🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 32112 TEER 2

Nhà công nghệ và kỹ thuật viên nha khoa

Dental technologists and technicians

Occupation Definition

Nhà công nghệ và kỹ thuật viên nha khoa thiết kế, chuẩn bị và chế tạo răng giả và các thiết bị nha khoa theo kê đơn của nha sĩ và các chuyên gia khác. Họ làm việc tại các phòng thí nghiệm nha khoa. Nhà công nghệ và kỹ thuật viên nha khoa là giám sát viên được bao gồm trong nhóm đơn vị này.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Thiết kế, chế tạo, sửa đổi hoặc sửa chữa các thiết bị nha khoa bao gồm răng giả toàn phần hoặc bán phần, các thiết bị chỉnh nha, mão, cầu, miếng trám inlay, miếng trám onlay, nẹp và dây, và cấy ghép
  • Đảm bảo xử lý và kiểm soát đúng các vật liệu nguy hiểm, và tuân thủ các thủ tục kiểm soát nhiễm khuẩn phòng thí nghiệm theo yêu cầu
  • Có thể tham khảo với nha sĩ hoặc các chuyên gia khác về các ca nha khoa có vấn đề
  • Có thể đào tạo và giám sát các kỹ thuật viên nha khoa khác và trợ lý phòng thí nghiệm nha khoa trong việc chế tạo răng giả và các thiết bị nha khoa khác
  • Có thể tiến hành nghiên cứu về khoa học, kỹ thuật và thực hành của công nghệ nha khoa
  • Có thể thực hiện các chức năng hành chính cho phòng thí nghiệm nha khoa.

Employment Requirements

  • Nhà công nghệ và kỹ thuật viên nha khoa yêu cầu hoàn thành chương trình cao đẳng về công nghệ nha khoa hoặc bốn năm hoặc nhiều hơn đào tạo tại chỗ dưới sự giám sát của nhà công nghệ hoặc kỹ thuật viên nha khoa đăng ký.
  • Yêu cầu đăng ký với cơ quan quản lý cho nhà công nghệ và kỹ thuật viên nha khoa tại tất cả các tỉnh bang ngoại trừ Manitoba và các vùng lãnh thổ.

Example Titles

Kỹ thuật viên nha khoa dental technician
Giám sát viên kỹ thuật viên nha khoa dental technician supervisor
Nhà công nghệ nha khoa dental technologist
Kỹ thuật viên nha khoa đăng ký (RDT) registered dental technician (RDT)
Nhà công nghệ nha khoa đăng ký (RDT) registered dental technologist (RDT)
View all 18 titles
Học viên chế tạo phục hình nha khoa apprentice dental prosthesis maker
Học viên kỹ thuật viên nha khoa apprentice dental technician
Kỹ thuật viên nha khoa được chứng nhận (CDT) certified dental technician (CDT)
Kỹ thuật viên nha khoa mão và cầu crown and bridge dental technician
Thợ làm gốm nha khoa dental ceramist
Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm nha khoa dental laboratory technician
Thợ chế tạo phục hình nha khoa dental prosthesis maker
Kỹ thuật viên nha khoa dental technician
Kỹ thuật viên nha khoa — Lực lượng Vũ trang Canada dental technician - Canadian Armed Forces
Học viên kỹ thuật viên nha khoa dental technician apprentice
Giám sát viên kỹ thuật viên nha khoa dental technician supervisor
Nhà công nghệ nha khoa dental technologist
Kỹ thuật viên nha khoa kim loại metal dental technician
Kỹ thuật viên nha khoa chỉnh nha orthodontic dental technician
Thợ chế tạo phục hình chỉnh nha orthodontic prosthesis maker
Kỹ thuật viên chỉnh nha orthodontic technician
Kỹ thuật viên nha khoa đăng ký (RDT) registered dental technician (RDT)
Nhà công nghệ nha khoa đăng ký (RDT) registered dental technologist (RDT)

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí