Định nghĩa ngành nghề
Thẩm phán xét xử các vụ án dân sự và hình sự và quản trị công lý tại các toà án. Thẩm phán chủ trì các toà án liên bang và tỉnh bang.
Nhiệm vụ chính
Nhóm nghề này thực hiện một số hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Chủ trì các toà án, giải thích và thực thi các quy tắc tố tụng và đưa ra các phán quyết về tính chấp nhận được của chứng cứ
- Hướng dẫn bồi thẩm đoàn về các luật áp dụng cho vụ án
- Cân nhắc và xem xét chứng cứ trong các phiên toà không có bồi thẩm đoàn và quyết định có tội hoặc vô tội hoặc mức độ trách nhiệm pháp lý của bị cáo hoặc người bị kiện
- Tuyên án đối với những người bị kết tội trong các vụ án hình sự và xác định thiệt hại hoặc biện pháp khắc phục phù hợp khác trong các vụ án dân sự
- Cấp phép ly hôn và chia tài sản giữa vợ chồng
- Xác định quyền nuôi con giữa cha mẹ tranh chấp và những người giám hộ khác
- Thực thi lệnh toà về việc tiếp cận hoặc cấp dưỡng
- Giám sát các thẩm phán và cán bộ toà án khác.
- Thẩm phán có thể chuyên về các lĩnh vực luật cụ thể như luật dân sự, hình sự hoặc gia đình.
Yêu cầu việc làm
- Thông thường yêu cầu kinh nghiệm rộng rãi với tư cách là luật sư hoặc giáo sư luật với tư cách thành viên liên tục trong đoàn luật sư.
- Yêu cầu tư cách thành viên đầy đủ với hiệp hội luật hoặc đoàn luật sư cấp tỉnh bang hoặc vùng lãnh thổ.
- Thẩm phán được bổ nhiệm bởi nội các liên bang hoặc tỉnh bang.
- Những người được bổ nhiệm vào các vị trí cấp cao hơn trong một toà án, chẳng hạn như chánh án, thông thường có kinh nghiệm với tư cách là thẩm phán trong toà án đó.
Các chức danh tiêu biểu
Chánh án
chief justice
Thẩm phán toà án quận
county court judge
Thẩm phán Toà án Queen's Bench
Court of Queen's Bench justice
Thẩm phán toà án khu vực
district court judge
Thẩm phán toà án gia đình
family court judge
Thẩm phán toà án sơ thẩm liên bang
federal trial court justice
Thẩm phán toà phúc thẩm cấp tỉnh bang
provincial court of appeal justice
Thẩm phán toà án khiếu nại nhỏ
small claims court judge
Thẩm phán toà án cấp cao
superior court justice
Thẩm phán Toà án Tối cao
Supreme Court justice
Xem tất cả 31 chức danh
Thẩm phán hành chính
administrative judge
Thẩm phán toà phúc thẩm
appellate court judge
Phó chánh án
associate chief justice
Chánh án
chief justice
Thẩm phán toà án quận
county court judge
Thẩm phán quận
county judge
Thẩm phán Toà án Queen's Bench
Court of Queen's Bench justice
Phó thẩm phán
deputy justice
Thẩm phán toà án khu vực và thừa kế
district and surrogate court judge
Thẩm phán toà án khu vực
district court judge
Thẩm phán toà án gia đình
family court judge
Thẩm phán toà án liên bang
federal court justice
Thẩm phán toà án liên bang — phân toà sơ thẩm
federal court justice - trial division
Thẩm phán Toà phúc thẩm liên bang
Federal Court of Appeal justice
Thẩm phán toà án sơ thẩm liên bang
federal trial court justice
Thẩm phán — pháp luật
judge - law
Thẩm phán
justice
Thẩm phán toà án vị thành niên
juvenile court judge
Thẩm phán toà án địa phương
magistrate court judge
Thẩm phán toà án chứng thực di chúc
probate court judge
Thẩm phán toà án cấp tỉnh bang
provincial court judge
Thẩm phán toà phúc thẩm cấp tỉnh bang
provincial court of appeal justice
Thẩm phán toà án tối cao cấp tỉnh bang
provincial supreme court justice
Thẩm phán phụ thẩm
puisne judge
Thẩm phán toà án khiếu nại nhỏ
small claims court judge
Thẩm phán toà án cấp cao
superior court justice
Thẩm phán Toà án Tối cao
Supreme Court justice
Thẩm phán Toà án Tối cao Canada
Supreme Court of Canada justice
Thẩm phán Toà án Thuế
Tax Court judge
Thẩm phán toà án sơ thẩm
trial court judge
Thẩm phán toà án thanh thiếu niên
youth court judge
→ Nghề phân loại ở NOC khác
- Thẩm phán toà án hành chính — dịch vụ chính phủ Administrative tribunal judge - government services→ NOC 40010 · Quản lý chính phủ — phát triển chính sách y tế và xã hội và quản trị chương trình
- Thẩm phán quốc tịch Citizenship judge→ NOC 42200 · Trợ lý pháp lý và nghề liên quan
- Hoà giải viên Justice of the peace→ NOC 42200 · Trợ lý pháp lý và nghề liên quan
🔗 Việc làm liên quan tới NOC này (sẽ cập nhật)
Liên kết nội bộ tới bài tuyển dụng theo mã NOC