🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 20012 TEER 0

Quản lý hệ thống máy tính và thông tin

Computer and information systems managers

Occupation Definition

Quản lý hệ thống máy tính và thông tin lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của tổ chức phân tích, thiết kế, phát triển, triển khai, vận hành và quản trị phần mềm, mạng máy tính và viễn thông và hệ thống thông tin. Họ làm việc trong toàn bộ khu vực công và tư nhân.

Main Duties

Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các vận hành của hệ thống thông tin và các phòng và công ty xử lý dữ liệu điện tử (EDP)
  • Phát triển và triển khai các chính sách và thủ tục cho việc xử lý dữ liệu điện tử và phát triển và vận hành hệ thống máy tính
  • Gặp gỡ khách hàng để thảo luận về yêu cầu hệ thống, thông số kỹ thuật, chi phí và thời hạn
  • Tập hợp và quản lý các nhóm nhân viên hệ thống thông tin để thiết kế, phát triển, triển khai, vận hành và quản trị phần mềm, mạng máy tính và viễn thông và hệ thống thông tin
  • Kiểm soát ngân sách và chi tiêu của phòng, công ty hoặc dự án
  • Tuyển dụng và giám sát các chuyên viên phân tích máy tính, kỹ sư, lập trình viên, kỹ thuật viên và các nhân viên khác, giám sát việc phát triển chuyên môn và đào tạo của họ.

Employment Requirements

  • Thông thường yêu cầu bằng cử nhân hoặc thạc sĩ về khoa học máy tính, quản trị kinh doanh, thương mại hoặc kỹ thuật.
  • Yêu cầu vài năm kinh nghiệm trong phân tích hệ thống, quản trị dữ liệu, kỹ thuật phần mềm, thiết kế mạng hoặc lập trình máy tính, bao gồm kinh nghiệm giám sát.

Example Titles

Quản lý hệ thống kinh doanh business systems manager
Quản lý kiến trúc sư giải pháp cloud cloud solutions architect manager
Quản lý hệ thống máy tính computer systems manager
Quản lý trung tâm dữ liệu data centre manager
Quản lý xử lý dữ liệu và phân tích hệ thống data processing and systems analysis manager
Giám đốc xử lý dữ liệu data processing director
Giám đốc kỹ thuật phần mềm director of software engineering
Quản lý xử lý dữ liệu điện tử (EDP) electronic data processing (EDP) manager
Quản lý hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) enterprise resource planning (ERP) manager
Quản lý hệ thống thông tin information systems manager
Quản lý hệ thống thông tin quản lý (MIS) management information system (MIS) manager
Quản lý phát triển phần mềm software development manager
Quản lý kỹ thuật phần mềm software engineering manager
Quản lý phát triển hệ thống systems development manager
Quản lý triển khai kỹ thuật — công nghệ thông tin (IT) technical delivery manager - information technology (IT)
Quản lý chương trình kỹ thuật — công nghệ thông tin (IT) technical program manager - information technology (IT)
View all 58 titles
Giám đốc phát triển ứng dụng — công nghệ thông tin (IT) application development director - information technology (IT)
Quản lý hệ thống kinh doanh business systems manager
Quản lý kiến trúc sư cloud cloud architect manager
Quản lý kỹ thuật cloud cloud engineering manager
Quản lý vận hành cloud cloud operations manager
Quản lý dịch vụ cloud cloud services manager
Quản lý kiến trúc sư giải pháp cloud cloud solutions architect manager
Quản lý thiết kế hệ thống truyền thông communication systems design manager
Quản lý máy tính và dịch vụ liên quan computer and related services manager
Quản lý phát triển ứng dụng máy tính computer application development manager
Quản lý ứng dụng máy tính computer applications manager
Điều phối viên phòng máy tính computer department coordinator
Trưởng bộ phận phát triển máy tính computer development division head
Quản lý cơ sở máy tính computer facility manager
Quản lý hệ thống máy tính cũ computer legacy systems manager
Quản lý máy tính computer manager
Quản lý mạng máy tính computer networks manager
Quản lý chương trình máy tính computer programs manager
Quản lý thiết kế phần mềm máy tính computer software design manager
Quản lý vận hành hệ thống máy tính computer system operations manager
Quản lý phát triển hệ thống máy tính computer systems development manager
Quản lý tích hợp hệ thống máy tính computer systems integration manager
Quản lý hệ thống máy tính computer systems manager
Quản lý hệ thống thông tin vi tính hóa computerized information systems manager
Quản lý thông tin kỹ thuật vi tính hóa computerized technical information manager
Quản lý an ninh mạng cybersecurity manager
Quản lý phân tích dữ liệu data analytics manager
Quản lý trung tâm dữ liệu data centre manager
Quản lý xử lý dữ liệu và phân tích hệ thống data processing and systems analysis manager
Giám đốc xử lý dữ liệu data processing director
Quản lý xử lý dữ liệu data processing manager
Quản lý lập kế hoạch xử lý dữ liệu data processing planning manager
Giám đốc khoa học dữ liệu director of data science
Giám đốc kỹ thuật phần mềm director of software engineering
Giám đốc quản lý công nghệ director of technology management
Quản lý xử lý dữ liệu điện tử (EDP) electronic data processing (EDP) manager
Quản lý hoạch định tài nguyên doanh nghiệp (ERP) enterprise resource planning (ERP) manager
Quản lý help desk — công nghệ thông tin (IT) help desk manager - information technology (IT)
Giám đốc phát triển hệ thống thông tin information systems development director
Quản lý hệ thống thông tin information systems manager
Giám đốc vận hành hệ thống thông tin information systems operations director
Quản lý phát triển công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) development manager
Giám đốc công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) director
Quản lý triển khai công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) implementation manager
Quản lý kỹ thuật hạ tầng công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) Infrastructure engineering manager
Quản lý tích hợp công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) integration manager
Quản lý cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin (IT) information technology (IT) service delivery manager
Quản trị viên hệ thống Internet Internet systems administrator
Quản lý hệ thống thông tin quản lý (MIS) management information system (MIS) manager
Quản lý thiết kế mạng network design manager
Quản lý phát triển phần mềm software development manager
Quản lý kỹ thuật phần mềm software engineering manager
Giám đốc đảm bảo chất lượng phần mềm software quality assurance director
Quản lý phát triển hệ thống systems development manager
Quản lý triển khai hệ thống — hệ thống máy tính systems implementation manager - computer systems
Quản lý triển khai kỹ thuật — công nghệ thông tin (IT) technical delivery manager - information technology (IT)
Quản lý chương trình kỹ thuật — công nghệ thông tin (IT) technical program manager - information technology (IT)
Quản lý kỹ thuật kiểm thử — phần mềm test engineering manager - software

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí