🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 80020 TEER 0

Quản lý trong nông nghiệp

Managers in agriculture

Occupation Definition

Quản lý trong nông nghiệp hoạch định, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá hoạt động và chức năng của các trang trại. Họ chịu trách nhiệm trồng trọt, chăn nuôi và nhân giống gia súc, gia cầm và các động vật khác, tiếp thị sản phẩm nông trại và nâng cao tính bền vững của trang trại, đặc biệt thông qua việc ứng dụng các công nghệ mới. Họ thường sở hữu và điều hành cơ sở của chính mình.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc tất cả các nhiệm vụ sau:

  • Quản lý tổng thể hoạt động của trang trại, trại chăn nuôi hoặc vườn cây ăn trái
  • Xác định khối lượng và loại cây trồng, vật nuôi cần sản xuất
  • Tổ chức và điều phối các hoạt động gieo trồng, canh tác và thu hoạch; chăn nuôi và nhân giống gia súc và gia cầm
  • Tuyển dụng và quản lý nhân sự trang trại
  • Thiết lập chương trình tiếp thị
  • Xây dựng và lưu giữ hồ sơ tài chính và sản xuất
  • Mua sắm máy móc nông trại, vật nuôi, hạt giống, thức ăn và các vật tư khác
  • Bảo trì máy móc, thiết bị và công trình của trang trại
  • Thực hiện các công việc đồng áng.
  • Có thể thu thập dữ liệu và sử dụng các công cụ, thiết bị công nghệ số để nâng cao tính bền vững của trang trại.
  • Quản lý trong nông nghiệp quản lý các trang trại với quy mô khác nhau, có thể chuyên về các loại cây trồng cụ thể như lúa mì, táo hoặc khoai tây, hoặc chăn nuôi các loại vật nuôi cụ thể như bò thịt, heo hoặc gia cầm.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu kinh nghiệm nông nghiệp sâu rộng, có được thông qua vị trí giám sát trang trại, công nhân chuyên ngành cây trồng hoặc chăn nuôi, hoặc thông qua làm việc tại trang trại.
  • Có thể yêu cầu bằng đại học hoặc cao đẳng về quản lý nông nghiệp hoặc lĩnh vực liên quan đến sản xuất cây trồng hoặc chăn nuôi.

Example Titles

người nuôi ong apiarist
người trồng táo apple grower
người nuôi gà chicken farmer
người nuôi bò sữa dairy farmer
người nhân giống vật nuôi trong nhà domestic animal breeder
người trồng cây ăn trái fruit farmer
người nhân giống heo hog breeder
người nhân giống ngựa horse breeder
người sản xuất siro phong maple syrup producer
người làm vườn rau thương phẩm market gardener
người trồng khoai tây potato farmer
chủ trại chăn nuôi rancher
người trồng hạt giống seed grower
người trồng cỏ thảm sod farmer
người trồng rau vegetable grower
quản lý vườn nho vineyard manager
chuyên gia trồng nho viticulturist
người trồng lúa mì wheat farmer
View all 104 titles
người nhân giống động vật animal breeder
người chăn nuôi động vật animal farmer
người nuôi ong apiarist
chuyên gia nuôi ong apiculturist
người trồng táo apple grower
nhà sản xuất táo apple producer
người trồng giá đỗ bean sprout farmer
người trồng giá đỗ bean sprout grower
người nuôi bò thịt beef cattle farmer
nhà sản xuất thịt bò beef producer
người nuôi ong beekeeper
người nhân giống chim bird breeder
nhà sản xuất gà thịt broiler chicken producer
nhà sản xuất gà thịt broiler producer
người trồng cây hàng hóa cash crop farmer
người nhân giống mèo cat breeder
chủ trại nuôi gia súc cattle rancher
người trồng ngũ cốc và hạt có dầu cereal and oilseed grower
nhà sản xuất ngũ cốc và hạt có dầu cereal and oilseed producer
quản lý trang trại ngũ cốc cereal farm manager
người trồng ngũ cốc cereal grower
nhà sản xuất ngũ cốc cereal producer
người nuôi gà chicken farmer
người điều hành trại bò mẹ-bê cow-calf operator
người trồng trọt crop farmer
người nhân giống bò sữa dairy cattle breeder
quản lý trang trại bò sữa dairy farm manager
người nuôi bò sữa dairy farmer
người nhân giống chó dog breeder
người nhân giống vật nuôi trong nhà domestic animal breeder
nhà sản xuất trứng egg producer
quản lý trang trại farm manager
nông dân (trừ vườn ươm và trại cá) farmer (except nursery and fish farm)
người chăn nuôi vỗ béo feedlot farmer
người trồng cỏ thức ăn gia súc forage crop farmer
người điều hành trang trại cây ăn trái fruit farm operator
người trồng cây ăn trái fruit farmer
người trồng trái cây fruit grower
nhà sản xuất trái cây fruit producer
người nuôi thú lấy lông fur farmer
người nuôi động vật lấy lông fur-bearing-animal farmer
người trồng nhân sâm ginseng grower
người nhân giống dê goat breeder
người trồng ngũ cốc và hạt có dầu grain and oilseed farmer
người trồng ngũ cốc và hạt có dầu grain and oilseed grower
nhà sản xuất ngũ cốc và hạt có dầu grain and oilseed producer
quản lý trang trại ngũ cốc grain farm manager
người điều hành trang trại ngũ cốc grain farm operator
người trồng ngũ cốc grain farmer
người trồng ngũ cốc grain grower
nhà sản xuất ngũ cốc grain producer
người trồng nho grape grower
nhà sản xuất nho grape producer
quản lý trại ấp hatchery manager
người điều hành trại ấp hatchery operator
người nhân giống heo hog breeder
người nuôi heo hog farmer
nhà sản xuất heo hog producer
người trồng hoa bia hop grower
nhà sản xuất hoa bia hop producer
người nhân giống ngựa horse breeder
người điều hành trại chó kennel operator
người chăn nuôi gia súc livestock farmer
người sản xuất siro phong maple syrup producer
người làm vườn rau thương phẩm market gardener
người canh tác hỗn hợp mixed farmer
người trồng nấm mushroom grower
nhà sản xuất nấm mushroom producer
người trồng hữu cơ organic grower
người nhân giống gà lôi pheasant breeder
người trồng khoai tây potato farmer
người trồng khoai tây potato grower
nhà sản xuất khoai tây potato producer
người nhân giống gia cầm poultry breeder
người nhân giống gia cầm - sản xuất trứng poultry breeder - egg production
quản lý trang trại gia cầm poultry farm manager
người nuôi gia cầm - sản xuất trứng poultry farmer - egg production
nhà sản xuất gia cầm poultry producer
người nhân giống thỏ rabbit breeder
chủ trại chăn nuôi rancher
chủ trại chăn nuôi ranchman/woman
người nhân giống loài gặm nhấm rodent breeder
người nuôi loài gặm nhấm rodent raiser
người trồng hạt giống seed farmer
người trồng hạt giống seed grower
nhà sản xuất hạt giống seed producer
người điều hành trang trại cừu sheep farm operator
người nuôi cừu sheep farmer
người trồng cỏ thảm sod farmer
quản lý trang trại heo nái sow farm manager
người trồng củ cải đường sugar beet farmer
người trồng phong đường sugar maple grower
người trồng thuốc lá tobacco farmer
người trồng cà chua tomato grower
người nhân giống cá nhiệt đới tropical fish breeder
người trồng cỏ thảm turf farmer
nhà sản xuất gà tây turkey producer
người làm vườn rau vegetable gardener
người trồng rau vegetable grower
quản lý vườn nho vineyard manager
chuyên gia trồng nho viticulturist
người trồng lúa mì wheat farmer
người trồng lúa mì wheat grower
nhà sản xuất lúa mì wheat producer

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí