Occupation Definition
Kỹ thuật viên hỗ trợ người dùng cung cấp hỗ trợ kỹ thuật tuyến đầu cho người dùng máy tính gặp khó khăn với phần cứng máy tính và với các ứng dụng máy tính và phần mềm truyền thông. Họ làm việc cho các nhà sản xuất và nhà bán lẻ phần cứng máy tính, nhà phát triển phần mềm, tại các trung tâm gọi và trong các đơn vị công nghệ thông tin trong toàn bộ khu vực công và tư nhân. Họ cũng làm việc cho các công ty hỗ trợ kỹ thuật độc lập hoặc họ có thể tự hành nghề.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Giao tiếp qua điện tử và trực tiếp với người dùng máy tính gặp khó khăn để xác định và ghi chép các vấn đề gặp phải
- Tham khảo hướng dẫn sử dụng, sổ tay kỹ thuật và các tài liệu khác để nghiên cứu và triển khai giải pháp
- Tái tạo, chẩn đoán và giải quyết các vấn đề kỹ thuật mà người dùng gặp phải
- Cung cấp lời khuyên và đào tạo cho người dùng để phản hồi các khó khăn được xác định
- Cung cấp hỗ trợ hệ thống kinh doanh, mạng và Internet cho người dùng để phản hồi các khó khăn được xác định
- Thu thập, tổ chức và duy trì nhật ký vấn đề và giải pháp để các chuyên viên phân tích hỗ trợ kỹ thuật khác sử dụng
- Tham gia vào thiết kế lại các ứng dụng và phần mềm khác
- Có thể giám sát các nhân viên hỗ trợ kỹ thuật khác trong nhóm này.
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng về khoa học máy tính, lập trình máy tính hoặc quản trị mạng.
- Thông thường yêu cầu các khóa học cao đẳng hoặc khóa học khác về lập trình máy tính hoặc quản trị mạng.
- Một số nhà tuyển dụng có thể yêu cầu chứng nhận hoặc đào tạo do các nhà cung cấp phần mềm cung cấp.
Example Titles
View all 29 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên lập trình máy tính, phát triển truyền thông tương tác, phát triển Web hoặc phân tích hệ thống với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Kỹ thuật viên mạng máy tính và web Computer network and web technicians→ NOC 22220 · Kỹ thuật viên mạng máy tính và web
- Nhà phát triển và lập trình viên hệ thống máy tính Computer systems developers and programmers→ NOC 21230 · Nhà phát triển và lập trình viên hệ thống máy tính
- Chuyên gia an ninh mạng Cybersecurity specialists→ NOC 21220 · Chuyên gia an ninh mạng
- Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin Information systems testing technicians→ NOC 22222 · Kỹ thuật viên kiểm thử hệ thống thông tin