Occupation Definition
Người vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng và công nhân liên quan vận hành phương tiện và thiết bị để bảo trì đường phố, đường cao tốc và hệ thống cống thoát nước và vận hành xe tải để thu gom rác và vật liệu tái chế. Nhóm đơn vị này cũng bao gồm những công nhân dọn cây cối gần đường dây điện. Họ làm việc cho các sở công chính cấp thành phố, tỉnh bang và liên bang, các nhà thầu tư nhân theo hợp đồng với các sở công chính của chính phủ và các công ty tư nhân tham gia thu gom rác và vật liệu tái chế.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các công việc sau:
- Vận hành xe tải rác để thu gom rác và chất thải khác và đổ tải tại các địa điểm được chỉ định
- Vận hành thiết bị vệ sinh đường phố như máy quét đường hoặc các phương tiện khác có trang bị chổi quay để loại bỏ cát, rác và chất thải
- Vận hành máy cày tuyết hoặc xe tải gắn lưỡi cày để dọn tuyết khỏi đường phố, đường cao tốc, bãi đậu xe và các khu vực tương tự
- Vận hành thiết bị bảo trì cống như máy thông cống và máy rửa cống bằng tia để bảo trì và sửa chữa hệ thống cống
- Vận hành xe tải có trang bị thiết bị rải cát, muối hoặc vật liệu chống trơn trượt trên đường
- Vận hành cưa máy và thiết bị phát quang khác để đốn hạ cây và cắt tỉa cây cối gần đường dây điện
- Kiểm tra, bôi trơn, tiếp nhiên liệu và vệ sinh thiết bị và báo cáo mọi trục trặc cho giám sát viên.
Employment Requirements
- Có thể yêu cầu một số trình độ trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu kinh nghiệm làm công nhân công trình công cộng.
- Được cung cấp đào tạo tại chỗ.
- Có thể yêu cầu giấy phép lái xe phù hợp với loại thiết bị cụ thể.
- Chứng chỉ nghề cho thợ tỉa cây tiện ích có sẵn nhưng không bắt buộc tại Ontario và British Columbia.
Example Titles
View all 43 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Người vận hành thiết bị hạng nặng Heavy equipment operators→ NOC 73400 · Người vận hành thiết bị hạng nặng
- Công nhân cảnh quan và bảo trì khuôn viên Landscaping and grounds maintenance labourers→ NOC 85121 · Lao động phổ thông cảnh quan và bảo trì mặt đất
- Công nhân công trình công cộng và bảo trì Public works and maintenance labourers→ NOC 75212 · Lao động phổ thông công trình công cộng và bảo trì
- Giám sát viên thợ vận hành thiết bị bảo trì công trình công cộng Public works maintenance equipment operators supervisor→ NOC 72021 · Nhà thầu và giám sát viên kíp vận hành thiết bị hạng nặng
- Tài xế xe tải vận tải Transport truck drivers→ NOC 73300 · Tài xế xe tải vận tải