Occupation Definition
Thợ cơ khí hệ thống sưởi dầu và nhiên liệu rắn lắp đặt và bảo trì hệ thống sưởi dầu, than và gỗ trong các công trình dân dụng và thương mại. Họ làm việc cho các công ty lắp đặt và dịch vụ hệ thống sưởi. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Đọc và diễn giải bản vẽ hoặc quy cách để xác định công việc sẽ thực hiện
- Bố trí các linh kiện hệ thống sưởi đầu đốt dầu và lắp ráp các linh kiện sử dụng dụng cụ thủ công và dụng cụ máy
- Lắp đặt các linh kiện đầu đốt dầu như bộ điều nhiệt, động cơ, đường ống và thiết bị an toàn, và kết nối với nguồn cung cấp nhiên liệu, thông gió và hệ thống điện
- Kiểm tra bộ phận đã lắp đặt và điều chỉnh bộ điều khiển để vận hành đúng cách
- Khắc phục sự cố và sửa chữa đầu đốt dầu trục trặc, và các linh kiện và bộ điều khiển của chúng
- Lắp đặt, bảo trì và sửa chữa hệ thống sưởi than và gỗ
- Thực hiện dịch vụ bảo trì theo lịch trên hệ thống sưởi dầu và nhiên liệu rắn.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông và các khoá đào tạo hoặc chương trình dạy nghề.
- Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề ba đến bốn năm hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm và khoá ngành về lắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởi để cấp chứng chỉ nghề.
- Chứng chỉ nghề kỹ thuật viên hệ thống sưởi dầu là bắt buộc ở Nova Scotia và New Brunswick và có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Newfoundland và Labrador, Prince Edward Island, British Columbia, Yukon, vùng lãnh thổ Tây Bắc và Nunavut.
- Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho kỹ thuật viên hệ thống sưởi dầu đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.
Example Titles
View all 36 titles
Additional Information
Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ lắp gas Gas fitters→ NOC 72302 · Thợ lắp đặt gas
- Thợ cơ khí hệ thống sưởi, làm lạnh và điều hoà không khí Heating, refrigeration and air conditioning mechanics→ NOC 72402 · Thợ cơ khí hệ thống sưởi, làm lạnh và điều hoà không khí
- Quản đốc lắp đặt đầu đốt dầu Oil burner installation foreman/woman→ NOC 72020 · Nhà thầu và giám sát viên nghề cơ khí