🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 72421 TEER 2

Thợ bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị gia dụng

Appliance servicers and repairers

Occupation Definition

Thợ bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị gia dụng bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị gia dụng và thương mại. Họ làm việc cho các cửa hàng sửa chữa, công ty dịch vụ thiết bị gia dụng và bộ phận sửa chữa của các cơ sở bán lẻ và bán buôn, hoặc có thể tự làm chủ. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Thợ bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị điện nhỏ
  • Sửa chữa các thiết bị điện nhỏ, như thiết bị sân và vườn và dụng cụ điện
  • Tham khảo khách hàng hoặc tham chiếu đơn đặt hàng công việc để xác định bản chất của sự cố thiết bị
  • Quan sát vận hành của thiết bị và tiến hành kiểm tra điện áp, điện trở và các kiểm tra khác sử dụng thiết bị kiểm tra điện
  • Tham chiếu bản vẽ sơ đồ hoặc sổ tay sản phẩm và thay thế hoặc sửa chữa các chi tiết hoặc linh kiện sử dụng dụng cụ thủ công và thiết bị hàn thiếc
  • Chuẩn bị dự toán và bản kê công việc đã thực hiện bằng văn bản.
  • Thợ sửa chữa/kỹ thuật viên thiết bị lớn
  • Sửa chữa các thiết bị điện hoặc gas lớn, như thiết bị rửa chén dân dụng và thương mại, bếp, thiết bị giặt và tủ lạnh tại nhà khách hàng, tại nơi kinh doanh của khách hàng hoặc tại cửa hàng sửa chữa
  • Tham khảo khách hàng hoặc tham chiếu đơn đặt hàng công việc để xác định bản chất của sự cố thiết bị
  • Chẩn đoán lỗi bằng cách kiểm tra bộ điều khiển, bộ ngưng tụ, trình tự bộ định thời, quạt và các linh kiện khác sử dụng thiết bị kiểm tra như đồng hồ đo và thước đo để đo điện trở, dòng điện, điện áp, áp suất, nhiệt độ, khí khói và tốc độ dòng chảy
  • Tham chiếu sơ đồ bố trí hoặc sổ tay sản phẩm và tháo rời thiết bị sử dụng dụng cụ thủ công
  • Sử dụng thiết bị xưởng và thiết bị chẩn đoán và lập trình chuyên dụng để sửa chữa, điều chỉnh và lập trình lại các thiết bị
  • Thay thế các linh kiện và linh kiện phụ và lắp ráp lại thiết bị sử dụng dụng cụ thủ công và thiết bị hàn thiếc và hàn đồng
  • Chuẩn bị dự toán và bản kê công việc đã thực hiện bằng văn bản
  • Có thể lập kế hoạch tuyến đường dịch vụ.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông và các khoá đào tạo hoặc chương trình dạy nghề.
  • Thợ sửa thiết bị nhỏ thường yêu cầu một số khoá cao đẳng hoặc trung học chuyên dụng hoặc vài tháng đào tạo tại chỗ.
  • Thợ sửa chữa/kỹ thuật viên thiết bị lớn yêu cầu một số giáo dục trung học và hoàn tất chương trình cao đẳng về sửa chữa thiết bị hoặc hoàn tất chương trình học nghề ba hoặc bốn năm về sửa chữa thiết bị.
  • Chứng chỉ nghề kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị, hoặc nhân viên dịch vụ thiết bị, là bắt buộc ở Alberta và có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Newfoundland và Labrador, Nova Scotia, Prince Edward Island, New Brunswick, Ontario, British Columbia, vùng lãnh thổ Tây Bắc và Nunavut.
  • Có thể yêu cầu giấy phép thợ lắp gas cấp tỉnh, hoặc chứng chỉ kỹ thuật viên thiết bị gas, cho kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị gas.
  • Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.

Example Titles

kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị appliance service technician
thợ tập sự kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị appliance service technician apprentice
thợ phục vụ thiết bị appliance servicer
kỹ thuật viên thiết bị dịch vụ thực phẩm thương mại commercial foodservice appliance technician
kỹ thuật viên thiết bị giặt thương mại commercial laundry appliance technician
thợ sửa máy rửa chén dishwasher repairer
thợ sửa tủ lạnh refrigerator repairer
kỹ thuật viên dịch vụ — thiết bị điện service technician - electrical appliances
kỹ thuật viên dịch vụ — thiết bị gas service technician - gas appliances
thợ sửa bếp stove repairer
thợ sửa máy hút bụi vacuum cleaner repairer
thợ phục vụ máy giặt washing machine servicer
thợ sửa máy điều hoà cửa sổ window air conditioner repairer
View all 58 titles
kỹ thuật viên dịch vụ sau bán hàng — thiết bị điện after-sales service technician - electrical appliances
thợ sửa máy điều hoà — loại cửa sổ air conditioner repairer - window unit
thợ tập sự sửa thiết bị appliance repairer apprentice
kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị appliance service technician
thợ tập sự kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị appliance service technician apprentice
thợ phục vụ thiết bị appliance servicer
thợ tập sự kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị apprentice appliance service technician
kỹ thuật viên thiết bị tiệm bánh thương mại commercial bakery appliance technician
kỹ thuật viên thiết bị dịch vụ thực phẩm thương mại commercial foodservice appliance technician
kỹ thuật viên thiết bị giặt thương mại commercial laundry appliance technician
thợ sửa máy rửa chén dishwasher repairer
thợ sửa tủ lạnh gia dụng domestic refrigerator repairer
thợ phục vụ tủ lạnh gia dụng domestic refrigerator servicer
thợ cơ khí máy điều hoà cửa sổ gia dụng domestic window air conditioner mechanic
thợ sửa máy điều hoà cửa sổ gia dụng domestic window air conditioner repairer
kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị điện electric appliance service technician
thợ sửa máy sấy điện electric dryer repairer
thợ phục vụ lò sưởi điện electric fireplace servicer
thợ phục vụ thiết bị gia dụng điện electric household appliance servicer
thợ sửa máy cắt cỏ điện electric lawn mower repairer
thợ phục vụ tủ lạnh điện electric refrigerator servicer
thợ sửa bếp điện electric stove repairman/woman
thợ phục vụ bếp điện electric stove serviceman/woman
thợ sửa dụng cụ điện electric tool repairer
thợ sửa thiết bị điện electrical appliance repairer
thợ phục vụ thiết bị điện electrical appliance serviceman/woman
thợ phục vụ thiết bị điện electrical appliance servicer
kỹ thuật viên thiết bị điện electrical appliance technician
thợ sửa thiết bị gas gas appliance repairer
thợ sửa thiết bị gas — dịch vụ khách hàng gas appliance repairer - customer service
thợ phục vụ thiết bị gas gas appliance servicer
thợ phục vụ thiết bị gas — dịch vụ khách hàng gas appliance servicer - customer service
thợ phục vụ lò sưởi gas gas fireplace servicer
thợ sửa bếp gas gas stove repairer
thợ sửa thiết bị điện gia dụng household electrical appliance repairman/woman
kỹ thuật viên dịch vụ thiết bị điện gia dụng household electrical appliance service technician
thợ sửa thiết bị điện lớn major electric appliance repairer
thợ sửa thiết bị điện gia dụng lớn major electric household appliance repairer
thợ sửa thiết bị điện lớn major electrical appliance repairer
thợ phục vụ thiết bị điện lớn major electrical appliance servicer
thợ sửa thiết bị xách tay portable appliance repairman/woman
thợ sửa thiết bị điện gia dụng xách tay portable electric household appliance repairer
thợ sửa dụng cụ điện power tool repairer
thợ sửa tủ lạnh refrigerator repairer
thợ phục vụ tủ lạnh refrigerator servicer
kỹ thuật viên dịch vụ — thiết bị điện service technician - electrical appliances
kỹ thuật viên dịch vụ — thiết bị gas service technician - gas appliances
thợ sửa bếp stove repairer
thợ sửa bếp điện stove repairman/woman electric
thợ phục vụ bếp điện stove serviceman/woman electric
thợ sửa máy hút bụi vacuum cleaner repairer
thợ sửa máy hút bụi vacuum cleaner repairman/woman
thợ phục vụ máy hút bụi vacuum cleaner servicer
thợ sửa máy giặt washing machine repairman/woman
thợ phục vụ máy giặt washing machine servicer
thợ cơ khí máy điều hoà cửa sổ window air conditioner mechanic
thợ sửa máy điều hoà cửa sổ window air conditioner repairer
thợ phục vụ lò sưởi gỗ wood fireplace servicer

Additional Information

Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí