Occupation Definition
Lao động phổ thông khoan, bảo dưỡng dầu khí và liên quan thực hiện nhiều nhiệm vụ lao động phổ thông và vận hành thiết bị để hỗ trợ khoan và bảo dưỡng giếng dầu và khí đốt. Nhóm đơn vị này cũng bao gồm lao động hỗ trợ thăm dò địa vật lý dầu khí. Họ làm việc cho các nhà thầu khoan và bảo dưỡng giếng cũng như các công ty sản xuất dầu mỏ.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Thao tác các đoạn ống hoặc cần khoan trên sàn giàn khoan trong quá trình khoan và trong quá trình tháo, thay thế dây ống hoặc cần khoan và mũi khoan
- Bảo trì thiết bị khoan trên sàn khoan
- Xử lý, phân loại và di chuyển dụng cụ khoan, ống, xi măng và các vật liệu khác
- Dọn dẹp khu vực giàn khoan
- Hỗ trợ lắp dựng, tháo dỡ và vận chuyển giàn khoan, giàn bảo dưỡng và thiết bị bảo dưỡng
- Có thể lái xe tải để vận chuyển vật liệu và thiết bị bảo dưỡng giếng.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn thành các khóa đào tạo giới thiệu cao đẳng hoặc các khóa đào tạo được ngành dầu khí công nhận.
- Có thể yêu cầu chứng chỉ về nhận thức hydro sulfua, hệ thống thông tin vật liệu nguy hại nơi làm việc (WHMIS) hoặc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (TDG).
Example Titles
View all 44 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí vận hành cấp cao hơn khi có kinh nghiệm.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan Oil and gas well drillers, servicers, testers and related workers→ NOC 83101 · Thợ khoan, bảo dưỡng, kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan
- Công nhân khoan giếng dầu khí và người vận hành dịch vụ liên quan Oil and gas well drilling and related workers and services operators→ NOC 84101 · Công nhân khoan giếng dầu khí và người vận hành dịch vụ liên quan