Occupation Definition
Nhân viên chăm sóc động vật cho ăn, xử lý, huấn luyện và chăm sóc động vật và hỗ trợ bác sĩ thú y, nhà công nghệ và kỹ thuật viên sức khoẻ động vật và nhà nhân giống động vật. Thợ chăm sóc thú cưng cắt tỉa lông, tắm và chăm sóc thú cưng. Họ làm việc tại bệnh viện và phòng khám thú y, trại cứu hộ động vật, chuồng nhân giống và gửi động vật, vườn thú, phòng thí nghiệm, cửa hàng thú cưng bán lẻ, trường huấn luyện chó, cơ sở chăm sóc thú cưng, hoặc làm nghề tự do.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Chuẩn bị thức ăn và cho động vật, cá hoặc chim ăn theo khoảng thời gian đã lên lịch
- Lau dọn và khử trùng lồng, chuồng và các khu vực xung quanh
- Gội, cắt tỉa và chăm sóc động vật
- Hỗ trợ bác sĩ thú y và nhà công nghệ và kỹ thuật viên sức khoẻ động vật tiêm phòng và điều trị động vật
- Hỗ trợ nhà nhân giống động vật xử lý và nuôi dưỡng động vật
- Hỗ trợ các nhà khoa học và nhà nghiên cứu thực hiện các xét nghiệm phòng thí nghiệm với động vật
- Giám sát và ghi nhận hành vi động vật
- Huấn luyện chó nghe lệnh và thực hiện các nhiệm vụ cụ thể theo tín hiệu.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Tuỳ thuộc vào loại công việc được thực hiện, các khoá đào tạo về xử lý động vật, chăm sóc hoặc huấn luyện chó thường được yêu cầu. Các khoá học cao đẳng về phụ tá sức khoẻ động vật hoặc thú y có thể được yêu cầu đối với nhân viên chăm sóc động vật.
Example Titles
View all 31 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các nghề công nghệ sức khoẻ động vật với đào tạo bổ sung.
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhà công nghệ sức khoẻ động vật và kỹ thuật viên thú y Animal health technologists and veterinary technicians→ NOC 32104 · Nhà công nghệ sức khoẻ động vật và kỹ thuật viên thú y
- Chuyên gia dinh dưỡng động vật Animal nutritionist→ NOC 21110 · Nhà sinh vật học và nhà khoa học liên quan
- Thợ đóng móng ngựa Horseshoer→ NOC 72999 · Nghề kỹ thuật và nghề liên quan khác
- Người huấn luyện động vật có vú biển Marine mammal trainer→ NOC 21110 · Nhà sinh vật học và nhà khoa học liên quan
- Thợ cắt lông cừu Sheep shearer→ NOC 84120 · Công nhân chăn nuôi chuyên biệt và người vận hành máy móc nông trại