🎯 Kiểm tra điều kiện EB-3 Mỹ · Đức · Úc — đánh giá hồ sơ miễn phí →🎯 Đánh giá hồ sơ miễn phí — EB-3 · Đức · Úc → 💬 Tư vấn 1:1 lộ trình & chi phí định cư tay nghề — phản hồi trong 24 giờ →💬 Tư vấn 1:1 — phản hồi trong 24 giờ → ✅ Lộ trình minh bạch · bảo mật tuyệt đối — chuyên viên gọi lại cho bạn →✅ Để lại số — chuyên viên gọi lại → 🇺🇸 🇩🇪 🇦🇺 Bạn đủ điều kiện đi nước nào? Nhận đánh giá hồ sơ ngay →🇺🇸🇩🇪🇦🇺 Nhận đánh giá hồ sơ ngay →

NOC 72203 TEER 2

Thợ đường dây và cáp điện lực

Electrical power line and cable workers

Định nghĩa ngành nghề

Thợ đường dây và cáp điện lực xây dựng, bảo trì và sửa chữa hệ thống truyền tải và phân phối điện trên cao và ngầm. Họ làm việc cho các công ty phát điện, truyền tải và phân phối điện, nhà thầu điện và uỷ ban tiện ích công. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.

Nhiệm vụ chính

Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:

  • Lắp đặt, bảo trì, khắc phục sự cố và sửa chữa hệ thống phân phối và truyền tải điện bao gồm đường dây và cáp điện lực trên cao và ngầm, cách điện, dây dẫn, chống sét, công tắc, máy biến áp và các thiết bị liên quan khác
  • Lắp dựng và bảo trì cột, tháp và dây neo bằng thép, gỗ hoặc bê tông
  • Nối, hàn thiếc và cách điện dây dẫn và đi dây liên quan để kết nối mạng lưới phân phối và truyền tải điện sử dụng dụng cụ nối, thiết bị điện và dụng cụ liên quan
  • Thanh tra và kiểm tra đường dây và cáp điện lực trên cao và ngầm và thiết bị phụ trợ sử dụng thiết bị kiểm tra điện
  • Trèo thang hoặc vận hành gàu thuỷ lực khi làm việc trên cao trên cột và tháp, hoặc làm việc trong không gian hạn chế như mương và đường hầm để lắp đặt đường dây và cáp điện lực và thiết bị liên quan
  • Lắp đặt và bảo trì hệ thống chiếu sáng đường phố
  • Liên lạc với người lao động khác để phối hợp chuẩn bị và hoàn thành công việc được giao.

Yêu cầu việc làm

  • Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
  • Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề thợ đường dây cấp tỉnh ba hoặc bốn năm hoặc kết hợp hơn bốn năm kinh nghiệm trong nghề và một số khoá trung học, cao đẳng hoặc khoá ngành về công nghệ điện cho thợ đường dây và cáp điện lực.
  • Chứng chỉ nghề cho kỹ thuật viên đường dây điện lực có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Newfoundland và Labrador, Nova Scotia, Prince Edward Island, New Brunswick, Ontario, Saskatchewan, Alberta, British Columbia, Yukon, vùng lãnh thổ Tây Bắc và Nunavut.
  • Chứng chỉ nghề cho kỹ thuật viên đường dây điện lực (xây dựng) có sẵn, nhưng tự nguyện, ở Newfoundland và Labrador.
  • Chứng chỉ nghề cho thợ đường dây xây dựng phân phối có sẵn, nhưng tự nguyện, ở New Brunswick.
  • Chứng nhận Red Seal cũng có sẵn cho kỹ thuật viên đường dây điện lực đủ trình độ sau khi hoàn tất thành công kỳ thi Red Seal liên tỉnh.

Các chức danh tiêu biểu

thợ tập sự đường dây — hệ thống điện lực apprentice lineman/woman - electric power systems
thợ lắp đặt cáp — điện lực cable installer - electrical power
thợ nối cáp — điện lực cable splicer - electrical power
thợ đường dây xây dựng — đường dây điện lực construction lineman/woman - electrical power line
thợ tuần tra đường dây điện lực power line patroller
thợ đường dây điện lực power lineman/woman
kỹ thuật viên đường dây điện lực powerline technician
Xem tất cả 62 chức danh
thợ tập sự bảo trì đường dây — hệ thống điện lực apprentice line maintainer - electric power systems
thợ tập sự đường dây — hệ thống điện lực apprentice lineman/woman - electric power systems
thợ tập sự sửa đường dây điện lực apprentice power line repairer
thợ đường dây truyền tải phụ — hệ thống điện lực assistant transmission lineman/woman - electric power systems
thợ lắp đặt cáp — hệ thống điện lực cable installer - electric power systems
thợ lắp đặt cáp — điện lực cable installer - electrical power
thợ lắp đặt và sửa cáp — hệ thống điện lực cable installer and repairer - electric power systems
thợ nối cáp — hệ thống điện lực cable jointer - electric power systems
công nhân đường dây cáp — hệ thống điện lực cable line worker - electric power systems
thợ sửa cáp — hệ thống điện lực cable repairer - electric power systems
thợ nối cáp — hệ thống điện lực cable splicer - electric power systems
thợ nối cáp — điện lực cable splicer - electrical power
thợ cáp — hệ thống điện lực cableman/woman - electric power systems
thợ lắp đặt ống dẫn — hệ thống điện lực conduit installer - electric power systems
thợ đường dây xây dựng — hệ thống điện lực construction lineman/woman - electric power systems
thợ đường dây xây dựng — đường dây điện lực construction lineman/woman - electrical power line
thợ đường dây xây dựng phân phối distribution construction lineman
thợ lắp đặt đồng hồ điện — hệ thống điện lực electric meter installer - electric power systems
thợ cài đặt đồng hồ điện — hệ thống điện lực electric meter setter - electric power systems
thợ nối cáp điện — hệ thống điện lực electrical cable splicer - electric power systems
thợ sửa đường dây khẩn cấp — hệ thống điện lực emergency line repairer - electric power systems
thợ phục vụ khẩn cấp — hệ thống điện lực emergency servicer - electric power systems
thợ đường dây cao thế high voltage lineman/linewoman
thợ đường dây cao thế — hệ thống điện lực high voltage lineman/woman - electric power systems
thợ đường dây bảo trì cao thế high-voltage maintenance lineman/woman
thợ tuần tra đường dây điện lực cao thế — hệ thống điện lực high-voltage power line patroller - electric power systems
thợ đường dây tháp cao thế high-voltage tower lineman/woman
trưởng nhóm thợ đường dây — hệ thống điện lực lead lineman/woman - electric power systems
trưởng nhóm thợ đường dây — sản xuất và truyền tải điện lead lineman/woman - electricity production and transmission
trưởng nhóm thợ nối cáp — hệ thống điện lực lead splicer - electric power systems
thợ kiểm tra đường dây — hệ thống điện lực line checker - electric power systems
thực tập sinh lắp đặt đường dây — hệ thống điện lực line installation trainee - electric power systems
thợ bảo trì đường dây — hệ thống điện lực line maintainer - electric power systems
thợ tuần tra đường dây — hệ thống điện lực line patroller - electric power systems
thợ sửa đường dây — hệ thống điện lực line repairer - electric power systems
thợ phục vụ đường dây — hệ thống điện lực line servicer - electric power systems
thợ đường dây — hệ thống điện lực lineman/woman - electric power systems
thợ đường dây — xe điện lineman/woman - electric streetcar
thực tập sinh thợ đường dây — hệ thống điện lực lineman/woman trainee - electric power systems
thực tập sinh thợ đường dây — sản xuất và truyền tải điện lineman/woman trainee - electricity production and transmission
công nhân đường dây — hệ thống điện lực lineworker - electrical power systems
thợ đường dây bảo trì — hệ thống điện lực maintenance lineman/woman - electric power systems
thợ lắp đặt đồng hồ — hệ thống điện lực meter installer - electric power systems
thợ bảo trì đường dây điện lực — hệ thống điện lực power line maintainer - electric power systems
thợ tuần tra đường dây điện lực power line patroller
thợ sửa đường dây điện lực — hệ thống điện lực power line repairer - electric power systems
thợ đường dây điện lực power lineman/woman
thợ đường dây điện lực — sản xuất và truyền tải điện power lineman/woman - electricity production and transmission
kỹ thuật viên đường dây điện lực powerline technician
thợ đường dây sửa chữa — hệ thống điện lực repair lineman/woman - electric power systems
thợ đường dây phục vụ — hệ thống điện lực service lineman/woman - electric power systems
thợ sửa đèn đường streetlight repairer
thợ sửa đèn đường — hệ thống điện lực streetlight repairer - electric power systems
thợ phục vụ đèn đường — hệ thống điện lực streetlight serviceman/woman - electric power systems
thợ phục vụ đèn đường — hệ thống điện lực streetlight servicer - electric power systems
thợ bảo trì đường dây tháp — hệ thống điện lực tower line maintainer - electric power systems
thợ đường dây tháp — hệ thống điện lực tower lineman/woman - electric power systems
thợ sửa đèn giao thông traffic light repairer
thợ đường dây truyền tải — hệ thống điện lực transmission lineman/woman - electric power systems
thợ nối cáp ngầm — hệ thống điện lực underground cable splicer - electric power systems
thợ đường dây ngầm — hệ thống điện lực underground lineman/woman - electric power systems
thợ nối dây — hệ thống điện lực wire splicer - electric power systems

Thông tin bổ sung

Chứng nhận Red Seal cho phép chuyển đổi nghề nghiệp giữa các tỉnh bang.

Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.

Nghề phân loại ở NOC khác

🔗 Việc làm liên quan tới NOC này (sẽ cập nhật) Liên kết nội bộ tới bài tuyển dụng theo mã NOC
Nhận tư vấn miễn phí