ thứ hai.
- Thông thường yêu cầu tư cách thành viên trong hiệp hội hoặc liên đoàn giáo viên cấp tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ.
Example Titles
View all 38 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên tư vấn viên giáo dục hoặc hiệu trưởng với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Giáo viên mầm non và trợ giáo Early childhood educators and assistants→ NOC 42202 · Nhà giáo dục và trợ lý mầm non
- Trợ giảng tiểu học và trung học Elementary and secondary school teacher assistants→ NOC 43100 · Trợ giảng trường tiểu học và trung học
- Thủ thư tiểu học Elementary school librarian→ NOC 52100 · Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công
- Chuyên gia giáo dục tâm lý Psychoeducator→ NOC 41301 · Nhà trị liệu trong tư vấn và các trị liệu chuyên biệt liên quan
- Hiệu trưởng trường học và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học School principals and administrators of elementary and secondary education→ NOC 40021 · Hiệu trưởng trường học và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học
- Giáo viên trung học Secondary school teachers→ NOC 41220 · Giáo viên trung học
- Giáo viên cho người khuyết tật phát triển Teacher of persons with developmental disabilities→ NOC 42203 · Giảng viên người khuyết tật