Occupation Definition
Sĩ quan cảnh sát lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá quản trị lực lượng cảnh sát và các hoạt động cảnh sát như duy trì luật pháp và trật tự và phát hiện và phòng ngừa tội phạm. Họ làm việc cho các chính phủ thành phố, tỉnh bang và liên bang. Nhóm đơn vị này bao gồm các sĩ quan từ cấp bậc thượng sĩ cảnh sát đến uỷ viên cảnh sát. Sĩ quan trong cảnh sát đường sắt, phó pháp y trưởng và phó giám định y khoa trưởng cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Lập kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, kiểm soát và đánh giá các hoạt động của lực lượng cảnh sát hoặc phân ban của lực lượng cảnh sát
- Phát triển và triển khai các chính sách và thủ tục của lực lượng cảnh sát
- Giám sát các cuộc điều tra của cảnh sát và đảm bảo các thủ tục được tiến hành theo luật pháp và quy định
- Đánh giá hiệu suất của cấp dưới và phê duyệt thăng tiến, chuyển đổi và kỷ luật
- Điều phối và giám sát ngân sách và nguồn lực phòng ban.
Employment Requirements
- Yêu cầu hoàn thành trung học phổ thông.
- Thông thường yêu cầu bằng đại học về khoa học xã hội hoặc quản trị kinh doanh.
- Yêu cầu vài năm kinh nghiệm với tư cách là sĩ quan cảnh sát.
Example Titles
View all 39 titles
Additional Information
Tuỳ thuộc vào luật pháp cấp tỉnh bang và vùng lãnh thổ, phó pháp y trưởng và phó giám định y khoa trưởng có thể thay thế hoặc được bổ nhiệm vào vị trí pháp y trưởng và giám định y khoa trưởng khi họ vắng mặt.
✓ Occupations included in this NOC
→ Occupations classified under a different NOC
- Cán bộ thực thi pháp lệnh và cán bộ quản lý quy định khác By-law enforcement and other regulatory officers→ NOC 43202 · Cán bộ thực thi pháp lệnh địa phương và cán bộ quản lý quy định khác
- Điều tra viên cảnh sát và nghề điều tra khác Police investigators and other investigative occupations→ NOC 41310 · Điều tra viên cảnh sát và nghề điều tra khác
- Sĩ quan cảnh sát (ngoại trừ cấp uỷ viên) Police officers (except commissioned)→ NOC 42100 · Cảnh sát viên (không phải sĩ quan)
- Thừa phát lại và viên thi hành án Sheriffs and bailiffs→ NOC 43200 · Cảnh sát tư pháp và chấp hành viên