Occupation Definition
Nhân viên trạm xăng làm việc tại các trạm dịch vụ ô tô bán nhiên liệu và các sản phẩm ô tô khác và thực hiện các dịch vụ như đổ xăng, lau dọn, bôi trơn và sửa chữa nhỏ cho xe cơ giới. Những người làm việc tại bến tàu bán nhiên liệu, cho thuê thuyền và thiết bị liên quan, và bảo trì cơ sở bến tàu.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Nhân viên trạm xăng ô tô
- Đổ nhiên liệu cho xe
- Thực hiện dịch vụ và bảo trì nhỏ như lau kính chắn gió, kiểm tra mức chất lỏng và áp suất không khí, và thay thế các bộ phận như lốp xe, bóng đèn và lưỡi gạt nước
- Nhận thanh toán từ khách hàng
- Thực hiện các nhiệm vụ bảo trì tài sản nhỏ như quét sân trạm xăng, cắt tỉa bụi rậm, chà rửa khoang dịch vụ và sơn lề đường
- Có thể nhận và giao xe khách cho bộ phận sửa chữa ô tô của trạm xăng.
- Nhân viên trạm xăng bến tàu
- Đổ nhiên liệu cho thuyền
- Bơm hệ thống xử lý chất thải thuyền
- Cho thuê thuyền, áo phao và thiết bị khác và ghi nhận dữ liệu cho thuê
- Nhận thanh toán từ khách hàng
- Bảo trì khu vực cầu cảng và cơ sở bến tàu và hỗ trợ di chuyển dốc và cầu cảng theo mùa.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu một số giáo dục trung học.
- Nhân viên bơm khí propane và khí tự nhiên có thể yêu cầu giấy phép vận hành.
Example Titles
View all 17 titles
→ Occupations classified under a different NOC
- Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô Automotive service technician→ NOC 72410 · Kỹ thuật viên dịch vụ ô tô, thợ cơ khí xe tải và xe buýt và thợ sửa chữa cơ khí
- Giám sát viên bán lẻ Retail sales supervisors→ NOC 62010 · Giám sát viên kinh doanh bán lẻ
- Thu ngân trạm xăng tự phục vụ Self-serve gas bar cashier→ NOC 65100 · Nhân viên thu ngân
- Quản lý trạm dịch vụ Service station manager→ NOC 60020 · Quản lý thương mại bán lẻ và bán sỉ