Occupation Definition
Nhân viên kế toán và liên quan tính toán, chuẩn bị và xử lý hóa đơn, phiếu thu, các tài khoản phải trả và phải thu, ngân sách và các hồ sơ tài chính khác theo các thủ tục đã thiết lập. Họ làm việc trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Tính toán, chuẩn bị và phát hành các tài liệu liên quan đến tài khoản như hóa đơn, phiếu thu, báo cáo tồn kho, bảng kê tài khoản và các báo cáo tài chính khác sử dụng hệ thống vi tính hóa và thủ công
- Mã hóa, tính tổng, tập hợp theo lô, nhập liệu, xác minh và đối chiếu các giao dịch như các tài khoản phải trả và phải thu, tiền lương, đơn đặt hàng, séc, hóa đơn, yêu cầu séc và báo cáo ngân hàng trong sổ cái hoặc hệ thống máy tính
- Tổng hợp dữ liệu và tài liệu ngân sách dựa trên doanh thu và chi phí ước tính và ngân sách trước đó
- Chuẩn bị báo cáo hoặc báo cáo định kỳ hoặc chi phí
- Tính toán chi phí vật liệu, chi phí chung và các chi phí khác dựa trên ước tính, báo giá và bảng giá
- Trả lời các yêu cầu của khách hàng, duy trì mối quan hệ khách hàng tốt và giải quyết vấn đề
- Thực hiện các nhiệm vụ văn thư liên quan, chẳng hạn như xử lý văn bản, duy trì hệ thống lưu trữ và hồ sơ, gửi fax và phô tô.
Employment Requirements
- Thông thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Có thể yêu cầu hoàn thành các khóa học cao đẳng hoặc các khóa học khác được chứng nhận bởi Certified General Accountants Association of Canada, Canadian Securities Institute hoặc Canadian Bookkeepers Association.
- Một số nhân viên kế toán phải được bảo đảm bằng trái phiếu.
Example Titles
View all 57 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên vị trí giám sát hoặc các ngành nghề tài chính có kỹ năng, như giám sát viên các tài khoản phải trả, nhân viên sổ sách hoặc quản lý văn phòng với đào tạo và kinh nghiệm bổ sung.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Kế toán viên và nhân viên sổ sách Accounting technicians and bookkeepers→ NOC 12200 · Kỹ thuật viên kế toán và nhân viên giữ sổ sách
- Nhân viên ngân hàng, bảo hiểm và đầu tư tài chính khác Banking, insurance and other financial clerks→ NOC 14201 · Nhân viên ngân hàng, bảo hiểm và tài chính khác
- Nhân viên thu hồi nợ Collection clerks→ NOC 14202 · Nhân viên thu hồi công nợ
- Kiểm toán viên và kế toán viên tài chính Financial auditors and accountants→ NOC 11100 · Kiểm toán viên và kế toán tài chính
- Nhân viên tiền lương Payroll administrators→ NOC 13102 · Quản trị viên tiền lương
- Giám sát viên nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm Supervisors, finance and insurance office workers→ NOC 12011 · Giám sát viên — nhân viên văn phòng tài chính và bảo hiểm