🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 14201 TEER 4

Nhân viên ngân hàng, bảo hiểm và tài chính khác

Banking, insurance and other financial clerks

Occupation Definition

Nhân viên ngân hàng, bảo hiểm và đầu tư tài chính khác tổng hợp, xử lý và duy trì thông tin ngân hàng, bảo hiểm và tài chính khác. Họ làm việc cho các ngân hàng, công ty tín dụng, các cơ sở bảo hiểm tư nhân và công cộng, các công ty đầu tư và các cơ sở tài chính khác trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Nhân viên ngân hàng
  • Tổng hợp hồ sơ tiền gửi, rút tiền, thanh toán khoản vay và thế chấp, séc và mua, bán và trao đổi chứng khoán
  • Xử lý đơn xin vay và thế chấp, thanh toán khoản vay và thế chấp, đơn đăng ký kế hoạch tiết kiệm hưu trí, tiền gửi có kỳ hạn, hối phiếu và lệnh chuyển tiền
  • Xác minh và cân đối các giao dịch máy rút tiền tự động và các bút toán sổ cái, tính toán phí dịch vụ và tiền lãi thanh toán, thông báo cho khách hàng về chênh lệch tài khoản và thẻ ngân hàng bị giữ lại
  • Trả lời các yêu cầu và cung cấp thông tin về các sản phẩm, chính sách và dịch vụ ngân hàng
  • Có thể bán hối phiếu, lệnh chuyển tiền, séc du lịch và ngoại tệ, cho thuê hộp ký gửi an toàn, mở và đóng tài khoản tiết kiệm, tài khoản séc và các tài khoản khác.
  • Nhân viên bảo hiểm
  • Xử lý đăng ký, hủy bỏ, giao dịch yêu cầu bồi thường, thay đổi chính sách và thanh toán phí bảo hiểm
  • Rà soát đơn xin bảo hiểm và xác minh phạm vi bảo hiểm, phí bảo hiểm đã đóng và các thông tin bảo hiểm khác
  • Tính toán phí bảo hiểm, quyền lợi hưu trí và thanh toán niên kim
  • Tổng hợp và duy trì dữ liệu yêu cầu bồi thường, mức phí và dữ liệu và hồ sơ bảo hiểm
  • Trả lời các yêu cầu và cung cấp thông tin về các sản phẩm, chính sách và dịch vụ bảo hiểm.
  • Nhân viên tài chính khác
  • Tổng hợp và duy trì danh sách cho thuê, bán và bất động sản khác
  • Tổng hợp và duy trì danh sách cổ phiếu, trái phiếu và các chứng khoán khác
  • Sắp xếp, xác minh và xử lý các giao dịch bất động sản, chứng khoán và tài chính khác
  • Trả lời các yêu cầu và phản hồi thư tín.

Employment Requirements

  • Yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Có thể yêu cầu bằng cao đẳng kinh doanh.
  • Thông thường yêu cầu đào tạo tại chỗ và các khóa học hoặc chương trình đào tạo ngắn hạn đặc thù cho cơ sở tài chính.

Example Titles

Nhân viên thống kê bảo hiểm actuarial clerk
Nhân viên ngân hàng bank clerk
Nhân viên tín dụng credit clerk
Nhân viên yêu cầu bồi thường nha khoa dental claims clerk
Nhân viên tính cổ tức dividend calculation clerk
Nhân viên bảo hiểm — khu vực tài chính insurance clerk - financial sector
Nhân viên định phí bảo hiểm insurance rater
Nhân viên kiểm soát sổ cái ledger control clerk
Nhân viên khoản vay — khu vực tài chính loan clerk - financial sector
Nhân viên thế chấp mortgage clerk
Nhân viên định phí bảo hiểm premium rater - insurance
Nhân viên bất động sản real estate clerk
Nhân viên chứng khoán — khu vực tài chính securities clerk - financial sector
View all 67 titles
Nhân viên tài khoản — khu vực tài chính accounts clerk - financial sector
Đại diện tài khoản — khu vực tài chính accounts representative - financial sector
Nhân viên thống kê bảo hiểm actuarial clerk
Nhân viên rà soát đơn xin — bảo hiểm application reviewer - insurance
Nhân viên máy ATM automatic teller machine (ATM) clerk
Nhân viên ngân hàng bank clerk
Nhân viên phúc lợi và quyền lợi — bảo hiểm benefits and entitlement clerk - insurance
Nhân viên môi giới brokerage clerk
Nhân viên tính toán — bảo hiểm calculation clerk - insurance
Nhân viên yêu cầu bồi thường — bảo hiểm claims clerk - insurance
Nhân viên — khu vực tài chính clerk - financial sector
Nhân viên hợp đồng — khu vực tài chính contract clerk - financial sector
Nhân viên kiểm soát — khu vực tài chính control clerk - financial sector
Nhân viên đơn xin tín dụng — khu vực tài chính credit application clerk - financial sector
Nhân viên đánh giá tín dụng credit assessment clerk
Nhân viên ủy quyền tín dụng credit authorization clerk
Nhân viên tín dụng credit clerk
Nhân viên đăng ký tín dụng credit register clerk
Nhân viên quyền lợi tử tuất death benefits clerk
Nhân viên yêu cầu bồi thường nha khoa dental claims clerk
Nhân viên quyền lợi khuyết tật — bảo hiểm disability benefits clerk - insurance
Nhân viên chiết khấu — khu vực tài chính discount clerk - financial sector
Nhân viên tính cổ tức dividend calculation clerk
Nhân viên tính cổ tức — khu vực tài chính dividend calculation clerk - financial sector
Nhân viên bảo hiểm nhân viên employee insurance clerk
Nhân viên tỷ giá — khu vực tài chính exchange rate clerk - financial sector
Nhân viên tài chính — khu vực tài chính financial clerk - financial sector
Nhân viên điều chỉnh tài khoản ngoại tệ — khu vực tài chính foreign currency accounts adjuster - financial sector
Nhân viên ngoại hối — khu vực tài chính foreign exchange clerk - financial sector
Nhân viên chuyển tiền ngoại tệ — khu vực tài chính foreign remittance clerk - financial sector
Nhân viên bảo hiểm nhóm group insurance clerk
Nhân viên bảo hiểm bệnh viện hospital insurance clerk
Nhân viên bảo hiểm — khu vực tài chính insurance clerk - financial sector
Nhân viên định phí bảo hiểm insurance rater
Nhân viên tiền lãi interest clerk
Nhân viên kiểm soát sổ cái ledger control clerk
Nhân viên kiểm soát sổ cái — khu vực tài chính ledger control clerk - financial sector
Cán bộ kiểm soát sổ cái — khu vực tài chính ledger control officer - financial sector
Nhân viên trách nhiệm — khu vực tài chính liability clerk - financial sector
Nhân viên khoản vay — khu vực tài chính loan clerk - financial sector
Nhân viên tính margin — khu vực tài chính margin calculation clerk - financial sector
Nhân viên thế chấp mortgage clerk
Nhân viên quản trị hưu trí — công ty bảo hiểm pension administrator - insurance company
Nhân viên chương trình hưu trí — bảo hiểm pension plans clerk - insurance
Nhân viên hạn mức tín dụng cá nhân personal credit lines clerk
Nhân viên dòng sản phẩm cá nhân — bảo hiểm personal lines clerk - insurance
Nhân viên thay đổi chính sách — bảo hiểm policy change clerk - insurance
Nhân viên chính sách — bảo hiểm policy clerk - insurance
Nhân viên thông tin chính sách — bảo hiểm policy information clerk - insurance
Nhân viên định phí bảo hiểm premium rater - insurance
Nhân viên kiểm chứng — khu vực tài chính proof clerk - financial sector
Nhân viên bảo hiểm tài sản và thiết bị property and equipment insurance clerk
Nhân viên bất động sản property clerk
Nhân viên bất động sản real estate clerk
Nhân viên bất động sản realty clerk
Nhân viên đối chiếu — khu vực tài chính reconciliation clerk - financial sector
Nhân viên gia hạn — khu vực tài chính renewal clerk - financial sector
Nhân viên tính quỹ dự phòng — khu vực tài chính reserves calculation clerk - financial sector
Nhân viên hộp ký gửi an toàn safety deposit box clerk
Nhân viên tài khoản tiết kiệm — khu vực tài chính savings accounts clerk - financial sector
Nhân viên chứng khoán — khu vực tài chính securities clerk - financial sector
Nhân viên yêu cầu bồi thường cấp cao senior claims clerk
Nhân viên bảo lãnh đặc biệt — bảo hiểm special endorsement clerk - insurance
Nhân viên hưu bổng — khu vực tài chính superannuation clerk - financial sector
Nhân viên yêu cầu bồi thường phẫu thuật — y tế — bảo hiểm surgical-medical claims clerk - insurance
Nhân viên định giá — khu vực tài chính valuation clerk - financial sector
Nhân viên kho tiền — khu vực tài chính vault attendant - financial sector

Additional Information

Có thể thăng tiến lên vị trí giám sát với kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí