Occupation Definition
Quản lý chính phủ — phát triển chính sách giáo dục và quản trị chương trình lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá việc phát triển và quản trị các chính sách và chương trình giáo dục tiểu học, trung học và sau trung học. Họ làm việc tại tất cả các cấp chính phủ.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Tham gia vào việc phát triển chính sách giáo dục bằng cách cung cấp lời khuyên cho các nhà quản lý chính phủ cấp cao
- Tổ chức đơn vị phòng ban và thiết lập các thủ tục để đáp ứng các mục tiêu phòng ban do quản lý cấp cao đặt ra
- Chỉ đạo và tư vấn cho các nhà nghiên cứu chính sách hoặc cán bộ chương trình tiến hành nghiên cứu, chuẩn bị tài liệu hoặc quản trị các chương trình giáo dục cho hệ thống trường tiểu học và trung học
- Lập kế hoạch, quản trị và kiểm soát ngân sách cho các dự án, chương trình, dịch vụ hỗ trợ, thiết bị và vật tư
- Tổ chức và chỉ đạo các uỷ ban và nhóm làm việc để lập kế hoạch, quản lý hoặc đánh giá các dự án và chương trình giáo dục
- Phỏng vấn, tuyển dụng và cung cấp đào tạo cho nhân viên.
Employment Requirements
- Yêu cầu bằng cử nhân về giáo dục.
- Có thể yêu cầu bằng thạc sĩ về một chuyên ngành giáo dục cụ thể.
- Thông thường yêu cầu vài năm kinh nghiệm kết hợp với tư cách là giáo viên trường học và nhà nghiên cứu, tư vấn viên hoặc cán bộ chương trình chính sách giáo dục của chính phủ.
- Thông thường yêu cầu chứng chỉ giảng dạy cấp tỉnh bang.
Example Titles
View all 49 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí quản lý cấp cao trong giáo dục với kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Quản trị viên — giáo dục sau trung học và đào tạo nghề Administrators - post-secondary education and vocational training→ NOC 40020 · Quản trị viên — giáo dục sau trung học và đào tạo nghề
- Quản lý chính phủ — phát triển chính sách y tế và xã hội và quản trị chương trình Government managers - health and social policy development and program administration→ NOC 40010 · Quản lý chính phủ — phát triển chính sách y tế và xã hội và quản trị chương trình
- Nhà nghiên cứu chính sách và chương trình, tư vấn viên và cán bộ Policy and program researchers, consultants and officers→ NOC 4140 · Nhà nghiên cứu chính sách và chương trình, tư vấn viên và cán bộ
- Hiệu trưởng trường học và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học School principals and administrators of elementary and secondary education→ NOC 40021 · Hiệu trưởng trường học và quản trị viên giáo dục tiểu học và trung học
- Quản lý và quan chức chính phủ cấp cao Senior government managers and officials→ NOC 00011 · Quản lý cấp cao và viên chức cấp cao trong chính phủ