Occupation Definition
Lao động phổ thông công trình công cộng và bảo trì thực hiện nhiều hoạt động lao động khác nhau để bảo trì vỉa hè, đường phố, đường bộ và các khu vực tương tự. Họ làm việc cho các sở công trình công cộng ở mọi cấp chính phủ hoặc cho các nhà thầu tư nhân theo hợp đồng với chính phủ.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Làm sạch và bảo trì vỉa hè, đường phố, đường bộ và mặt bằng công cộng của đô thị và các khu vực khác, làm việc theo đội
- Quét rác và dọn tuyết khỏi đường phố, vỉa hè, mặt bằng công trình và các khu vực khác, và bốc tuyết và rác lên xe đẩy hoặc xe tải
- Xúc xi măng và các vật liệu khác vào máy trộn xi măng, trải bê tông và nhựa đường trên mặt đường bằng xẻng, cào và đầm tay, và thực hiện các hoạt động khác hỗ trợ bảo trì và sửa chữa đường
- Rải cát hoặc muối trên vỉa hè để kiểm soát tuyết và băng
- Đào mương và rãnh bằng xẻng và các dụng cụ cầm tay khác
- Vận hành búa khoan và máy khoan để phá mặt đường
- Bốc và dỡ xe tải chở vật tư và thiết bị
- Thu tiền từ hộp xu của đồng hồ đỗ xe dọc theo tuyến đã xác định
- Thu gom và bốc rác lên xe rác
- Hỗ trợ người vận hành thiết bị gắn các phụ kiện lên thiết bị hoặc xe tải
- Hỗ trợ bảo trì và sửa chữa thường kỳ thiết bị
- Hỗ trợ thợ lành nghề như thợ mộc, thợ ống nước và thợ máy
- Có thể vận hành thiết bị làm sạch vỉa hè di động.
Employment Requirements
- Được đào tạo tại chỗ (on-the-job training) trong vài tuần.
Example Titles
View all 32 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên vị trí giám sát hoặc vị trí vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Công nhân xây dựng Construction worker→ NOC 75110 · Phụ việc và lao động phổ thông trong nghề xây dựng
- Lao động bảo trì công viên Park maintenance labourer→ NOC 85121 · Lao động phổ thông cảnh quan và bảo trì mặt đất
- Người vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng và công nhân liên quan Public works maintenance equipment operators and related workers→ NOC 74205 · Người vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng và nhân viên liên quan
- Giám sát viên người vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng Public works maintenance equipment operators supervisor→ NOC 72021 · Nhà thầu và giám sát viên kíp vận hành thiết bị hạng nặng