Occupation Definition
Nhân viên lưu trữ quản lý, xử lý, lưu trữ và phổ biến thông tin có trong kho lưu trữ của một tổ chức. Họ thu thập, lưu trữ và nghiên cứu tài liệu văn bản, ảnh, bản đồ, tài liệu kiến trúc, tài liệu điện tử, phim và video, bản ghi âm và tài liệu đa phương tiện. Họ làm việc tại các kho lưu trữ, khu vực công và bán công và các tổ chức khu vực tư nhân.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Xây dựng chính sách và thủ tục quản lý kho lưu trữ hiện hành và bán hiện hành, đặc biệt là hệ thống biên mục doanh nghiệp, lịch trình và thanh lý hồ sơ, và công cụ tìm kiếm
- Thiết kế các chương trình quản lý, phổ biến và lưu trữ các loại kho lưu trữ (tài liệu, ảnh, bản đồ, tài liệu nghe-nhìn, bản thảo...)
- Lập kế hoạch quản lý kho lưu trữ bằng máy tính và quản lý kho lưu trữ điện tử
- Thẩm định và thu thập tài liệu lưu trữ để xây dựng và phát triển bộ sưu tập lưu trữ phục vụ mục đích nghiên cứu
- Xác thực tài liệu và hồ sơ, và nghiên cứu nguồn gốc và ý nghĩa của tài liệu lưu trữ
- Tổ chức kho lưu trữ không hiện hành và xây dựng hệ thống biên mục và truy xuất để cho phép truy cập tài liệu lưu trữ
- Hỗ trợ mọi người trong việc tìm kiếm.
Employment Requirements
- Yêu cầu bằng cử nhân có chuyên ngành phụ về nghiên cứu lưu trữ hoặc bằng đại học có chứng chỉ về nghiên cứu lưu trữ.
- Có thể yêu cầu bằng thạc sĩ về nghiên cứu lưu trữ, nghiên cứu lưu trữ và khoa học thông tin, khoa học thư viện hoặc lịch sử.
Example Titles
View all 10 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý lưu trữ khi có kinh nghiệm.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Trợ lý lưu trữ Archive assistant→ NOC 52100 · Kỹ thuật viên thư viện và lưu trữ công
- Thủ thư Librarians→ NOC 51100 · Thủ thư
- Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật Library, archive, museum and art gallery managers→ NOC 50010 · Quản lý thư viện, lưu trữ, bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật
- Nhân viên lưu trữ y tế Medical archivist→ NOC 12111 · Nghề quản lý thông tin y tế