🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 70020 TEER 0

Quản lý trong vận tải

Managers in transportation

Occupation Definition

Quản lý vận hành vận tải lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của các công ty vận tải như đường sắt, hãng hàng không, tuyến xe buýt, hệ thống vận tải đô thị, hãng tàu và công ty vận tải đường bộ, dưới sự chỉ đạo của tổng giám đốc hoặc quản lý cấp cao khác. Quản lý vận chuyển hàng hoá vận tải lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các công ty hoặc bộ phận chịu trách nhiệm vận tải và di chuyển hàng hoá, dưới sự chỉ đạo của tổng giám đốc hoặc quản lý cấp cao khác. Họ làm việc tại các công ty vận tải, chuyển phát hàng hoá và vận tải và tại các bộ phận vận tải của các công ty trong lĩnh vực bán lẻ và sản xuất và tiện ích.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Quản lý vận hành vận tải
  • Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của công ty vận tải
  • Thiết lập chính sách và tiêu chuẩn vận hành, bao gồm xác định quy trình an toàn cho xử lý hàng hoá nguy hiểm, và đảm bảo tuân thủ các quy định vận tải
  • Giám sát việc điều phối, bảo trì và dịch vụ của phương tiện, tàu hoặc máy bay
  • Kiểm soát ngân sách công ty hoặc bộ phận, bao gồm việc mua sắm
  • Giám sát hiệu suất của công ty hoặc bộ phận, chuẩn bị báo cáo cho quản lý cấp cao, và lập kế hoạch cho các thay đổi về lịch trình và chính sách
  • Tuyển dụng nhân viên và giám sát đào tạo của họ.
  • Quản lý vận chuyển hàng hoá vận tải
  • Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá hoạt động của bộ phận chịu trách nhiệm điều phối, sắp xếp và giám sát vận tải và di chuyển hàng hoá
  • Sắp xếp tài liệu vận chuyển và giám sát lịch trình, điều phối và theo dõi hàng hoá
  • Thiết lập tỷ lệ dịch vụ vận tải và chỉ số hiệu suất
  • Phát triển kế hoạch và quy trình cho vận tải và lưu trữ hàng hoá
  • Thương lượng với các nhà vận chuyển, người vận hành kho hàng và đại diện công ty bảo hiểm về dịch vụ và tỷ lệ ưu đãi
  • Kiểm soát ngân sách bộ phận
  • Tuyển dụng nhân viên và giám sát đào tạo của họ.

Employment Requirements

  • Quản lý vận hành vận tải
  • Thường yêu cầu bằng cử nhân về quản trị kinh doanh hoặc kỹ thuật.
  • Thường yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm trong vận hành vận tải, bao gồm kinh nghiệm giám sát.
  • Kinh nghiệm sâu rộng làm giám sát viên và người vận hành trong một phương thức vận tải cụ thể, như phi công, kỹ sư tàu, thuyền trưởng tàu hoặc tài xế xe tải, có thể thay thế cho giáo dục chính thức.
  • Thường yêu cầu chứng chỉ là người vận hành của một phương thức vận tải cụ thể, như phi công thương mại, thuyền trưởng tàu hoặc tài xế xe tải.
  • Quản lý vận chuyển hàng hoá vận tải
  • Yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Có thể yêu cầu bằng cao đẳng hoặc bằng đại học về quản trị kinh doanh hoặc vận tải.
  • Yêu cầu nhiều năm kinh nghiệm văn thư, vận hành hoặc hành chính liên quan đến vận chuyển hàng hoá.

Example Titles

quản lý công ty xe buýt bus company manager
quản lý phân phối — hậu cần distribution manager - logistics
quản lý vận hành bay flight operations manager
quản lý chuyển phát hàng hoá freight forwarding manager
giám đốc hàng hải marine superintendent
giám đốc vận hành đường sắt rail operations superintendent
quản lý vận chuyển hàng hoá đường sắt railway freight manager
quản lý điều phối — vận tải traffic manager - transportation
quản lý bộ phận vận tải transport department manager
quản lý vận tải transportation manager
quản lý hệ thống vận tải đô thị urban transit system manager
View all 90 titles
quản lý vận chuyển hàng không air freight manager
quản lý bộ phận hãng hàng không airline division manager
giám đốc bộ phận hãng hàng không airline division superintendent
quản lý chuyển phát nhanh hãng hàng không airline express manager
quản lý vận hành đội bay hãng hàng không airline fleet operations manager
quản lý thiết kế lịch bay hãng hàng không airline flight schedule design manager
quản lý hãng hàng không airline manager
giám đốc hãng hàng không airline superintendent
phó đại lý tổng — đường sắt assistant general agent - railway
phó giám đốc — đường sắt assistant superintendent - railway
phó quản lý điều phối — vận tải assistant traffic manager - transportation
phó quản lý vận tải assistant transportation manager
quản lý công ty xe buýt bus company manager
quản lý công ty vận tải xe ngựa cartage company manager
quản lý điều phối doanh nghiệp — vận tải corporate traffic manager - transportation
quản lý vận tải doanh nghiệp corporate transportation manager
quản lý hãng tàu du lịch cruise ship line manager
quản lý lập kế hoạch lịch trình hiện tại — hãng hàng không current schedule planning manager - airline
giám đốc hậu cần — vận tải director of logistics - transportation
giám đốc vận hành — vận tải director of operations - transportation
giám đốc điều phối — vận tải director of traffic - transportation
giám đốc vận tải director of transportation
quản lý phân phối và kho bãi distribution and warehousing manager
giám đốc phân phối distribution director
quản lý phân phối — hậu cần distribution manager - logistics
quản lý vận hành phân phối — hậu cần distribution operations manager - logistics
quản lý dịch vụ phân phối distribution services manager
quản lý điều phối xuất khẩu export traffic manager
quản lý vận hành phà ferry operations manager
giám đốc phà ferry superintendent
giám đốc vận hành bay flight operations director
quản lý vận hành bay flight operations manager
quản lý người lập lịch bay flight schedulers manager
quản lý công ty vận chuyển hàng hoá freight company manager
quản lý bộ phận vận chuyển hàng hoá freight division manager
người chuyển phát hàng hoá freight forwarder
quản lý chuyển phát hàng hoá freight forwarding manager
quản lý điều phối vận chuyển hàng hoá freight traffic manager
tổng quản lý điều phối — vận tải general traffic manager - transportation
tổng quản lý vận tải general transportation manager
quản lý hậu cần toàn cầu global logistics manager
quản lý điều phối nhập khẩu import traffic manager
quản lý hậu cần tích hợp integrated logistics manager
giám đốc chương trình hậu cần tích hợp integrated logistics programs director
quản lý điều phối quốc tế international traffic manager
quản lý phân tích hậu cần logistics analytics manager
giám đốc hậu cần — vận tải logistics director - transportation
quản lý hậu cần — vận tải logistics manager - transportation
giám đốc vận hành hậu cần logistics operations director
quản lý vận hành hàng hải marine operations manager
giám đốc vận hành hàng hải marine operations superintendent
giám đốc hàng hải marine superintendent
quản lý vận hành vận tải hàng hải marine transportation operations manager
quản lý vận tải cơ giới motor transport manager
quản lý công ty chuyển nhà moving company manager
quản lý vận chuyển đường biển ocean freight manager
thuyền trưởng cảng — vận tải thuỷ port captain - water transport
giám đốc vận hành đường sắt rail operations superintendent
quản lý vận tải đường sắt rail transport manager
giám đốc bộ phận đường sắt railway division superintendent
quản lý vận chuyển hàng hoá đường sắt railway freight manager
quản lý đường sắt railway manager
quản lý vận hành hành khách đường sắt railway passenger operations manager
quản lý khu vực vận tải đường sắt railway transport area manager
đại lý tổng vận tải đường sắt railway transport general agent
quản lý đường băng — hãng hàng không ramp manager - airline
quản lý đường băng runway manager
quản lý hãng tàu ship line manager
quản lý vận hành quản lý tàu ship management operations manager
quản lý dịch vụ vận chuyển và kho bãi shipping and warehousing service manager
quản lý dịch vụ vận chuyển shipping services manager
thuyền trưởng bờ — vận tải thuỷ shore captain - water transport
giám đốc vận tải superintendent of transportation
quản lý công ty xe kéo tow truck company manager
phó quản lý điều phối và vận tải traffic and transportation assistant manager
quản lý điều phối — vận tải traffic manager - transport
quản lý điều phối — vận tải traffic manager - transportation
quản lý điều phối — vận tải thuỷ traffic manager - water transport
quản lý công ty chuyển giao transfer company manager
quản lý bộ phận vận tải transport department manager
quản lý vận tải và điều phối transportation and traffic manager
giám đốc vận tải transportation director
quản lý đội vận tải transportation fleet manager
quản lý hậu cần vận tải transportation logistics manager
giám đốc quản lý vận tải transportation management director
quản lý vận tải transportation manager
giám đốc vận tải transportation superintendent
quản lý bộ phận du lịch và di dời travel and relocation department manager
quản lý hệ thống vận tải đô thị urban transit system manager
quản lý vận tải thuỷ water transport manager

Additional Information

Có ít hoặc không có khả năng chuyển đổi giữa quản lý vận hành vận tải và quản lý vận chuyển hàng hoá vận tải.

Có ít hoặc không có khả năng chuyển đổi giữa các quản lý vận tải của vận tải đường bộ, đường biển và đường hàng không.

Occupations included in this NOC

quản lý hãng tàu du lịchcruise ship line manager

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí