Occupation Definition
Thợ khoan giếng nước vận hành nhiều loại giàn khoan giếng nước di động và thiết bị để khoan và giám sát các giếng nước dân dụng, thương mại và công nghiệp. Họ làm việc cho các nhà thầu khoan giếng nước và các cơ quan chính phủ, hoặc có thể tự làm chủ. Thợ tập sự cũng được bao gồm trong nhóm đơn vị này.
Main Duties
Nhóm này thực hiện một phần hoặc toàn bộ các nhiệm vụ sau:
- Xem xét các yêu cầu của khách hàng và các địa điểm đề xuất cho giếng nước
- Vận hành giàn khoan giếng nước và thiết bị khác để khoan, khoan lỗ và đào cho các giếng nước dân dụng, thương mại và công nghiệp hoặc đánh giá môi trường, và lắp đặt màng lọc giếng, ống chèn và các thiết bị giếng khác
- Lập tài liệu các cấu trúc địa chất gặp phải
- Làm sạch và khử trùng giếng để chuẩn bị sử dụng
- Thực hiện các công việc bảo trì cơ khí định kỳ trên giàn khoan giếng nước và thiết bị
- Lắp đặt, kiểm tra, bảo trì và sửa chữa máy bơm giếng nước, hệ thống đường ống và thiết bị và thực hiện kiểm tra bơm để đánh giá hiệu suất giếng
- Có thể cung cấp các dịch vụ khoan khác, như sửa chữa hoặc tháo dỡ kết cấu giếng nước hiện có, khoan trục thang máy và khoan cột điện.
- Thợ khoan giếng nước có thể chuyên về một phương pháp khoan cụ thể, như khoan cáp, quay, xoắn ốc, búa hoặc tuần hoàn ngược.
Employment Requirements
- Thường yêu cầu tốt nghiệp trung học phổ thông.
- Thường yêu cầu hoàn tất chương trình học nghề khoan giếng nước hai đến ba năm hoặc hai đến ba năm kinh nghiệm trong nghề kết hợp với các khoá cao đẳng hoặc khoá ngành về khoan giếng nước để đủ điều kiện cấp chứng chỉ nghề.
- Chứng chỉ nghề có sẵn, nhưng tự nguyện, ở New Brunswick, Ontario, Saskatchewan, Alberta và British Columbia.
Example Titles
View all 8 titles
Additional Information
Có thể chuyển đổi giữa các người vận hành khoan giếng khác nhau trong nhóm đơn vị này.
Có thể thăng tiến lên các vị trí giám sát khi có kinh nghiệm.
→ Occupations classified under a different NOC
- Nhà thầu và giám sát viên đội vận hành thiết bị hạng nặng Contractors and supervisors, heavy equipment operator crews→ NOC 72021 · Nhà thầu và giám sát viên kíp vận hành thiết bị hạng nặng
- Thợ khoan — khai thác mỏ dưới lòng đất Driller - underground mining→ NOC 83100 · Thợ mỏ khai thác và phát triển mỏ ngầm
- Thợ khoan và thợ nổ mìn — khai thác mỏ lộ thiên, khai thác đá và xây dựng Drillers and blasters - surface mining, quarrying and construction→ NOC 73402 · Thợ khoan và thợ nổ mìn — khai thác lộ thiên, khai thác đá và xây dựng
- Thợ khoan, thợ phục vụ, thợ kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan Oil and gas well drillers, servicers, testers and related workers→ NOC 83101 · Thợ khoan, thợ bảo dưỡng, thợ kiểm tra giếng dầu khí và công nhân liên quan