Occupation Definition
Lao động phổ thông mỏ thực hiện nhiều nhiệm vụ lao động phổ thông để hỗ trợ khai thác than, khoáng sản và quặng, cũng như các dịch vụ khác hỗ trợ khai thác dưới lòng đất. Họ làm việc tại các mỏ than, kim loại và khoáng sản phi kim loại.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Hỗ trợ các công nhân khác trong việc bảo trì hoặc xây dựng các công trình dưới lòng đất
- Vệ sinh các phòng ngầm, đường đi, khu vực làm việc cũng như thiết bị và phương tiện khai thác bằng dụng cụ cầm tay
- Bốc xếp, di chuyển, phân loại và xếp chồng vật liệu và vật tư
- Dọn dẹp quặng hoặc than bị đổ bằng dụng cụ cầm tay và điện
- Có thể cắt lõi và chuẩn bị hộp mẫu lõi để hỗ trợ thăm dò mỏ
- Hỗ trợ các công nhân khác trong việc thăm dò trầm tích khoáng sản và thực hiện nhiều công việc khác liên quan đến khảo sát địa vật lý tổng quát.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Được đào tạo giới thiệu trong thời gian ngắn.
- Tại Ontario, lao động phổ thông mỏ được đăng ký trong chương trình cốt lõi cơ bản chung.
Example Titles
View all 27 titles
Additional Information
Có sự linh hoạt giữa các công việc trong nhóm này.
Có thể thăng tiến lên thợ mỏ sản xuất và phát triển dưới lòng đất hoặc công nhân dịch vụ và hỗ trợ mỏ dưới lòng đất khi có kinh nghiệm và đào tạo.
→ Occupations classified under a different NOC
- Công nhân dịch vụ và hỗ trợ mỏ dưới lòng đất Underground mine service and support workers→ NOC 84100 · Công nhân dịch vụ và hỗ trợ mỏ dưới lòng đất
- Thợ mỏ sản xuất và phát triển dưới lòng đất Underground production and development miners→ NOC 83100 · Thợ mỏ sản xuất và phát triển dưới lòng đất