Định nghĩa ngành nghề
Thủy thủ và thợ máy boong tàu và phòng máy trong vận tải đường thủy canh trực, vận hành và bảo trì thiết bị boong, thực hiện các nhiệm vụ khác trên boong và buồng lái và hỗ trợ các sĩ quan kỹ thuật tàu vận hành, bảo trì và sửa chữa động cơ, máy móc và thiết bị phụ trợ trên tàu hoặc tàu tự hành. Họ làm việc cho các công ty vận tải đường biển và các bộ của chính phủ liên bang.
Nhiệm vụ chính
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các công việc sau:
- Thủy thủ boong — vận tải đường thủy
- Canh trực và lái tàu hoặc tàu tự hành dưới sự chỉ đạo của sĩ quan đang trực
- Vận hành, bảo trì và sửa chữa thiết bị boong như tời, cần cẩu, cần trục và dây cáp
- Vệ sinh, gõ rỉ và sơn bề mặt boong
- Xử lý dây neo và bện, sửa chữa dây thừng, cáp thép và dây khác
- Xếp, dỡ và cố định hàng hóa trên tàu.
- Thợ máy phòng máy — vận tải đường thủy
- Hỗ trợ các sĩ quan kỹ thuật tàu thực hiện công việc bảo trì thường xuyên và sửa chữa động cơ, máy móc và thiết bị phụ trợ của tàu
- Theo dõi các chỉ số động cơ, máy móc và thiết bị, ghi chép các thông số biến đổi và báo cáo các bất thường cho sĩ quan kỹ thuật tàu đang trực
- Bôi trơn các bộ phận chuyển động của động cơ, máy móc và thiết bị phụ trợ
- Vận hành và bảo trì bơm và van xả chất lỏng
- Bảo trì các bộ phận động cơ và giữ phòng máy sạch sẽ.
Yêu cầu việc làm
- Yêu cầu một số trình độ trung học phổ thông.
- Được cung cấp đào tạo tại chỗ.
Các chức danh tiêu biểu
Xem tất cả 40 chức danh
Thông tin bổ sung
Đào tạo và kiểm tra để có các chứng nhận và chứng chỉ khác nhau, bao gồm chứng chỉ Nhiệm vụ Khẩn cấp Hàng hải (MED), diễn ra sau khi được tuyển dụng làm thành viên tổ thủy thủ boong.
Các vị trí cấp cao trong nhóm đơn vị này, như thủy thủ lành nghề (able seaman/woman), yêu cầu kinh nghiệm.
Có thể thăng tiến lên vị trí sĩ quan boong hoặc sĩ quan kỹ thuật tàu khi có kinh nghiệm, được đào tạo thêm và có chứng chỉ sĩ quan boong của Transport Canada.
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Sĩ quan boong, vận tải đường thủy Deck officers, water transport→ NOC 72602 · Sĩ quan boong tàu, vận tải đường thuỷ
- Sĩ quan kỹ thuật, vận tải đường thủy Engineer officers, water transport→ NOC 72603 · Sĩ quan máy tàu, vận tải đường thuỷ
- Thủy thủ boong tàu cá Fishing vessel deckhands→ NOC 84121 · Thuỷ thủ boong tàu cá