🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 22112 TEER 2

Nhà công nghệ và kỹ thuật viên lâm nghiệp

Forestry technologists and technicians

Occupation Definition

Thanh tra viên lâm nghiệp có thể làm việc độc lập hoặc thực hiện các chức năng kỹ thuật và giám sát hỗ trợ nghiên cứu lâm nghiệp, quản lý rừng, khai thác rừng, bảo tồn tài nguyên rừng và bảo vệ môi trường. Họ làm việc cho lĩnh vực công nghiệp rừng, chính phủ tỉnh bang và liên bang, các công ty tư vấn và các ngành và tổ chức khác, hoặc họ có thể tự hành nghề.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Tiến hành, giám sát và tham gia vào các chuyến khảo sát tồn kho rừng, khảo sát và đo lường thực địa theo các thủ tục khoa học và vận hành được chấp nhận
  • Hỗ trợ và thực hiện các chức năng kỹ thuật trong việc chuẩn bị các kế hoạch quản lý và khai thác rừng bằng các kỹ thuật trắc ảnh và lập bản đồ và các hệ thống thông tin vi tính hóa
  • Hỗ trợ trong việc lập kế hoạch và giám sát việc xây dựng các tuyến đường vào và đường rừng
  • Triển khai, giám sát và thực hiện các chức năng kỹ thuật trong các hoạt động trồng rừng liên quan đến chuẩn bị địa điểm, trồng cây và chăm sóc cây trồng
  • Điều phối các hoạt động như đo lường gỗ, dập tắt cháy rừng, kiểm soát bệnh hoặc côn trùng hoặc tỉa thưa rừng trước khai thác thương mại
  • Giám sát và thực hiện các chức năng kỹ thuật trong các hoạt động khai thác rừng
  • Giám sát các hoạt động của các công ty khai thác gỗ và nhà thầu và thực thi các quy định như những quy định liên quan đến bảo vệ môi trường, sử dụng tài nguyên, an toàn cháy và phòng chống tai nạn
  • Cung cấp giáo dục lâm nghiệp, lời khuyên và khuyến nghị cho các chủ lô rừng, các tổ chức cộng đồng và công chúng
  • Phát triển và duy trì các cơ sở dữ liệu máy tính
  • Giám sát các hoạt động vườn ươm cây rừng
  • Cung cấp hỗ trợ kỹ thuật cho các chương trình nghiên cứu lâm nghiệp trong các lĩnh vực như cải thiện cây, vận hành vườn hạt giống, khảo sát côn trùng và bệnh hoặc nghiên cứu thực nghiệm lâm nghiệp và kỹ thuật rừng.

Employment Requirements

  • Thông thường yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng một đến ba năm về công nghệ lâm nghiệp hoặc chương trình tài nguyên tái tạo hoặc chương trình kiểm lâm.
  • Yêu cầu đăng ký với cơ quan quản lý cho nhà công nghệ hoặc kỹ thuật viên lâm nghiệp ở tất cả các tỉnh bang trừ Prince Edward Island và Manitoba.
  • Yêu cầu chứng nhận hoặc giấy phép làm nhân viên đo lường cho một số vị trí.
  • Tại Quebec, tư cách thành viên trong cơ quan quản lý nhà công nghệ chuyên nghiệp được yêu cầu để sử dụng danh hiệu "Nhà công nghệ Chuyên nghiệp."

Example Titles

Kỹ thuật viên bảo tồn — lâm nghiệp conservation technician - forestry
Kỹ thuật viên khảo sát rừng — lâm nghiệp cruising technician - forestry
Cán bộ thực thi — lâm nghiệp enforcement officer - forestry
Kiểm lâm mở rộng — lâm nghiệp extension ranger - forestry
Cán bộ dập tắt cháy — lâm nghiệp fire suppression officer - forestry
Kỹ thuật viên cháy rừng forest fire technician
Cán bộ tài nguyên kiểm kê rừng forest inventory resource officer
Kỹ thuật viên khảo sát rừng forest survey technician
Kỹ thuật viên rừng forest technician
Kỹ thuật viên lâm nghiệp forestry technician
Nhà công nghệ lâm nghiệp forestry technologist
Kỹ thuật viên tài nguyên — lâm nghiệp resource technician - forestry
Kỹ thuật viên đo lường — khai thác gỗ scaler technician - logging
Điều phối viên đo lường — khai thác gỗ scaling coordinator - logging
Kỹ thuật viên trồng rừng silviculture technician
View all 62 titles
Trưởng khảo sát rừng chief cruiser
Trưởng đo lường chief scaler
Kỹ thuật viên bảo tồn — lâm nghiệp conservation technician - forestry
Trưởng đội — dập tắt cháy rừng crew leader - forest fire suppression
Nhân viên khảo sát rừng cruiser
Kỹ thuật viên khảo sát rừng — lâm nghiệp cruising technician - forestry
Cán bộ thực thi — lâm nghiệp enforcement officer - forestry
Kiểm lâm mở rộng extension forest ranger
Kiểm lâm mở rộng — lâm nghiệp extension ranger - forestry
Giám sát viên văn phòng thực địa — lâm nghiệp field office supervisor - forestry
Trưởng đội cháy — lâm nghiệp fire crew leader - forestry
Quản đốc đội dập tắt cháy — lâm nghiệp fire suppression crew foreman/woman - forestry
Cán bộ dập tắt cháy — lâm nghiệp fire suppression officer - forestry
Kỹ thuật viên kỹ thuật rừng forest engineering technician
Nhà công nghệ kỹ thuật rừng forest engineering technologist
Kỹ thuật viên mở rộng rừng forest extension technician
Cán bộ cháy rừng forest fire officer
Kiểm lâm cháy rừng forest fire ranger
Kỹ thuật viên cháy rừng forest fire technician
Trưởng đội chữa cháy rừng forest firefighting crew leader
Cán bộ tài nguyên kiểm kê rừng forest inventory resource officer
Kỹ thuật viên lập kế hoạch rừng forest planning technician
Điều phối viên bảo vệ rừng forest protection coordinator
Kỹ thuật viên kiểm kê rừng vùng forest regional inventory technician
Nhà công nghệ nghiên cứu rừng forest research technologist
Kỹ thuật viên quản lý tài nguyên rừng forest resource management technician
Kỹ thuật viên tài nguyên rừng forest resource technician
Kỹ thuật viên khảo sát rừng forest survey technician
Kỹ thuật viên rừng forest technician
Kỹ thuật viên bảo tồn và bảo vệ lâm nghiệp forestry conservation and preservation technician
Nhà công nghệ bảo tồn và bảo vệ lâm nghiệp forestry conservation and preservation technologist
Kỹ thuật viên nghiên cứu bảo tồn lâm nghiệp forestry conservation research technician
Nhà công nghệ nghiên cứu bảo tồn lâm nghiệp forestry conservation research technologist
Kỹ thuật viên bảo tồn lâm nghiệp forestry conservation technician
Nhà công nghệ bảo tồn lâm nghiệp forestry conservation technologist
Điều phối viên đội lâm nghiệp forestry crew coordinator
Kỹ thuật viên mở rộng lâm nghiệp forestry extension technician
Kỹ thuật viên lâm nghiệp forestry technician
Giám sát viên kỹ thuật viên lâm nghiệp forestry technician supervisor
Nhà công nghệ lâm nghiệp forestry technologist
Nhân viên phân loại gỗ log grader
Nhân viên đo lường gỗ log scaler
Kỹ thuật viên tài nguyên thiên nhiên — lâm nghiệp natural resources technician - forestry
Kỹ thuật viên vườn ươm — lâm nghiệp nursery technician - forestry
Điều phối viên bảo vệ — lâm nghiệp protection coordinator - forestry
Nhà bảo tồn đồng cỏ range conservationist
Quản lý đồng cỏ range manager
Trợ lý nghiên cứu — lâm nghiệp research assistant - forestry
Kỹ thuật viên tài nguyên — lâm nghiệp resource technician - forestry
Nhân viên đo lường — lâm nghiệp scaler - forestry
Kỹ thuật viên đo lường — khai thác gỗ scaler technician - logging
Giám sát viên đo lường scalers supervisor
Điều phối viên đo lường — khai thác gỗ scaling coordinator - logging
Kỹ thuật viên kiểm soát cháy cấp cao senior fire control technician
Kỹ thuật viên trồng rừng silviculture technician
Nhà công nghệ trồng rừng silviculture technologist
Chuyên gia trồng rừng silviculturist
Nhân viên khảo sát gỗ timber cruiser
Nhân viên đánh dấu gỗ timber marker
Nhân viên kiểm gỗ timber rider
Nhân viên đo lường gỗ timber scaler
Kỹ thuật viên gỗ timber technician

Additional Information

Dịch chuyển có thể sang các nghề trong quản lý tài nguyên thiên nhiên và động vật hoang dã và trong quản lý công viên.

Occupations included in this NOC

Quản lý đồng cỏrange manager

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí