Occupation Definition
Thợ điện hệ thống điện lực lắp đặt, bảo trì, kiểm tra và sửa chữa thiết bị và máy móc hệ thống phát điện, truyền tải và phân phối điện. Họ làm việc cho các công ty phát điện, truyền tải và phân phối điện. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Lắp đặt và bảo trì thiết bị phân phối điện như máy biến áp, máy phát điện, bộ điều chỉnh điện áp, công tắc, cầu dao, tụ điện, cuộn cảm và hệ thống điều khiển và thu thập dữ liệu giám sát (SCADA)
- Lắp đặt và bảo trì thiết bị và máy móc điện tại các trạm phát điện hoặc nhà máy điện
- Thanh tra và kiểm tra thiết bị và máy móc điện đã lắp đặt để định vị các lỗi điện và kiểm tra vận hành của chúng, sử dụng vôn kế, ampe kế và các dụng cụ và thiết bị kiểm tra điện khác
- Sửa chữa hoặc thay thế thiết bị và máy móc điện bị lỗi
- Hoàn thành các báo cáo kiểm tra và bảo trì.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề bốn năm cho thợ điện hệ thống điện lực hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm trong nghề và một số khoá cao đẳng hoặc khoá ngành về công nghệ điện.
- Chứng chỉ nghề có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Manitoba, Alberta, Yukon, vùng lãnh thổ Tây Bắc và Nunavut.
Example Titles
View all 14 titles
Additional Information
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Thợ cơ khí điện Electrical mechanics→ NOC 72422 · Thợ cơ khí điện
- Thợ đường dây và cáp điện lực Electrical power line and cable workers→ NOC 72203 · Thợ đường dây và cáp điện lực
- Thợ điện (không thuộc công nghiệp và hệ thống điện lực) Electricians (except industrial and power system)→ NOC 72200 · Thợ điện (không thuộc công nghiệp và hệ thống điện lực)
- Thợ điện công nghiệp Industrial electricians→ NOC 72201 · Thợ điện công nghiệp
- Quản đốc thợ điện hệ thống điện lực Power system electrician foreman/woman→ NOC 72011 · Nhà thầu và giám sát viên nghề điện và nghề viễn thông
- Giám sát viên thợ điện hệ thống điện lực Power systems electricians supervisor→ NOC 72011 · Nhà thầu và giám sát viên nghề điện và nghề viễn thông