Occupation Definition
Nhà thiết kế công nghiệp hình thành và sản xuất các thiết kế cho các sản phẩm được sản xuất. Họ làm việc cho các ngành sản xuất và các công ty thiết kế tư nhân hoặc họ có thể tự hành nghề.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Tham khảo ý kiến khách hàng, kỹ sư hoặc chuyên gia sản xuất để thiết lập các yêu cầu sản phẩm
- Phân tích mục đích sử dụng sản phẩm và sở thích của người dùng
- Tiến hành nghiên cứu về chi phí, tính chất của vật liệu sản xuất và phương pháp sản xuất
- Phát triển các khái niệm, bản phác thảo hoặc mô hình thiết kế thủ công và có sự hỗ trợ của máy tính (CAD) để phê duyệt
- Chuẩn bị bản vẽ sản xuất, thông số kỹ thuật và hướng dẫn cho sản xuất và xây dựng nguyên mẫu thiết kế
- Tham khảo ý kiến kỹ sư và nhân viên sản xuất trong giai đoạn sản xuất.
Employment Requirements
- Yêu cầu bằng đại học về thiết kế công nghiệp, kiến trúc, kỹ thuật HOẶC bằng cao đẳng về thiết kế công nghiệp.
- Yêu cầu khả năng sáng tạo, được chứng minh bằng portfolio tác phẩm.
Example Titles
View all 11 titles
Additional Information
Có sự dịch chuyển giữa các vị trí trong nhóm đơn vị này.
Dịch chuyển có thể sang các nghề thiết kế khác.
→ Occupations classified under a different NOC
- Kỹ thuật viên kiến trúc Architectural technologists and technicians→ NOC 22210 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kiến trúc
- Nhà công nghệ thiết kế kỹ thuật xây dựng dân dụng Civil engineering design technologist→ NOC 22300 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật dân dụng
- Nhà công nghệ thiết kế điện và điện tử Electrical and electronics design technologist→ NOC 22310 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật điện và điện tử
- Nhà công nghệ thiết kế và vẽ kỹ thuật kỹ thuật Engineering design and drafting technologist→ NOC 22212 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên vẽ kỹ thuật
- Nhà thiết kế đồ họa và họa sĩ minh họa Graphic designers and illustrators→ NOC 52120 · Nhà thiết kế đồ hoạ và hoạ sĩ minh hoạ
- Nhà thiết kế nội thất và trang trí nội thất Interior designers and interior decorators→ NOC 52121 · Nhà thiết kế nội thất và chuyên viên trang trí nội thất
- Nhà thiết kế thiết bị kỹ thuật cơ khí Mechanical engineering equipment designer→ NOC 22301 · Nhà công nghệ và kỹ thuật viên kỹ thuật cơ khí
- Nhà thiết kế sáng tạo sân khấu, thời trang, triển lãm và khác Theatre, fashion, exhibit and other creative designers→ NOC 53123 · Nhà thiết kế sân khấu, thời trang, triển lãm và nhà thiết kế sáng tạo khác