Occupation Definition
Thợ bảo trì tòa nhà tổng hợp thực hiện các công việc liên quan đến bảo trì tổng quát tòa nhà. Họ thực hiện công việc sửa chữa nhỏ, bảo trì thiết bị và hệ thống và thực hiện kiểm tra phòng ngừa đối với các hệ thống liên quan đến cơ khí tòa nhà. Quản lý tòa nhà làm việc tại các cơ sở lớn chịu trách nhiệm vận hành cơ sở và có thể giám sát nhân viên khác. Họ làm việc cho các công ty quản lý tòa nhà văn phòng và căn hộ, công ty quản lý chung cư, cơ sở giáo dục, cơ sở y tế, cơ sở giải trí và mua sắm, tôn giáo, công nghiệp và các cơ sở khác.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một số hoặc tất cả các công việc sau:
- Điều chỉnh và sửa chữa nhỏ hệ thống sưởi, làm mát, thông gió, cấp thoát nước và điện, đồng thời liên hệ với thợ chuyên nghiệp để sửa chữa lớn
- Thực hiện các công việc bảo trì định kỳ khác như sơn và sửa vách thạch cao
- Duy trì kho vật tư và thiết bị và mua sắm nhỏ khi cần
- Phản hồi yêu cầu của cư dân về sửa chữa nhỏ
- Thực hiện kiểm tra hàng ngày các hệ thống của tòa nhà
- Hỗ trợ tổng quát cho các thợ lành nghề như thợ cơ khí, thợ điện, thợ mộc và thợ sửa ống nước
- Điều phối việc chuẩn bị các căn hộ trước khi cư dân mới đến
- Đảm bảo các biện pháp an ninh và an toàn được thiết lập trong cơ sở
- Có thể đăng thông tin phòng trống, cho khách tiềm năng xem căn hộ và văn phòng và thu tiền thuê
- Có thể xử lý đơn xin thuê, bao gồm việc kiểm tra lý lịch và tín dụng
- Có thể di chuyển đồ nội thất, thiết bị và vật tư nặng
- Có thể giám sát nhân viên khác.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu có học vấn trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu kinh nghiệm bảo trì trước đây.
- Có thể yêu cầu chứng chỉ thợ lành nghề trong một hoặc nhiều nghề, hoặc chứng chỉ vận hành tòa nhà đối với quản lý tòa nhà.
Example Titles
View all 16 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát với đào tạo hoặc kinh nghiệm bổ sung.
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhân viên lao công, người quản lý và nhân viên vệ sinh hạng nặng Janitors, caretakers and heavy-duty cleaners→ NOC 65312 · Nhân viên lao công, người trông coi và nhân viên vệ sinh nặng
- Thợ bảo trì và sửa chữa khác Other repairers and servicers→ NOC 73209 · Thợ sửa chữa và bảo dưỡng khác
- Thợ lắp đặt và bảo trì dân dụng và thương mại Residential and commercial installers and servicers→ NOC 73200 · Thợ lắp đặt và bảo dưỡng dân dụng và thương mại