Occupation Definition
Người đặt bẫy và thợ săn đặt bẫy và săn bắt động vật hoang dã để lấy da lông hoặc bán sống. Họ thường tự làm chủ và làm việc theo mùa.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:
- Đặt bẫy có mồi và bố trí bẫy dọc theo các lối đi
- Vận hành thuyền hoặc xe trượt tuyết hoặc đi bộ, đi giày đi tuyết hoặc trượt tuyết để tuần tra tuyến đặt bẫy hoặc đến các khu vực săn bắt
- Đuổi theo động vật bằng cách quan sát và nhận diện dấu chân, đường đi, phân động vật hoặc cây cỏ bị gãy
- Lấy con mồi và đặt lại bẫy và thòng lọng
- Giết mổ và lột da con mồi để lấy lông, xử lý và đóng gói da lông để tiêu thụ hoặc vận chuyển đến các phiên đấu giá công khai
- Giết động vật hoang dã bằng súng hoặc các loại vũ khí khác
- Bẫy động vật sống để bán cho người mua hoặc để di dời
- Bảo trì và sửa chữa thiết bị đặt bẫy và săn bắt
- Bảo trì các lối đi và đường tiếp cận tuyến đặt bẫy hoặc khu vực săn bắt
- Đặt bẫy các loài động vật được chỉ định để nhận tiền thưởng hoặc phục vụ các chương trình kiểm soát khác
- Có thể huấn luyện chó để săn bắt
- Có thể theo dõi số lượng động vật trong khu vực đặt bẫy hoặc săn bắt để đảm bảo tính bền vững trong tương lai.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu hoàn thành các khóa học về đặt bẫy hoặc săn bắt ở một số tỉnh bang.
- Yêu cầu có giấy phép đặt bẫy hoặc săn bắt cấp tỉnh.
Example Titles
View all 11 titles
Additional Information
Ở một số khu vực tài phán, người đặt bẫy có thể được phân bổ khu vực đặt bẫy dựa trên kinh nghiệm.
Người đặt bẫy và thợ săn có thể chuyên về đặt bẫy hoặc săn bắt một loại động vật cụ thể.
→ Occupations classified under a different NOC
- Người đặt bẫy kiểm soát động vật VÀ người đặt bẫy kiểm soát phá hoại Animal control trapper AND nuisance control trapper→ NOC 73202 · Người kiểm soát dịch hại và xông khói
- Hướng dẫn viên săn bắt Hunting guide→ NOC 64322 · Hướng dẫn viên thể thao và giải trí ngoài trời