🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 72401 TEER 2

Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng

Heavy-duty equipment mechanics

Occupation Definition

Thợ cơ khí thiết bị hạng nặng sửa chữa, khắc phục sự cố, điều chỉnh, đại tu và bảo trì thiết bị hạng nặng di động được sử dụng trong xây dựng, vận tải, lâm nghiệp, khai thác mỏ, dầu khí, bốc dỡ vật liệu, thiết kế cảnh quan, phát quang đất, nông nghiệp và các hoạt động tương tự. Họ làm việc cho các công ty sở hữu và vận hành thiết bị hạng nặng, và cho các đại lý thiết bị hạng nặng, cơ sở cho thuê và dịch vụ, công ty vận tải đường sắt và hệ thống giao thông đô thị. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.

Main Duties

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Kiểm tra máy ủi, cần cẩu, máy san và các thiết bị xây dựng, nông nghiệp, lâm nghiệp và khai thác mỏ hạng nặng khác về vận hành đúng cách và thanh tra thiết bị để phát hiện các lỗi và trục trặc
  • Chẩn đoán các lỗi hoặc trục trặc sử dụng thiết bị kiểm tra điện tử và thiết bị kiểm tra khác để xác định mức độ sửa chữa cần thiết
  • Điều chỉnh thiết bị và sửa chữa hoặc thay thế các chi tiết, linh kiện hoặc hệ thống bị lỗi, sử dụng dụng cụ thủ công và dụng cụ máy
  • Kiểm tra thiết bị đã sửa về vận hành đúng cách và đảm bảo công việc đáp ứng quy cách của nhà sản xuất
  • Làm sạch, bôi trơn và thực hiện các công việc bảo trì định kỳ khác trên thiết bị
  • Bảo dưỡng các thiết bị gắn kèm và dụng cụ làm việc như thiết bị thu hoạch và làm đất, lưỡi cày, tời và cần bên
  • Có thể thực hiện công việc sửa chữa trên xe tải hạng nặng
  • Có thể gắn các linh kiện và điều chỉnh thiết bị nông trại mới.
  • Thợ cơ khí hạng nặng có thể chuyên về các loại máy móc cụ thể như máy liên hợp hoặc xe bánh xích, hoặc trong đại tu động cơ, hộp số chuyển đổi công suất, phun nhiên liệu, thuỷ lực hoặc điện tử.

Employment Requirements

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông và các khoá đào tạo hoặc chương trình dạy nghề.
  • Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề ba đến năm năm hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm và khoá ngành về sửa chữa thiết bị hạng nặng để đủ điều kiện cấp chứng chỉ nghề.
  • Chứng chỉ nghề kỹ thuật viên thiết bị hạng nặng là bắt buộc ở Quebec (chỉ trong ngành xây dựng) và Alberta và có sẵn, nhưng tự nguyện, ở tất cả các tỉnh bang và vùng lãnh thổ khác.
  • Chứng chỉ nghề kỹ thuật viên thiết bị nông nghiệp có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Newfoundland và Labrador, Nova Scotia, Prince Edward Island, New Brunswick, Ontario, Manitoba, Saskatchewan, Alberta và British Columbia.
  • Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho kỹ thuật viên thiết bị hạng nặng và kỹ thuật viên thiết bị nông nghiệp đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.

Example Titles

kỹ thuật viên thiết bị nông nghiệp agricultural equipment technician
thợ cơ khí thiết bị xây dựng construction equipment mechanic
thợ cơ khí diesel — thiết bị hạng nặng diesel mechanic - heavy equipment
thợ cơ khí thiết bị nông trại farm equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng heavy equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị lâm nghiệp di động hạng nặng heavy mobile logging equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị khai thác mỏ di động hạng nặng heavy mobile mining equipment mechanic
thợ tập sự cơ khí thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment mechanic apprentice
kỹ thuật viên thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment technician
thợ cơ khí đầu máy xe lửa locomotive mechanic
thợ cơ khí máy kéo tractor mechanic
View all 56 titles
kỹ thuật viên thiết bị nông nghiệp agricultural equipment technician
thợ tập sự cơ khí thiết bị nông trại apprentice farm equipment mechanic
thợ tập sự cơ khí máy móc nông trại apprentice farm machinery mechanic
thợ cơ khí máy xúc ngược backhoe mechanic
thợ sửa máy kéo caterpillar caterpillar tractor repairer
thợ cơ khí thiết bị xây dựng construction equipment mechanic
thợ sửa thiết bị xây dựng construction equipment repairman/woman
thợ sửa cần cẩu crane repairer
kỹ thuật viên dịch vụ cần cẩu crane service technician
thợ cơ khí động cơ diesel diesel engine mechanic
thợ cơ khí động cơ diesel — thiết bị hạng nặng diesel engine mechanic - heavy equipment
thợ tập sự cơ khí động cơ diesel diesel engine mechanic apprentice
thợ sửa động cơ diesel — đường sắt diesel engine repairman/woman - railway
thợ sửa đầu máy diesel diesel locomotive repairman/woman
thợ cơ khí diesel diesel mechanic
thợ cơ khí diesel — thiết bị hạng nặng diesel mechanic - heavy equipment
thợ tập sự cơ khí diesel diesel mechanic apprentice
thợ cơ khí máy nạo vét dredge mechanic
thợ sửa máy nạo vét dredge repairer
thợ cơ khí thiết bị đào đất earthmoving equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị đào xúc excavating equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị nông trại farm equipment mechanic
kỹ thuật viên thiết bị nông trại farm equipment technician
thợ cơ khí máy móc nông trại farm machinery mechanic
thợ bánh xe máy móc nông trại farm machinery wheelwright
thợ cơ khí máy kéo nông trại farm tractor mechanic
thợ sửa máy kéo nông trại farm tractor repairer
thợ cơ khí thiết bị đốn gỗ felling equipment mechanic
thợ phục vụ bộ phun nhiên liệu — diesel fuel injection unit servicer - diesel
thợ cơ khí thiết bị san lấp grading equipment mechanic
thợ cơ khí động cơ diesel hạng nặng heavy diesel engine mechanic
thợ cơ khí kết hợp thiết bị hạng nặng heavy equipment combination mechanic
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng hiện trường heavy equipment field mechanic
thợ thanh tra - sửa thiết bị hạng nặng heavy equipment inspector-repairer
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng heavy equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng — động cơ diesel heavy equipment mechanic - diesel engine
thợ sửa thiết bị di động hạng nặng heavy mobile equipment repairer
thợ sửa thiết bị di động hạng nặng heavy mobile equipment repairman/woman
thợ cơ khí thiết bị lâm nghiệp di động hạng nặng heavy mobile logging equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị khai thác mỏ di động hạng nặng heavy mobile mining equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment mechanic
thợ tập sự cơ khí thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment mechanic apprentice
kỹ thuật viên thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment technician
thợ tập sự kỹ thuật viên thiết bị hạng nặng heavy-duty equipment technician apprentice
thợ cơ khí thiết bị hạng nặng lành nghề journeyman/woman heavy-duty equipment mechanic
thợ cơ khí đầu máy xe lửa locomotive mechanic
thợ sửa đầu máy mỏ mine locomotive repairman/woman
thợ cơ khí thiết bị nông trại di động mobile farm equipment mechanic
thợ sửa máy móc nông trại di động mobile farm machinery repairer
thợ cơ khí thiết bị lâm nghiệp di động mobile logging equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị khai thác mỏ di động mobile mining equipment mechanic
thợ cơ khí thiết bị lát đường paving equipment mechanic
thợ cơ khí máy xúc điện power shovel mechanic
thợ cơ khí sửa chữa repairer mechanic
thợ cơ khí cần bên sideboom mechanic
thợ cơ khí máy kéo tractor mechanic

Additional Information

Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.

Occupations classified under a different NOC

🔗 Jobs related to this NOC (coming soon) Internal links to job postings by NOC code
Nhận tư vấn miễn phí